1. Tổng thể:
Học kỳ Số tiết trong tuần
Số điểm miệng
Số bài kiểm tra 15’/1 hs
Số bài kiểm tra 1 tiết trở lên/1 hs
Kỳ I (19 tuần) 2 tiết/tuần 1 2 2
Kỳ II (18 tuần) 2 tiết/tuần 1 2 2
Cộng cả năm 70 tiết 2 4 4
2. Kế hoạch chi tiết:
Tuần Tiết Tên bài Mục tiêu của bài Phương tiện dạy học
Bổ sung Tuần
9 Từ 07/10 /2013 đến 12/10 /2013
16
ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN
1. Kiến thức:
- Nêu được cơ chế tự sao của ADN diễn ra theo nguyên tắc: bổ sung, bán bảo toàn - Nêu được chức năng của gen
2.Kĩ năng:
- Biết quan sát mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN để nhận biết thành phần cấu tạo
Tranh H.16:
Sơ đồ tự nhân đôi của PT ADN.
+ Mô hình lắp ghép tự nhân đôi của phân tử ADN.
17
MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
1.Kiến thức:
- Kể được các loại ARN
- Biết được sự tạo thành ARN dựa trên mạch khuôn của gen và diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
- Nêu được thành phần hóa học và chức năng của protein (biểu hiện ra trạng).
2.Kĩ năng :
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm và xử lý thông tin để tìm hiểu mối quan hệ giữa ARN và prottein
Tranh H.17.1, H.17.2 - Mô hình cấu trúc bậc 1 của một phân tử ARN
Tuần 10 14/10 /2013 đến 19/10 /2013
18
PROTEIN
1.Kiến thức:
- Nêu được thành phần hóa học và chức năng của protein
2.Kĩ năng :
- Biết quan sát mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN để nhận biết thành phần cấu tạo
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm và xử lý thông tin để tìm hiểu mối quan hệ giữa ARN và protein
H.18 SGK.
19
MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN
VÀ TÍNH TRẠNG
1.Kiến thức:
- Nêu được mối quan hệ giữa gen và tính trạng thông qua sơ đồ: Gen → ARN → Protein → Tính trạng.
2.Kĩ năng :
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm và xử lý thông tin để tìm hiểu mối quan hệ giữa ARN và prottein, gen và tính trạng
H.19.1;
H.19.2;
H.19.3 Sgk
Tuần 11
20 THỰC
HÀNH QUAN SÁT &
LẮP A DN
1.Kiến thức:
- Củng cố cho HS kiến thức về cấu trúc phân tử ADN.
2.Kĩ năng:
- Kĩ năng hợp tác, ứng xử giao tiếp trong
- Mô hình phân tử ADN.
- Hộp đựng mô hình cấu trúc phân tử
Từ 21/10 /2013 đến 26/10 /2013
nhóm.
- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích mô hình AND, thao tác lắp ráp mô hình ADN
- Kĩ năng quản lí thời gian và trách nhiệm được phân công.
ADN ở dạng tháo rời
21
ÔN TẬP A DN VÀ
GEN
1.Kiến thức:
- Củng cố, khắc sâu và mở rộng kiến thức về A DN và gen,
- Biết vận dụng kiến thức vào giải các bài tập.
2.Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm khách quan.
- Giải được một số bài tập về ADN và gen.
GV chuẩn bị một số BT
Tuần 12 Từ 28/10 /2013 đến 02/11 /2013
22 KIỂMTRA 1 TIẾT
1.Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức của HS từ chương I tới chương III, đánh giá năng lực học tập của HS.
Thấy ưu, nhược điểm của HS giúp GV tìm nguyên nhân, điều chỉnh và đề ra phương án giải quyết giúp HS học tập tốt.
2.Kĩ năng :
- Kĩ năng thu nhận phân tích thông tin , kỹ năng gợi nhớ kiến thức để làm bài.
- Viết được sơ đồ lai, xác định kiểu gen, kiểu hình.
Thái độ:
- Có ý thức nghiêm túc, cẩn thận, trung thực, độc lập suy nghĩ.
Đề kiểm tra photo sẵn
23 BIẾNĐỘT GEN
1.Kiến thức:
- Nêu được khái niệm biến dị, phát biểu được khái niệm đột biến gen và kể được các dạng đột biến gen
2.Kĩ năng :
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu khái niệm, vai trò của đột biến gen.
Tuần 13 Từ 04/11 /2013 đến 09/11 /2013
24
ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
1.Kiến thức:
- Kể được các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
- Nêu được nguyên nhân phát sinh và một số biểu hiện của đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể
2.Kĩ năng :
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu khái niệm,nguyên nhân phát sinh….
