Câu 1. Nguyên nhân gây bệnh viêm đường tiết niệu
a. Liên cầu khuẩn beta gây tan máu nhóm A hoặc tụ cầu vàng b. Song cầu N. gonorrhoeae hoặc trực khuẩn than
c. Trực khuẩn E. Coli hoặc cầu khuẩn đường ruột d. Phế cầu S. peumoniae hoặc vi khuẩn giang mai Câu 2. Vi khuẩn phát triển gây bệnh viêm đường tiết niệu khi
a. Ứ đọng nước tiểu
b. Dị dạng bẩm sinh ở niệu đạo c. Sỏi bàng quang, sỏi tiền liệt tuyến d. Tất cả đều đúng
Câu 3. Vi khuẩn phát triển gây bệnh viêm đường tiết niệu khi a. Ứ đọng nước tiểu
b. Sỏi thận, sỏi niệu đạo, hẹp niệu đạo c. Dị dạng bẩm sinh ở niệu quản d. Tất cả đều đúng
Câu 4. Hội chứng nhiễm khuẩn của bệnh viêm đường tiết niệu a. Sốt nhẹ 37,5 – 38oC
b. Sốt vừa 38 – 39oC c. Sốt cao 39 – 40oC d. Sốt rất cao 40 – 41oC
Câu 5. Hội chứng nhiễm khuẩn của bệnh viêm đường tiết niệu a. Sốt nhẹ, rét run, ngày chỉ có một cơn, môi ẩm ướt, lưỡi sạch b. Sốt cao, rét run, ngày vài cơn, môi khô, lưỡi dơ
c. Sốt nhẹ, rét run, ngày vài cơn, môi khô, lưỡi dơ
d. Sốt cao, rét run, ngày chỉ có một cơn, môi ẩm ướt, lưỡi sạch Câu 6. Triệu chứng đi tiểu của bệnh viêm đường tiết niệu
a. Tiểu buốt, tiểu rắt b. Tiểu đục, tiểu mủ c. Tiểu máu d. Tất cả đều đúng
Câu 7. Xét nghiệm nước tiểu trong bệnh viêm đường tiết niệu a. Có bạch cầu, albumin, vi khuẩn
b. Không có bạch cầu, albumin, vi khuẩn c. Có bạch cầu, không có albumin, vi khuẩn d. Không có bạch cầu, nhưng có albumin, vi khuẩn Câu 8. Chế độ ăn uống trong bệnh viêm đường tiết niệu
a. Ăn mặn b. Ăn nhạt c. Ăn ngọt d. Ăn chua
Câu 9. Kháng sinh Ampicillin dùng để điều trị bệnh viêm đường tiết niệu với liều lượng a. 100 mg
b. 250 mg c. 500 mg d. 1000 mg
Câu 10. Kháng sinh Ampicillin dùng điều trị bệnh viêm đường tiết niệu với thời gian a. 3 ngày
b. 5 ngày c. 7 ngày d. 10 ngày
Câu 11. Kháng sinh Gentamycin dùng để điều trị bệnh viêm đường tiết niệu với hàm lượng a. 20 mg
b. 40 mg c. 80 mg d. 160 mg
Câu 11. Kháng sinh Gentamycin dùng để điều trị bệnh viêm đường tiết niệu với liều lượng a. Ống 1 - 3 mg/kg
b. Ống 2 - 5 mg/kg c. Ống 4 - 7 mg/kg d. Ống 6 - 10 mg/kg
Câu 12. Kháng sinh Gentamycin dùng để điều trị bệnh viêm đường tiết niệu với đường dùng a. Tiêm tĩnh mạch
b. Tiêm dưới da c. Tiêm bắp d. Uống
Câu 13. Viêm đường tiết niệu, Đông Y sử dụng a. Đông trùng hạ thảo
b. Râu bắp, bông mã đề c. Gừng, tỏi
d. Bạc hà, lá chanh
Câu 14. Điều trị viêm đường tiết niệu bằng lợi tiểu Hypothiazid với hàm lượng a. 25 mg, 1- 2 viên/ngày
b. 50 mg, 1 – 2 viên/ngày c. 75 mg, 1 – 2 viên/ngày d. 100 mg, 1 – 2 viên/ngày
Câu 15. Điều trị viêm đường tiết niệu bằng lợi tiểu Hypothiazid với liều lượng a. 25 mg, 1- 2 viên/ngày
b. 25 mg, 2 – 3 viên/ngày c. 25 mg, 3 – 4 viên/ngày d. 25 mg, 4 – 5 viên/ngày
VIÊM CẦU THẬN CẤP Câu 1. Viêm cầu thận cấp thường gặp
a. Từ 1 – 5 tuổi b. Từ 5 – 10 tuổi c. Từ 10 – 15 tuổi d. Từ 15 – 20 tuổi
Câu 2. Vi khuẩn gây viêm cầu thận cấp a. Song cầu khuẩn
b. Tụ cầu khuẩn c. Liên cầu khuẩn d. Trực khuẩn
