Công nghiệp năng lợng

Một phần của tài liệu Giáo án địa lí 10 trọn bộ (Trang 85 - 88)

1. Vai trò:

- Ngành kinh tế quan trọng, cơ bản của một quốc gia. Nền sản xuất hiện đại chỉ phát triển

đợc với sự tồn tại của cơ sở năng lợng, là tiền

đề của tiến bộ khoa học kỹ thuật

2. Cơ cấu, tình hình sản xuất phân bổ:

Gồm:

+ Công nghiệp khai thác than + Công nghiệp khai thác dầu mỏ + Công nghiệp điện lực

a. Công nghiệp khai thác than - Vai trò

+ Nguồn năng lợng cơ bản, xuất hiện rất sớm + Nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện, luyện kim

+ Nguyên liệu cho CN hóa chất - Trữ lợng:

GV: Đinh Thị Sen

- Việt Nam: Trữ lợng 6,6 tỷ tấn (đầu Đông nam

á). Quảng Ninh chiếm 90% trữ lợng. Năm 2004

đạt 26 triệu tấn

- Bổ sung: Khu vực Trung Đông 50% trữ lợng dầu mỏ thế giới. CN dầu khí là ngành kinh tế x-

ơng sống của khu vực này.

- Việt Nam:

+ Năm 2002 đứng thứ 31/85 nớc sản xuất dầu khí+ Năm 2004 đạt 20 triệu tấn dầu thô và hàng tỷ m3 khÝ

- Điện lực là ngành trẻ, sản lợng trong 50 năm t¨ng 16 lÇn (32%/n¨m)

Cao nhÊt: Na Uy (23.500 kw/h/ngêi) Canada (16.000 kw/h/ngêi)

- Năm 2004 Việt Nam sản lợng 46 tỷ kw/h ( 561 kw/h/n¨m)

Hoạt động 3 : Nhận xét về cơ cấu sử dụng năng lợng thế giới ? Giải thích ?

+ 13.000 tỷ tấn (3/4 than đá) + Khai thác 5 tỷ tấn/năm

- Nớc khai thác nhiều là những nớc có trữ lợng lớn: Trung Quốc 1.357 triệu tấn/năm, Hoa Kỳ 992 triệu tấn/năm, Ba Lan, Đức

b. Khai thác dầu mỏ - Vai trò:

+ Nhiên liệu quan trọng (vàng đen) + Nguyên liệu cho CN hóa chất - Trữ lợng:

+ 400-500 tỷ tấn (chắc chắn 140 tỷ tấn) + Khai thác 3,8 tỷ tấn/năm

+ Nớc khai thác nhiều là các nớc đang phát triển ở Trung Đông, Bắc Phi và các nớc Nga, úcc. Công nghiệp điện lực

- Vai trò:

+ Cơ sở phát triển ngành công nghiệp hiện đại,

đẩy mạnh khoa học kỹ thuật và nâng cao đời sèng v¨n minh.

- Cơ cấu + Nhiệt điện + Thủy điện + Điện nguyên tử

+ Năng lợng gió, mặt trời - Sản lợng 15.000 tỷ kw/h - Phân bố: Các nớc phát triển 4. Cũng cố, đánh giá:

- Nêu vai trò của ngành công nghiệp năng lợng?

- Nhận xét qua biểu đồ sự thay đổi trong cơ cấu sử dụng năng lợng thế giới - HS làm bài tập về nhà trang 125.

Tiết 38 Ngày soạn: 8/ 1/ 2013 B i 32:à địa lí các ngành công nghiệp (tiếp theo)

I. MỤC TIÊU BàI HỌC:

1. Kiến thc:

- Biết đợc vai trò, đặc điểm sản xuất và phân bố của ngành công nghiệp điện tử, tin học và . Vai trò, đặc điểm phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm

2. Kĩ năng:

- Biết phân tích, nhận xét lợc đồ sản xuất ôtô và máy thu hình trên thế giới.

- Phân biệt đợc các phân ngành của công nghiệp điện tử, tin học, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp thực phẩm

3. Thái đ:

- Nhận thức đợc tầm quan trọng của các ngành công nghiệp cơ khí, điện tử, tin học, hóa chất trong sự nghiệp công nghiệp hóa - hiện đại hóa ở Việt Nam và công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm

- Thấy đợc những thuận lợi và khó khăn của các ngành này ở nớc ta và địa phơng.

II. chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1. Giáo viên:

- SGV, SGK

- Bản đồ công nghiệp thế giới.

2. Học sinh:

- SGK, vở ghi chép, đồ dùng học tập III. Tiến trình tổ CHứC:

1. n định tổ chức lớp:

2. Kiểm tra bài cũ:

3. Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính

Hoạt động 1 :

Tìm hiểu ngành công nghiệp điện tử tin học.