Hình 22
25 ĐỘT 1.Kiến thức:
BIẾN SỐ LƯỢNG
NST
- Kể được các dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể (thể dị bội, thể đa bội)
- Nêu được nguyên nhân phát sinh và một số biểu hiện của đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể
2.Kĩ năng :
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu khái niệm,nguyên nhân phát sinh….
H.23.1, H.23.2
Tuần 14 Từ 11/11 /2013 đến 16/11 /2013
26
ĐỘT BIẾN SỐ
LƯỢNG NST ( TIẾP THEO)
1.Kiến thức:
- Kể được các dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể (thể dị bội, thể đa bội)
- Nêu được nguyên nhân phát sinh và một số biểu hiện của đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể
2.Kĩ năng :
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu khái niệm,nguyên nhân phát sinh….
H.23.1, H.23.2 Sưu tầm tranh ảnh có liên quan đến nội dung bài
27 THƯỜNGBIẾN
1.Kiến thức:
- Định nghĩa được thường biến và mức phản ứng
- Nêu được mối quan hệ kiểu gen, kiểu hình và ngoại cảnh; nêu được một số ứng dụng của mối quan hệ đó
2.Kĩ năng :
- Thu thập tranh ảnh, mẫu vật liên quan đến đột biến và thường biến
Hình 25 SGK.
Tuần 15 Từ 18/11 /2013 đến 23/11 /2013
28
THỰC HÀNH:
NHẬN BIẾT MỘT VÀI
DẠNG ĐỘT BIẾN
1.Kiến thức:
+ Nhận biết được một số đột biến hình thái ở thực vật và phân biệt sự sai khác về hình thái của thân, lá, hoa, quả, hạt giữa thể lưỡng bội và thể đa bội trên tranh và ảnh.
+ Nhận biết được hiện tượng mất đoạn NST trên ảnh chụp hiển vi (hoặc trên tiêu bản ) + Nhận biết các dạng đột biến NST (mất đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn) trên tranh ảnh 2.Kĩ năng :
+ Phát triển kĩ năng sử dụng kính hiển vi và kỹ năng hợp tác trong nhóm .
+ Rèn luyện kĩ năng quan sát và hoạt động theo nhóm
- Tranh , ảnh về các dạng đột biến.
29 THỰC
HÀNH:
QUAN SÁT THƯỜNG
BIẾN
1.Kiến thức:
+ Rút ra được Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen, không hoặc rất ít chịu tác động của môi trường.
+ Tính trạng số lượng thường chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường.
- Tranh ảnh về thường biến.
2.Kĩ năng :
+ Phát triển kĩ năng sử dụng kính hiển vi và kỹ năng hợp tác trong nhóm .
+ Hợp tác, ứng xử, giao tiếp trong nhóm, thu thập và xử lý thông tin khi quan sát xác định từng dạng đột biến
Tuần 15 Từ 18/11 /2013 đến 23/11 /2013
30
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN
CỨU DI TRUYỀN
NGƯỜI
1.Kiến thức:
+ Sử dụng được phương pháp nghiên cứu phả hệ để phân tích sự di truyền một vài tính trạng hay đột biến ở người.
+ Phân được hai trường hợp: sinh đôi cùng trứng và khác trứng
+ Hiểu được ý nghĩa của phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh trong nghiên cứu di truyền.
2.Kĩ năng:
+ Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu PP nghiên cứu DT người
31
BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
1.Kiến thức:
+ Nhận biết được bệnh nhân Đao và bệnh nhân Tớcnơ qua các đặc
điểm hình thái.
+ Trình bày được đặc điểm di truyền của bệnh bạch tạng , bệnh câm điếc bẩm sinh và tật 6 ngón tay.
+ Trình bày được nguyên nhân của các bệnh tật di truyền và đề xuất được một số biện pháp hạn chế phát sinh chúng .
2.Kĩ năng:
+ Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu một số bệnh và tật DT ở người
H.29.1 - 3 Sgk-
Tuần 16 Từ 25/11 /2013 đến 30/11 /2013
32 DI
TRUYỀN HỌC VỚI
CON NGƯỜI
1.Kiến thức:
+ Hiểu được Di truyền học tư vấn là gì và nội dung của lĩnh vực khoa học này.
+ Giải thích được cơ sở di truyền học của việc cấm nam giới lấy nhiều vợ hoặc nữ giới lấy nhiều chồng, cấm những người có quan hệ huyết thống trong vòng 4 đời không được kết hôn với nhau.