Câu 3. Vi khuẩn gây viêm cầu thận cấp a. Vi khuẩn beta gây tan máu nhóm A b. Vi khuẩn beta gây tan máu nhóm B c. Vi khuẩn beta gây tan máu nhóm C d. Vi khuẩn beta gây tan máu nhóm D Câu 4. Vi khuẩn gây viêm cầu thận cấp
a. Vi khuẩn alpha gây tan máu nhóm A b. Vi khuẩn beta gây tan máu nhóm A c. Vi khuẩn gamma gây tan máu nhóm A d. Vi khuẩn sigma gây tan máu nhóm A
Câu 5. Vi khuẩn gây viêm cầu thận cấp có thể gây a. Viêm amidal, viêm VA, viêm phế quản b. Viêm thanh quản, viêm phổi, viêm xoang c. Viêm mũi họng, viêm da, viêm cầu thận d. Viêm dạ dày, viêm kết mạc, viêm họng hạt
Câu 6. Thời kỳ khởi phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm a. Da niêm mạc nhợt nhạt
b. Da niêm mạc hồng hào c. Da niêm mạc xanh xao d. Da niêm mạc tím tái
Câu 7. Triệu chứng phù trong thời kỳ khởi phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm a. Phù nhẹ mi mắt, cảm giác nặng mi mắt
b. Phù mu bàn chân, cảm giác nặng chân c. Phù cả 2 chân, đi lại khó khăn d. Phù toàn thân, phải nằm một chỗ
Câu 8. Triệu chứng phù trong thời kỳ toàn phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm a. Phù cứng, ấn không lõm
b. Phù mềm, ấn lõm c. Phù cứng, ấn lõm d. Phù mềm, ấn không lõm
Câu 9. Thời kỳ toàn phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm a. Đái nhiều, nước tiểu vàng
b. Đái ít, nước tiểu vàng c. Đái nhiều, nước tiểu đỏ d. Đái ít, nước tiểu đỏ
Câu 10. Thời kỳ toàn phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm a. Đái ít, nước tiểu vàng
b. Đái ít, nước tiểu đỏ c. Đái ít, nước tiểu trong d. Đái ít, nước tiểu đục
Câu 11. Thời kỳ toàn phát của viêm cầu thận cấp, nước tiểu có đặc điểm a. Nhiều hồng cầu, ít albumin, bạch cầu…
b. Ít hồng cầu, nhiều albumin, bạch cầu…
c. Nhiều hồng cầu, albumin, bạch cầu…
d. Ít hồng cầu, ít albumin, bạch cầu…
Câu 12. Thời kỳ toàn phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm a. Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu đều tăng b. Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu đều giảm c. Huyết áp tối đa tăng và huyết áp tối thiểu giảm d. Huyết áp tối đa giảm và huyết áp tối thiểu tăng Câu 13. Thời kỳ toàn phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm
a. Phù mềm, ấn lõm b. Đái ít, nước tiểu đỏ
c. Hội chứng nhiễm trùng, huyết áp tăng d. Tất cả đều đúng
Câu 14. Chế độ nghỉ ngơi trong điều trị viêm cầu thận cấp a. Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường
b. Nghỉ ngơi tương đối đối tại giường c. Vận động nhẹ
d. Vận động tương đối nhiều
Câu 15. Chế độ ăn uống trong điều trị viêm cầu thận cấp a. Ăn nhạt tương đối, tăng đạm, giảm đường, hoa quả b. Ăn nhạt tuyệt đối, giảm đạm, tăng đường, hoa quả c. Ăn nhạt tương đối, giảm đạm, tăng đường, hoa quả d. Ăn nhạt tuyệt đối, tăng đạm, giảm đường, hoa quả
Câu 16. Trong điều trị viêm cầu thận cấp, kháng sinh Penicillin được dùng với liều lượng a. 1 – 2 triệu đơn vị/ngày
b. 2 – 3 triệu đơn vị/ngày c. 3 – 4 triệu đơn vị/ngày d. 4 – 5 triệu đơn vị/ngày
Câu 17. Trong điều trị viêm cầu thận cấp, kháng sinh Erythromycin được dùng với liều lượng a. 10-20 mg/kg/ngày
