I- Đặc điểm giải phẫu-chức năng hệ thần kinh (TK)
5. Một số nhiễm trựng cơ hội hay gặp trong AIDS:
- Phổi: +viờm phổi do Pneumocystis neoformans. + Lao phổi.
- Thần kinh: +Áp xe nóo do Toxoplasma.
+ Viờm màng nóo do Cryptococus neoformans. + Viờm tổn thương vừng mạc do CMV MAC. - Tiờu chảy do Cryptos poridia, MAC.
- bệnh ở da, niờm mạc. - Ung thư: sarcome kapos. Sarcome hạch.
6. Chẩn đoỏn:
- Chẩn đoỏn 1 người HIV khi mẫu huyết thanh cú xột nghiệm dương tớnh với 3 lần xột nghiệm với cỏc chế phẩm khỏng nguyờn khỏc nhau(XN tỡm khỏng thể).
- Chẩn đoỏn AIDS khi bẹnh nhõn cú 1 trong 2 hoặc 2 tiờu chuẩn sau:
+ Biểu hiện lõm sàng ở giai đoạn cuối(Tiờu chảy kộo dài trờn 1 thỏng, sốt kộo dài trờn 1 thỏng…).
+ Tế bào TCD4 nhỏ hơn 200/1mm³ mỏu(Lympho toàn bộ < 1200).
7.1 Hướng điều trị:
- Dựng thuốc khỏng virus ARV(anti retrovirus ) - Dự phũng điều trị cỏc nhiễm trựng cơ hội.
- Nõng cao sức đề khỏng cho cơ thể người bệnh: nuụi dưỡng tốt, dựng thuốc kớch thớch miễn dịch.
7.2 Cỏc thuốc khỏng virus: 7.2.1 Cỏc nhúm thuốc: 7.2.1 Cỏc nhúm thuốc:
- Cỏc chất ức chế men phiờn mó ngược cú cấu trỳc tương tự nucleosid (NRTIs):
Zidovudine(AZT), stavudine(d4T), lamivudine(3TC), abacavir(ABC), Didanosine(ddI), Tenoflovir(TDF)…
- Cỏc chất ức chế men phiờn mó ngược cú cấu trỳc khụng giống nucleosid (NNRTIs) :nevirapine(NVP), delavirdine(DLV), efavirenz(EFV)…
- Cỏc chất ức chế protease (PIs): ritonavir(RTV),lopinavir(LPV), saquinavir(SQV)… - Thuốc ức chế hũa màng: T – 20
- Cỏc thuục bổ trợ: thuốc điều hũa miễn dịch, thuốc phũng ngừa và điều trị bệnh cơ hội.
7.2.2 Mục tiờu điều trị:
- Ức chế HIV.
- Tăng cường đỏp ứng miễn dịch: ↑ TCD4.
- Giảm tần số mắc nhiễm trựng cơ hội.
- Cải thiện sức khỏe, tăng thời gian sống cho bệnh nhõn.
- Giảm lõy nhiễm và phũng cho những người bị tai nan nghề nghiệp.
7.2.3 Nguyờn tắc điều trị:
- Là 1 phần trong tổng thể cỏc biện phỏp chăm súc và hỗ trợ y tế, tõm lý, xó hội cho người bệnh
- Bất kỳ phỏc đồ nào phải cú ớt nhất 3 loại thuốc.
- Tuõn thủ điều trị là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến thành cụng điều trị.
- Cỏc thuốc này chỉ cú tỏc dụng ức chế quỏ trỡnh nhõn lờn của virus mà khụng chữa khỏi hoàn toàn bệnh được do đú phải dựng thuốc suốt đời và trỏnh lõy nhiễm cho người khỏc. - Khi điều trị ART mà tỡnh trạng miễn dịch chưa phục hồi vẫn phải tiến hành cỏc biện phỏp phũng nhiễm trựng cơ hội.
+ Batrim F: được dựng để điều trị nhiễm trựng cơ hội cho bệnh nhõn HIV phũng : Pneumocystis carnii, Tesoplasma nóo.
7.2.4 Chỉ định dựng ARV: - Bệnh nhõn ở giai đoạn 4. - Bệnh nhõn ở giai đoạn 4. - Bệnh nhõn ở giai đoạn 3 cú :+ TCD4 < 200. + Lympho <1200. - Bệnh nhõn ở giai đoạn 3 cú TCD4 <350. 7.2.5 Phỏc đồ điều trị :
* First line: cho những người chưa bao giờ điều trị :
d4T 3TC NVP
d4T 3TC EFV
AZT 3TC NVP AZT 3TC EFV
- Ưu tiờn số 1: d4T. Thuốc này chồng chỉ định trong trường hợp:bệnh lý thần kinh
ngoại vi, viờm tụy (thay thế bằng: AZT).
- AZT : chống chỉ định: thiếu mỏu, viờm cơ, bệnh lý cơ tim…
- NVP : chống chỉ định: dị ứng, viờm gan, đang sử dụng khỏng sinh chống lao (thay thế bằng EFV).
- EFV : chống chỉ định: dị ứng, tiền sử tõm thần hoặc bị tõm thần trong khi dựng thuốc.
- 3TC : ớt tỏc dụng phụ,cú thể gõy thiếu mỏu nhẹ… - Cỏch sử dụng: 1 ngày 2 viờn, cỏch nhau 12h.
+NVP: 2 tuần đầu dựng 1 viờn, tuần 3 tăng lờn 3 viờn(do rất dễ gõy dị ứng nờn tăng liều từ từ ).
+EFV : Dựng 1 viờn/ngày,hấp thu mạnh cựng mỡ → khụng ăn nhiều mỡ.
* Second line: thất bại điều trị với phỏc đồ 1, bệnh nhõn bị chống chỉ định với cỏc thuốc
hàng 1.
ABC 3TC LPV/r TDF ddI IDV
NFV
- Khi sử dụng TDF cấm khụng phối hợp với ddI → thay thế bằng 3TC.
7.2.6 Hội chứng phục hồi đỏp ứng miễm dịch :
- Sau khi được điều trị bằng ARV, chức năng miễn dịch được phục hồi gõy đỏp ứng viờm với cỏc nhiễm trựng cơ hội hoặc bệnh tự miễn.
- Thường xuất hiện trong vũng từ 2 – 12 tuần gặp nhiều hơn ở những người bị suy giảm miễn dịch nặng khi bắt đầu điều trị ARV. Hội chứng phục hồi miễn dịch thường liờn quan đến căn nguyờn lao, viờm màng nóo do cryptococus, cỏc bệnh nhiễm nấm khỏc…
→ Xử trớ: + Hội chứng viờm sau phuc hồi ĐƯMD : sử dụng thờm cỏc thuốc corticoid
chống viờm.
+ Khỏng thuốc: đổi thuốc khỏc.
7.2.7 Hiệu quả điều trị: lượng virus giảm, TCD4↑ → bệnh nhõn sống lõu hơn.
7.2.8 Tỏc dụng phụ: cú nhiều tỏc dụng phụ.
- Mức độ nhẹ: buồn nụn, nụn, tiờu chảy,đau bụng, mệt mỏi…
- Mức độ nặng: độc tớnh với cơ, bệnh thần kinh ngoại vi, trầm cảm, ỏc mộng, viờm tủy…