+ Hiểu được tại sao phụ nữ không nên sinh con ở tuổi ngoài 35 và tác hại của ô nhiễm môi trường đối với cơ sở vật chất của tính di truyền của con người .
2.Kĩ năng:
+ Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng
nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu mối liên hệ giữa DT học với đời sống con người
33 NGHỆ TẾCÔNG BÀO
1.Kiến thức:
+ Hiểu được công nghệ tế bào là gì ? Trình bày được công nghệ tế bào gồm những công đoạn chủ yếu nào và hiểu được tại sao cần thực hiện các công đoạn đó.
+ Trình bày được những ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm và phương hướng ứng dụng phương pháp nuôi cấy mô và tế bào trong chọn giống.
2.Kĩ năng:
+ Rèn luyện kĩ năng thảo luận theo nhóm , tự nghiên cứu với Sgk và quan sát , phântích để thu nhận kiến thức .
Hình: 31.1 SGK
Tuần 17
Từ 02/12 /2013 đến 07/12 /2013
34 CÔNGNGHỆ GEN
1.Kiến thức:
+ Hiểu được kĩ thuật gen là gì và trình bày được kĩ thuật gen bao gồm những khâu nào ? Từ những hiểu biết về kĩ thuật gen học sinh sẽ hiểu được công nghệ gen là ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng kĩ thuật gen.
+ Trình bày được những lĩnh vực sản xuất và đời sống có ứng dụng kĩ thuật gen.
+ Hiểu được công nghệ sinh học, các lĩnh vực chính của công nghệ sinh học hiện đại và vai trò của từng lĩnh vực trong sản xuất và đời sống.
2.Kĩ năng:
+ Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu mối liên hệ giữa DT học với đời sống con người
Hình 32. 1 SGK
35 HỌC KỲ IÔN TẬP
1.Kiến thức:
+ Hệ thống hoá được các kiến thức cơ bản về di truyền và biến dị
+ Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống.
2.Kĩ năng:
+ Rèn luyện kĩ năng tư duy lí luận, trong đó chủ yếu là kĩ năng so sánh, tổng hợp, hệ thống hoá.
Hệ thống câu hỏi, đáp
án.
Tuần 18 Từ 09/12 /2013 đến
36 KIỂM
TRA HỌC KỲ I
1.Kiến thức:
Tự đánh giá được khả năng tiếp thu kiến thức của bản thân từ đó có xu hướng điều chỉnh phương pháp học tập để nâng cao thành tích học tập ở HK II.
2.Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng phân tích, kĩ năng gợi nhớ kiến
Đề ,đáp án và ma trận
14/12 /2013
thức để làm bài.
- Có ý thức nghiêm túc, cẩn thận, trung thực, độc lập suy nghĩ.
Tuần 19
Từ 16/12 /2013 đến 21/12 /2013 Học kì II
Tuần 20 Từ 23/12 /2013 đến 28/12 /2013
37
THOÁI HÓA DO TỰ THỤ PHẤN VÀ DO GIAO PHỐI GẦN
1.Kiến thức:
- Hiểu và trình bày được nguyên nhân thoái hóa của tự thụ phân bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật, vai trò của 2 trường hợp trên.
- Trình bày được phương pháp tạo dòng thuần ở cây giao phấn.
2.Kĩ năng:
- Hiểu được lý do cấm anh em có quan hệ huyết thống gần nhau lấy nhau (con cái sinh trưởng phát triển yếu , dễ sinh quái thai, dị tật, khả năng sinh sản giảm
Sưu tầm tranh ảnh liên quan đến bài học
38 ƯU THẾLAI
1.Kiến thức:
- Trình bày được khái niệm ưu thế lai, cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai,lý do không dùng cơ thể lai F1 làm giống, biện pháp duy trì ưu thế lai.
- Phương pháp thường dùng để tạo ưu thế lai.
Hiểu và trình bày được khái niệm lai kinh tế và phương pháp thường dùng trong lai - kinh tế.
2.Kĩ năng:
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu được ứng dụng ưu thế lai vào đời sống sản xuất
Sưu tầm tranh ảnh liên quan đến bài học
Tuần 21 Từ 30/12 /2013 đến 04/01 /2014
39
THỰC HÀNH:
TẬP DƯỢT THAO TÁC GIAO PHẤN
1.Kiến thức:
- Nắm được các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn.
- Củng cố kiến thức lý thuyết về lai giống.
2.Kĩ năng:
- Biết cách sưu tầm, trưng bày tư liệu theo các chủ đề.
Hình 38
40 THỰC HÀNH:
TÌM HIỂU
1.Kiến thức:
- Biết cách sưu tầm, trưng bày tư liệu theo các chủ đề.