b. 20-30 mg/kg/ngày c. 30-40 mg/kg/ngày d. 40-50 mg/kg/ngày
Câu 18. Trong điều trị viêm cầu thận cấp, lợi tiểu Hypothiazid được dùng với liều lượng a. 25 mg x 1 – 2 viên/ngày
b. 50 mg x 1 – 2 viên/ngày c. 75 mg x 1 – 2 viên/ngày d. 100 mg x 1 – 2 viên/ngày
Câu 19. Trong điều trị viêm cầu thận cấp, lợi tiểu Hypothiazid được dùng với liều lượng a. 25 mg x ẵ - 1 viờn/ngày
b. 25 mg x 1 – 2 viên/ngày c. 25 mg x 2 – 3 viên/ngày d. 25 mg x 3 – 4 viên/ngày
Câu 20. Trong điều trị viêm cầu thận cấp, kháng sinh Penicillin được dùng với thời gian a. 3 – 5 ngày
b. 5 – 7 ngày c. 7 – 10 ngày d. 10 – 14 ngày
Câu 21. Trong điều trị viêm cầu thận cấp, kháng sinh Erythromycin được dùng với thời gian a. 3 – 5 ngày
b. 5 – 7 ngày c. 7 – 10 ngày d. 10 – 14 ngày
Câu 22. Trong điều trị viêm cầu thận cấp a. Tuyệt đối không được dùng Corticoid
b. Có thể dùng Corticoid nhưng cẩn thận ở người cao huyết áp c. Có thể dùng Corticoid nhưng cẩn thận ở người đái tháo đường d. Hoàn toàn có thể dùng Corticoid trong mọi trường hợp Câu 23. Biến chứng của viêm cầu thận cấp
a. Suy tim cấp, viêm cầu thận mạn tính, suy thận b. Xơ gan, nhồi máu cơ tim, viêm vi cầu thận cấp c. Suy thận, hội chứng thận hư, hoại tử cơ tim
d. Suy tủy, tiểu dưỡng chấp, viêm đường tiết niệu – sinh dục Câu 24. Phòng bệnh viêm cầu thận cấp với kháng sinh
a. Penicillin tác dụng nhanh, tiêm tĩnh mạch hàng tháng b. Penicillin tác dụng chậm, tiêm dưới da hàng tháng
c. Penicillin tác dụng nhanh, uống hàng tháng d. Penicillin tác dụng chậm, tiêm bắp hàng tháng
Câu 24. Phòng bệnh viêm cầu thận cấp bằng kháng sinh Penicillin a. Tác dụng nhanh
b. Tác dụng bán chậm c. Tác dụng chậm d. Tất cả đều sai
BỆNH SỎI MẬT (Will be continous)
Câu 1. Sỏi mật là do
a. Mật bị cô đặc lại thành cục ở đường dẫn mật b. Calci tích tụ lại ở đường mật thành
c. Vitamin các loại tích tụ lại ở đường mật hình thành d. MgB6 tích tụ lại ở đường mật
Câu 2. Số lượng và tính chất sỏi mật a. 1 – 2 sỏi to
b. Hàng trăm sỏi nhỏ c. Sỏi bùn
d. Tất cả đều đúng Câu 3. Sỏi mật có thể xuất hiện
a. Trong gan b. Túi mật
c. Ống túi mật, ống mật chủ d. Tất cả đều đúng
Câu 4. So sánh tỷ lệ bị sỏi mật ở nam và nữ a. Nam = Nữ
b. Nam > Nữ c. Nam < Nữ d. Tất cả đều sai
Câu 4. So sách tỷ lệ sỏi mật ở nam và nữ a. Nam ít hơn nữ 1 – 2 lần b. Nam ít hơn nữ 2 – 3 lần c. Nam ít hơn nữ 3 – 4 lần d. Nam ít hơn nữ 4 – 5 lần Câu 5. Triệu chứng lâm sàng của sỏi mật
a. Cơn đau bụng gan b. Rối loạn tiêu hóa c. Sốt, vàng da d. Tất cả đều đúng
Câu 6. Cơn đau bụng gan ở bệnh nhân sỏi mật có đặc điểm a. Đau âm ỉ, đau vùng hạ sườn phải
b. Đau dữ dội, đau vùng hạ sườn phải c. Đau âm ỉ, đau vùng hạ sườn trái d. Đau dữ dội, đau vùng hạ sườn trái
Câu 7. Cơn đau bụng gan ở bệnh nhân sỏi mật có đặc điểm
a. Đau đột ngột, dữ dội ở vùng gan lan lên vai phải hoặc bả vai, có khi lan ra sau lưng b. Đau đột ngột, dữ dội ở vùng gan lan lên vai trái hoặc bả vai, có khi lan lên ngực c. Đau đột ngột, dữ dội ở vùng gan lan lên vai phải hoặc bả vai, có khi lan xuống bụng d. Đau đột ngột, dữ dội ở vùng gan lan lên vai trái hoặc bả vai, có khi lan ra sau lưng
