CHƯƠNG V QUY TRÌNH QUẢN LÝ KỸ THUẬT
I. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ
2. Lập thiết kế kỹ thuật –thiết kế bản vẽ thi công.
3. Khảo sát công trình xây dựng cơ bản 4. Giám sát tác giả
1. LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Bước CV
Nội dung công việc, hành động
Người
thực hiện Tần xuất Làm theo
tài liệu
1
Thương thảo hợp đồng
Trưởng bộ phận - P.KH-P.TCKT(nếu có)
Sau khi nhận thông báo trúng thầu/văn bản chỉ định thầu/Thông tin mời thương thảo hợp đồng của CĐT.
HD01/TNĐT-QT7.3
Ký kết hợp đồng tư vấn lập DAĐT.
Trưởng/ phó bộ phận - Trưởng/ phó P.KH, Tổng Giám đốc/Phó Tổng giám đốc được uỷ quyền
Sau khi thương thảo hợp đồng
Biên bản thương thảo hợp đồng (nếu có)
Chuyển hợp đồng tư vấn lập DAĐT đến P.KH, P.TCKT
NVLT
Trưởng/phó bộ phận Sau khi ký hợp đồng.
BM06/TNĐT-QT 7.3 (a) M05a.Q C
2 Giao nhiệm vụ cho đơn vị lập DAĐT.
Trưởng/ phó P.KH Tổng Giám đốc/Phó Tổng giám đốc được uỷ quyền
Sau khi P.KH nhận được
hợp đồng. BM02/TNĐT-QT7.2
3
Phân công nhiệm vụ cho cá nhân lập DAĐT.
Trưởng/phó bộ phận Phó Tổng giám đốc được uỷ quyền
Sau khi được Tổng Giám đốc/Phó Tổng giám đốc được uỷ quyền giao nhiệm vụ.
BM01/TNĐT-QT7.3
SVTT: Nguyễn Ngọc Tú CBHD: Trần Viết Tú
GVHD: Hoàng Thị Tố Nữ Page56
Lập và Ký hợp đồng khoán việc với các chuyên gia bên ngoài (nếu có)
NVLT
Trưởng/phó bộ phận
Sau khi xem xét năng lực hoạt động xây dựng của chuyên viên trong công ty
4
Kiểm tra các số liệu khảo sát và các thông tin liên quan đến DAĐT
CNKS/CNDA/
CVKS/CVTK
Sau khi bước khảo sát
hoàn thành Báo cáo kết quả khảo sát
5
Xem xét nhiệm vụ thiết kế (Bước lập dự án đầu tư) đã được chủ đầu tư phê duyệt/ đề xuất /thống nhất với CĐT giải pháp thiết kế (nếu có)
CNDA/CVTK -KCS Sau khi nhận LGNV.
Nhiệm vụ thiết kế/BM04/TNĐT–QT7.3 hoặc Biên bản do CĐT lập và có xác nhận của các bên/Theo các văn bản quy phạm pháp luật, tài liệu kiểm soát
Lập kế hoạch thực
hiện. CNDA Tiến độ theo LGNV BM02/TNĐT-QT7.3
Lập phiếu theo dõi. CNDA/CVTK -KCS Xuyên suốt quá trình lập
DA BM03/TNĐT-QT7.3
6
Lập dự án đầu tư thể hiện thành hồ sơ.
Kiểm soát hồ sơ.
CNDA-CVTK
CNDA-KCS
Theo kế hoạch thực hiện HD01/TNĐT-QT 7.3 HD03/TNĐT-QT 7.3
7
Trình Tổng Giám đốc/Phó Tổng giám đốc được uỷ quyến ký.
NVLT
Sau khi hồ sơ đã được CNDA/ Trưởng/phó bộ phận xác nhận
8
Bàn giao hồ sơ Lưu hồ sơ và file dữ liệu.
CVTK-NVLT
Sau khi hoàn chỉnh hồ sơ dự án.
Sau khi đã giao hồ sơ cho CĐT.
HD01/TNĐT-QT 7.3
HD02/TNĐT-QT 7.3 BM06/TNĐT-QT 7.3
9
Báo cáo, bảo vệ dự án trước hội đồng thẩm định (nếu có)
CNKS/CNDA
CVKS/CVTK Nếu CĐT yêu cầu.
Nếu hồ sơ cần phải
điều chỉnh qui mô CNDA-CVTK -KCS
SVTT: Nguyễn Ngọc Tú CBHD: Trần Viết Tú
GVHD: Hoàng Thị Tố Nữ Page57
thì chuyển về bước 5.2.6.
Lập lại Lập kế hoạch thực hiện.
Nếu dự án được HĐTĐ chấp nhận thì chuyển sang bước 5.2.10.
10 Xuất bản hồ sơ. CNDA/CVTK-NVLT Khi HĐTĐ/đơn vị thẩm định chấp thuận
11
Bàn giao hồ sơ Lập Biên bản nghiệm thu hồ sơ dự án với CĐT.
CNDA/CVTK-NVLT Phó Tổng giám đốc được uỷ quyền
Khi dự án đầu tư được phê duyệt.
BM06/TNĐT-QT 7.3 HD02/TNĐT-QT 7.3
12 Lưu hồ sơ được
duyệt và file dữ liệu. CVTK-NVLT Khi dự án đầu tư được
phê duyệt. HD02/TNĐT-QT 7.3
13
Chuyển Quyết định phê duyệt dự án về P.KH, P.TCKT
NVLT
Trưởng/phó bộ phận
Khi dự án đầu tư được phê duyệt.
HD01/TNĐT-QT 7.3 BM06/TNĐT-QT 7.3
14 Thanh lý hợp đồng.
CVKT
Trưởng/ phó bộ phận - Trưởng/ phó P.KH, Tổng Giám đốc/Phó Tổng giám đốc được uỷ quyền
Sau khi dự án đầu tư được phê duyệt, hoàn thành hồ sơ thanh toán chi phí theo HĐ.
BM07/TNĐT-QT7.3
SVTT: Nguyễn Ngọc Tú CBHD: Trần Viết Tú
GVHD: Hoàng Thị Tố Nữ Page58