Sưu tầm tranh ảnh liên quan
THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG
- Biết cách phân tích, so sánh và báo cáo những điều rút ra từ tư liệu.
2.Kĩ năng:
- Biết cách sưu tầm, trưng bày tư liệu theo các chủ đề.
đến bài học
Tuần 22 Từ 06/01 /2014 đến 11/01 /2014
41
MÔI TRƯỜNG
VÀ CÁC NHÂN TỐ
SINH THÁI
1.Kiến thức:
- Phát biểu được khái niệm chung về môi trường sống, các loại môi trường sống của sinh vật.
- Phân biệt được các nhân tố sinh thái vô sinh,hữu sinh.
- Nắm được về khái niệm về giới hạn sinh thái
2.Kĩ năng:
- Làm chủ được bản thân: con người và các sinh vật đều chịu sự tác động của các nhân tố sinh thái nên phải bảo vệ môi trường. Hợp tác, lắng nghe tích cực, tự tin…
Hình 41.2
42
ẢNH HƯỞNG CỦA ÁNH SÁNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT
1.Kiến thức:
Nêu được những ảnh hưởng của nhân tố sinh thái ánh sáng đến các đặc điểm hình thái, giải phẩu, sinh lý và tập tính của sinh vật.
Giải thích được sự thích nghi của sinh vật.
2.Kĩ năng:
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu được ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật.
Tuần 23 Từ 13/01 /2014 đến 18/01 /2014
43
ẢNH HƯỞNG
CỦA NHIỆT ĐỘ
VÀ ĐỘ ẨM LÊN SINH VẬT
1.Kiến thức:
Nêu được những ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm đến các đặc điểm hình thái, sinh lý và tập tính của sinh vật.
Giải thích được sự thích nghi của sinh vật 2.Kĩ năng:
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu được ảnh hưởng của nhiệt độ lên đời sống SV
44
ẢNH HƯỞNG
LẪN NHAU..
1.Kiến thức:
- Trình bày được thế nào là nhân tố sinh vật.
- Nêu được quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và khác loài.
2.Kĩ năng:
- Ra quyết định khi vận dụng kiến thức vào thực tế: cần tách đàn, tỉa cây để tăng năng suất. Hợp tác,lắng nghe tích cực, tự tin trình bày trước tổ, lớp
THỰC
HÀNH: 1.Kiến thức:
- Tìm được dẫn chứng về ảnh hưởng của Bảng phụ 45.1,45.2,45.
Tuần 24 Từ 20/01 /2014 đến 25/01 /2014
45
46 TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG
nhân tố sinh thái ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trường quan sát.
- HS có ý thức bảo vệ thiên nhiên 2.Kĩ năng:
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu về mối trường các nhân tố sinh thái ảnh hưởng của chúng lên đời sống sinh vật.
3
Tuần 25 Từ 10/02 /2014 đến 15/02 /2014
47
QUẦN THỂ SINH
VẬT
1.Kiến thức:
- Trình bày được khái niệm quần thể sinh vật, cho ví dụ?
- Lấy được ví dụ minh họa cho các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật.
2.Kĩ năng:
- Nhận biết một số nhân tố sinh thái trong môi trường
48
QUẦN THỂ NGƯỜI
1.Kiến thức:
- Nêu được một số đặc điểm cơ bản của quần thể người, liên quan đến vấn đề dân số.
- Thay đổi nhận thức về dân số và phát triển xã hội nhằm thực hiện tốt pháp lệnh dân số.
2.Kĩ năng:
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu về mối trường các nhân tố sinh thái ảnh hưởng của chúng lên đời sống sinh vật.
Bảng 48.1,48.2 Phóng to
Tuần 26 Từ 17/02 /2014 đến 22/02 /2014
49 QUẦN XÃ SINH
VẬT
1.Kiến thức:
- Trình bày được khái niệm quần xã, phân biệt được quần thể với quần xã.
- Minh họa được mối quan hệ sinh thái trong quần xã nên, qua đó giáo dục lòng yêu thiên nhiên.
2.Kĩ năng:
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu khái niệm, dấu hiệu điển hình và quan hệ với ngoại cảnh của quần xã sinh vật.
50
HỆ SINH THÁI
1.Kiến thức:
- Trình bày được thế nào là một hệ sinh thái, minh họa các kiểu hệ sinh thái, chuỗi và lưới thức ăn.
- Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp nông nghiệp nâng cao năng suất cây trồng.
2.Kĩ năng:
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm
H 50.1; 50.2 SGK.