BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

Một phần của tài liệu NGÂN HÀNG câu hỏi TRĂC NGHIỆM BỆNH học (Trang 28 - 32)

Câu 1. Thời gian bao lâu thì có người bị cắt cụt chi do bệnh đái tháo đường ?

a. ẵ phỳt b. 1 phút c. 5 phút d. 10 phút

Câu 2. Bệnh đái tháo đường là

a. Bệnh rối loạn chuyển hóa Protein b. Bệnh rối loạn chuyển hóa Lipid

c. Bệnh rối loạn chuyển hóa Hydrat carbon d. Bệnh rối loạn chuyển hóa Glucid Câu 3. Nguyên nhân gây bệnh đái tháo đường

a. Thiếu hụt Insulin b. Thừa Insulin c. Đủ Insulin d. Tất cả đều đúng

Câu 4. Bệnh đái tháo đường biểu hiện bằng a. Tăng đường huyết

b. Giảm đường huyết c. Tất cả đều đúng d. Tất cả đều sai

Câu 5. Bệnh đái tháo đường biểu hiện bằng a. Xuất hiện đạm trong nước tiểu

b. Xuất hiện đường trong nước tiểu( Khi tăng quá trong vỏ thượng thận) c. Xuất hiện hồng cầu trong nước tiểu

d. Xuất hiện vi trùng trong nước tiểu

Câu 6. Yếu tố thuận lợi đưa đến bệnh đái tháo đường a. Yếu tố gia đình

b. Cơ địa người bệnh c. Viêm tụy, sỏi tụy, xơ gan d. Tất cả đều đúng

Câu 7. Triệu chứng của đái tháo đường a. Ăn ít, uống ít, tiểu nhiều, gầy nhanh b. Ăn ít, uống ít, tiểu ít, gầy nhanh c. Ăn nhiều, uống ít, tiểu ít, gầy nhanh d. Ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, gầy nhanh Câu 8. Triệu chứng tiểu nhiều của đái tháo đường

a. Nước tiểu có kiến bu, ruồi đậu b. Nước tiểu có máu tươi c. Nước tiểu có máu đỏ sẫm d. Nước tiểu có mủ

Câu 9. Trường hợp nặng của đái tháo đường có thể đưa đến a. Hội chứng kiềm máu

b. Hội chứng toan máu c. Hội chứng kiềm hô hấp d. Hội chứng toan hô hấp

Câu 10. Đường máu lúc đói của đái tháo đường a. ≥ 125 mg%

b. ≥ 126 mg%

c. ≥ 127 mg%

d. ≥ 128 mg%

Câu 11. Đường máu lúc đói của đái tháo đường a. ≥ 5 mmol/l

b. ≥ 6 mmol/l c. ≥ 7 mmol/l d. ≥ 8 mmol/l

Câu 12. Đường máu bất kỳ của đái tháo đường a. ≥ 10 mmol/l

b. ≥ 11 mmol/l c. ≥ 12 mmol/l d. ≥ 13 mmol/l

Câu 13. Đường máu bất kỳ của đái tháo đường a. ≥ 100 mg%

b. ≥ 200 mg%

c. ≥ 300 mg%

d. ≥ 400 mg%

Câu 14. Đái tháo đường có thể gây biến chứng a. Bướu cổ ác tính

b. Suy tim c. Nhiễm trùng d. Nhồi máu cơ tim

Câu 15. Đái tháo đường có thể gây biến chứng a. Viêm thị thần kinh, đục thủy tinh thể b. Viêm giác mạc, viêm màng bồ đào c. Đục pha lê thể, bong võng mạc d. Tất cả đều đúng

Câu 16. Đái tháo đường có thể gây biến chứng

a. Viêm thần kinh quay, rối loạn thần kinh tự chủ b. Viêm thần kinh trụ, rối loạn thần kinh tự ý

c. Viêm đám rối thần kinh cánh tay, rối loạn hệ vận động d. Viêm thần kinh tọa, rối loạn thần kinh thực vật Câu 17. Thuốc điều trị đái tháo đường

a. Insulin b. Sulfamid c. Biguanid d. Tất cả đều đúng Câu 18. Insulin có mấy loại

a. 1 loại b. 2 loại c. 3 loại d. 4 loại

Câu 19. Biguanid điều trị đái tháo đường ở bệnh nhân a. Béo phì

b. Gầy ốm c. Trung bình d. Ai cũng được

Câu 20. Sulfamid điều trị đái tháo đường ở bệnh nhân a. Béo phì

b. Suy kiệt c. Gầy ốm

d. Ai cũng được

Câu 21. Chế độ ăn trong điều trị bệnh đái tháo đường a. Hạn chế Lipid đến mức tối đa, nhưng không bỏ hẳn b. Hạn chế Protid đến mức tối đa, nhưng không bỏ hẳn c. Hạn chế Glucid đến mức tối đa, nhưng không bỏ hẳn d. Tất cả đều đúng

Câu 22. Chế độ ăn trong điều trị bệnh đái tháo đường a. Hạn chế Glucid đến mức tối đa, bỏ hẳn Glucid

b. Hạn chế Lipid đến mức tối đa, nhưng không bỏ hẳn Lipid c. Hạn chế Glucid đến mức tối đa, nhưng không bỏ hẳn Glucid d. Hạn chế Lipid đến mức tối đa, bỏ hẳn Lipid

Câu 23. Chế độ ăn trong điều trị bệnh đái tháo đường a. Nên ăn khoảng 100 g Glucid/ngày

b. Nên ăn khoảng 200 g Glucid/ngày c. Nên ăn khoảng 300 g Glucid/ngày d. Nên ăn khoảng 400 g Glucid/ngày

Câu 24. Liều lượng Insulin dùng để điều trị đái tháo đường a. 10-20 đơn vị/ngày

b. 20-40 đơn vị/ngày c. 40-60 đơn vị/ngày d. 60-80 đơn vị/ngày

Câu 25. Insulin điều trị đái tháo đường được sử dụng theo đường a. Uống

b. Tiêm tĩnh mạch c. Tiêm bắp d. Tiêm dưới da

Câu 26. Insulin điều trị đái tháo đường sử dụng a. Trước bữa ăn 10 phút

b. Trước bữa ăn 20 phút c. Trước bữa ăn 30 phút d. Trước bữa ăn 40 phút

Câu 27. Insulin điều trị đái tháo đường sử dụng a. Sau bữa ăn 30 phút

b. Trước bữa ăn 30 phút c. Trong bữa ăn d. Tất cả đều đúng

Câu 28. Tolbutamid là sulfamid điều trị đái tháo đường với hàm lượng a. Uống 0,5 g x 6 viên/ngày

b. Uống 0,4 g x 6 viên/ngày c. Uống 0,3 g x 6 viên/ngày d. Uống 0,2 g x 6 viên/ngày

Câu 29. Tolbutamid là sulfamid điều trị đái tháo đường với hàm lượng a. Uống 0,5 g x 6 viên/ngày

b. Uống 0,5 g x 4 viên/ngày c. Uống 0,5 g x 2 viên/ngày d. Uống 0,5 g x 1 viên/ngày

Câu 30. Tolbutamid điều trị đái tháo đường sử dụng bằng đường a. Tiêm bắp

b. Tiêm dưới da

c. Tiêm tĩnh mạch d. Uống

Một phần của tài liệu NGÂN HÀNG câu hỏi TRĂC NGHIỆM BỆNH học (Trang 28 - 32)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(93 trang)
w