Câu 8. Cơn đau bụng gan ở bệnh nhân sỏi mật kéo dài a. 1 vài giây
b. 1 vài phút c. 1 vài giờ d. 1 vài ngày
Câu 9. Cơn đau bụng gan ở bệnh nhân sỏi mật có đặc điểm a. Đau tăng lên sau bữa ăn nhiều đường
b. Đau tăng lên sau bữa ăn nhiều đạm c. Đau tăng lên sau bữa ăn nhiều mỡ d. Đau tăng lên sau bữa ăn nhiều chất xơ
Câu 10. Rối loạn tiêu hóa ở bệnh nhân sỏi mật có đặc điểm a. Kém ăn
b. Chậm tiêu c. Bụng chướng hơi d. Tất cả đều đúng
Câu 11. Đặc điểm vàng da ở bệnh nhân sỏi mật a. Xuất hiện sau sốt 1 – 2 giờ
b. Xuất hiện sau sốt 1 – 2 ngày c. Xuất hiện sau sốt 1 – 2 tuần d. Xuất hiện sau sốt 1 – 2 tháng
Câu 12. Đặc điểm vàng da ở bệnh nhân sỏi mật a. Xuất hiện trước sốt 1 – 2 ngày b. Xuất hiện sau sốt 1 – 2 ngày c. Cùng xuất hiện ngay khi sốt d. Tất cả đều đúng
Câu 13. Đặc điểm vàng da ở bệnh nhân sỏi mật a. Vàng da đột ngột
b. Vàng da từ từ tăng dần c. Tất cả đều đúng d. Tất cả đều sai
Câu 14. Đặc điểm vàng da ở bệnh nhân sỏi mật a. Vàng da đột ngột, nước tiểu trong b. Vàng da từ từ, nước tiểu trong c. Vàng da đột ngột, nước tiểu vàng d. Vàng da từ từ, nước tiểu vàng Câu 15. Biến chứng của sỏi mật
a. Viêm túi mật cấp tính b. Viêm đường dẫn mật c. Xơ gan do ứ mật d. Tất cả đều đúng
Câu 16. Chế độ ăn uống trong điều trị sỏi mật a. Ăn giảm năng lượng, giảm mỡ động vật b. Ăn tăng năng lượng, tăng mỡ động vật c. Ăn giảm năng lượng, tăng mỡ động vật d. Ăn tăng năng lượng, giảm mỡ động vật
Câu 17. Trong điều trị sỏi mật, nên ăn uống các loại thức ăn có tác dụng lợi mật như a. Cam thảo, nước chanh dây
b. Nghệ, nước nhân trần…
c. Táo tàu, nước cam
d. Bạc hà, nước tỏi
Câu 18. Điều trị nội khoa đối với sỏi mật a. Giảm đau: Atropin, Spasmaverin…
b. Kháng sinh: Ampicillin, Amoxicillin, Gentamycin…
c. Thuốc làm tan sỏi: Chenodex, Chelar…
d. Tất cả đều đúng
Câu 19. Thuốc tan sỏi Chenodex dùng để điều trị sỏi mật với hàm lượng a. Viên 125 mg
b. Viên 250 mg c. Viên 750 mg d. Viên 1000 mg
Câu 20. Thuốc tan sỏi Chelar dùng để điều trị sỏi mật với hàm lượng a. Viên 100 mg
b. Viên 200 mg c. Viên 400 mg d. Viên 600 mg
Câu 21. Thuốc tan sỏi Chelar, Chenodex dùng để điều trị sỏi mật với thời gian a. 1 tháng liên tục
b. 3 tháng liên tục c. 6 tháng liên tục d. 9 tháng liên tục
Câu 22. Các thuốc làm tan sỏi chỉ dùng cho điều trị sỏi mật có kích thước a. < 1 cm và đã bị calci hóa
b. < 2 cm và đã bị calci hóa c. < 1 cm và chưa bị calci hóa d. < 2 cm và chưa bị calci hóa
Câu 23. Các thuốc làm tan sỏi chỉ dùng cho điều trị sỏi mật có kích thước a. < 1 cm
b. < 2 cm c. < 3 cm d. < 4 cm
Câu 24. Thuốc tan sỏi Chelar dùng để điều trị sỏi mật với hàm lượng a. Viên 150 mg
b. Viên 200 mg c. Viên 250 mg d. Viên 300 mg Câu 25. Điều trị ngoại khoa
a. Phẫu thuật lấy sạch sỏi mật, bệnh không tái phát, không phải mổ lại b. Phẫu thuật lấy sạch sỏi mật, bệnh hay tái phát, có khi phải mổ nhiều lần c. Tất cả đều đúng
d. Tất cả đều sai