Rèn luyện chính tả
A. Mục tiêu cần đạt:
- HS sửa những lỗi mang tính địa phơng.
- Có ý thức viết đúng chính tả trong khi viết và phát âm đúng, âm chuẩn khi nói.
- Rèn kĩ năng nói, viết.
B. Chuẩn bị:
- GV chuẩn bị bài: Những lỗi thờng mắc của HS.
- HS chuẩn bị bài.
C. Các hoạt động dạy và học 1. ổn định tổ chức lớp
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới: Hoạt động 1:
Mỗi địa phơng có những phong tục tập quán khác nhau, các từ ngữ mang màu sắc địa phơng. Bài hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu một số lỗi sai của từng địa phơng nhất định và sửa chữa.
* Hoạt động 2:
- GV nêu câu hỏi- HS trả lời, ghi vắn tắt lên bảng.
H. Em đã học những thể loại truyện dân gian nào trong chơng trình ngữ văn 6 tập I ? H. Em hiểu nh thế nào về những thể loại này?
H. Phân biệt sự giống và khác nhau giữa truyền thuyết và cổ tích?
- HS tìm ra điểm giống và khác nhau.
H. Thế nào là truyện ngụ ngôn, truyện cời?
Phân biệt sự giống và khác nhau giữa truyện ngụ ngôn và truyện cời?
H. Hãy tìm hiểu qua sách báo hoặc hỏi cha mẹ, anh chị xem quê hơng mình có các thể loại truyện dân gian đã học ở trên không?
(Nếu có hãy ghi chép lại và nắm chắc nội dung ccủa một vài truyên…) - HS trình bày những su tầm của mình.
H. Những truyện dân gian ở quê hơng em có điểm gì giống và khác với các truyện dân gian đã học trong SGK?
H. Ngoài những truyện dân gian đã học ở quê hơng em còn có những sinh hoạt văn hoá
dân gian nào?
(Trọi gà, trọi trâu, đấu vật, nếm còn, hát quan họ…)
H. Hãy kể lại một truyện dân gian hoặc một trò chơi ở địa phơng?
- HS thi kể - GV nhận xét, bổ sung.
4. Củng cố:
GV hệ thống lại kiến thức.
5. HDH:
Ôn tập các loại truyện dân gian đã học.
1. Những thể loại truyện dân gian đã
học:- Truyền thuyết.
- Cổ tích.
- Ngụ ngôn.
- Truyện cời.
2. Các thể loại truyện dân gian ở địa phơng:
- Truyện cổ tích dân tộc Mông.
- Dân ca dáy, tày, nùng…
3. Điểm giống và khác giữa truyện dân -
NS: 12. 12. 2010 TiÕt 73
Chơng trình địa phơng Rèn luyện chính tả
A. Mục tiêu cần đạt:
1/ Kiến thức
- HS sửa những lỗi mang tính địa phơng.
- Có ý thức viết đúng chính tả trong khi viết và phát âm đúng, âm chuẩn khi nói.
2/ Kĩ năng
- Rèn kĩ năng nói, viết.
B. Chuẩn bị:
- GV chuẩn bị bài: Những lỗi thờng mắc của HS.
- HS chuẩn bị bài.
C. Các hoạt động dạy và học 1. ổn định tổ chức lớp
2. Kiểm tra bài cũ 3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: khởi động
Giờ trớc các em đã tìm hiểu một số thể loại truyện dân gian ở địa phơng. Hôm nay chúng ta cùng nhau đi luyện tập để
đọc đung, viết đúng các lỗi thờng mắc.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới Học sinh đọc bài tập 1.
- Nêu yêu cầu
- Một học sinh lên bảng làm , cả lớp làm vào vở.
- HS đọc bài tập 2:
- Nêu yêu cầu.
- Học sinh chọn từ điền vào chỗ trèng
- Một học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở.
- - GV có thể thu một vài bài để chÊm.
- HS đọc bài tập 3:
- Nêu yêu cầu.
- Chọn s hoặc x để điền vào chỗ trèng.
- Một HS lên bảng làm.
Cả lớp làm vào vở.
HS đọc bài tập 4:
Điền từ vào chỗ trống cho chính xác
- Học sinh sửa chữa lỗi chính tả vào vở
II. Phần tiếng Việt:
1. Điền từ Tr, ch, s,x,d,r gi vào những chỗ trèng (®iÒn nh sau)
- Trái cây, chờ đợi, chuyển chỗ…
- Sấp ngửa, chuyển chỗ, sơ sài..
- Rũ rợi, rắc rối, giảm giá…
- Lạc hậu, nói nhiều, gian nan…
2. Lựa chọn từ điền vào chỗ trống a. V©y, gi©y, d©y (®iÒn nh sau)
- Vây cá, sợi dây, giây phút b. Viết, gíêt, diết
- Giết giặc, da diết, viết văn c. Vẻ, giẻ, dẻ
- Hạt dẻ, văn vẻ, giẻ lau
3. Chọn s hoặc x điền vào chỗ trống (Nh sau)
- X…s….s…s….xé cả…
4. Điền từ thích hợp có vần uốc, uốt vào chỗ trèng
- Thứ tự điền:
Buéc …buét…ruéc…tuéc…duét…chuét…
5. Chữa lỗi chính tả
…Câu rặn rằng….cây
….chắn ngang đờng thẳng…chặt
…cắn răng…
6. Viết chính tả
- Yêu cầu
- GV đọc chậm rãi
- Học sinh viết – chấm chéo - GV thu 5 bài chấm
- Viết đúng phụ âm s,x,n.l Các dấu hỏi, ngã, nặng…
4. Củng cố
- Giáo viên hệ thống kiến thức đã học 5. H ớng dẫn học
- Kể lại các câu chuyện đã học
Soạn : Giảng