? Dựa vào SGK và hiểu biết bản thân hãy nêu : + Vai trò

+ Phân loại + Ph©n bè GV bổ sung :

+ Công nghiệp điện tử và tin học đợc xếp hàng đầu trong các ngành công nghiệp thế kỷ 21 - công nghiệp hiện đại

+ CN điện tử, tin học ở nớc ta cha có khả năng cạnh tranh

Hoạt động 2 : cá nhân

Học sinh dựa vào sách giáo khoa, vốn hiểu biết, nêu vai trò của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

- Ngành nào đợc coi là chủ đạo ? Phân bố ở những nớc nào là chủ yếu ? Vì sao ?

- Liên hệ Việt Nam

Năm 2004 Giá trị xuất khẩu đạt 4,3 tỷ USD, hàng xuất khẩu chủ lực

Hoạt động 3 :

- Nêu vai trò, đặc điểm của công nghiệp thực phẩm - Kể tên các sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm đang đợc tiêu thụ trên thị trờng Việt Nam

III. Công nghiệp cơ khí (Giảm tải) IV. công nghiệp điện tử- tin học

* Vai trò:

- Ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều nớc - Thớc đo trình độ phát triển kinh tế, kỹ thuật của mọi quốc gia

* Phân loại:

- Máy tính - Thiết bị điện tử - Điện tử tiêu dùng - Thiết bị viễn thông

* Tình hình sản xuất, phân bố:

Hoa Kỳ, Nhật EU, Hàn Quốc, ấn Độ V. Công nghiệp hoá chất (Giảm tải) VI. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng-- Phục vụ nhu cầu của nhân dân

- Bao gồm nhiều ngành + Dệt may

+ Da giày

+ Nhựa, sành sứ, thủy tinh

- Ngành dệt may giữ vai trò chủ đạo

- Ph©n bè: Trung Quèc, Ên §é, Hoa Kú, NhậtVII. Công nghiệp thực phẩm

1. Vai trò

- cung cấp thực phẩm, đáp ứng nhu cầu hàng ngày của con ngời về ăn, uống.

2. Đặc điểm kinh tế

- X©y dùng tèn Ýt vèn ®Çu t.

- Quay vòng vốn nhanh.

- tăng khả năng tích luỹ cho nền kinh tế - quèc d©n.

- Chia làm 3 ngành chính:

+ Công nghiệp chế biến các sản phẩm từ trồng trọt.

+ Công nghiệp chế biến các sản phẩm từ chăn nuôi.

+ Công nghiệp chế biến thuỷ hải sản.

4. Cũng cố, đánh giá:

1. Nêu vai trò của ngành công nghiệp điện tử tin học.

2. Tại sao ngành công nghiệp dệt và công nghiệp thực phẩm lại đợc phân bố rộng rãi ở nhiều nớc, kể cả các nớc đang phát triển.

HS làm bài tập 3 SGK trang 130.

GV: Đinh Thị Sen

Tiết 39 Ngày soạn: 12/ 1/ 2013 B i 33: một số hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệpà

I. MỤC TIÊU BàI HỌC:

1. Kiến thc:

- Phân biệt đợc một số hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp - Biết đợc sự phát triển từ thấp lên cao của các hình thức này

2. Kĩ năng:

- Nhận diện đợc các đặc điểm chính của tổ chức lãnh thổ công nghiệp - Biết đợc các hình thức này ở Việt Nam và địa phơng

3. Thái đ:

- Ủng hộ và có những đóng góp tích cực trong các hình thức cụ thể ở địa phơng II. chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1. Giáo viên:

- SGV, SGK

- Sơ đồ phóng to trong SGK.

2. Học sinh:

- SGK, vở ghi chép, đồ dùng học tập III. Tiến trình tổ CHứC:

1. n định tổ chức lớp:

2. Kiểm tra bài cũ:

Hãy nêu vai trò của ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm và công nghiệp sản xuất h ng tiêu dùng.à

3. Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản

Hoạt động 1 : Làm việc cả lớp

Dựa vào SGK, cho biết các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ?

- Dựa vào kênh chữ và sơ đồ trong SGK để trả lời câu hỏi:

+ Nêu khái niệm của điểm công nghiệp ? + Đặc điểm nh thế nào?

+ Có quy mô ra sao?

I. Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp : - Sử dụng hợp lí nguồn TNTN, vật chất và lao

động.

- Góp phần thực hiện CNH-HĐH.

Một phần của tài liệu Giáo án địa lí 10 trọn bộ (Trang 85 - 88)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(116 trang)
w