thương trong cỏc cơ quan này.
- Điều trị thử: biện phỏp cuối cựng khi cỏc biện phỏp trờn khụng cú hiệu quả.
+ Nguyờn lý: điều trị theo hướng khỏi nhanh. Dựng khỏng sinh sau 5 – 7 ngày chụp X – Quang → tổn thương hết: điều trị viờm phổi.
→ tổn thương khụng hết: điều trị thử.
+ Điều trị thử lao: mạnh, đủ thời gian(ớt nhất là 1 thỏng) → chụp X – Quang tổn thương gần như đứng im.
4. Điều trị lao:
4.1 Mục đớch và nguyờn tắc:
4.1.1 Mục đớch:
- Tiờu diệt hờt khuẩn lao trong tổn thương để khỏi bệnh và trỏnh tỏi phỏt, hạn chế cỏc biến chứng và hạn chế tử vong.
- Dập tắt cỏc nguồn lõy vi khuẩn lao cho cộng đồng, làm giảm tỷ lệ nhiễm lao hàng năm và giảm số bệnh nhõn lao mới mắc lao hàng năm tiến tới thanh toỏn bệnh lao.
- Điều trị phối hợp ớt nhất từ 3 đến 4 thuốc. - Dựng thuốc đủ thời gian để trỏnh tỏi phỏt.
- Điều trị theo 2 giai đoạn: giai đoạn tấn cụng(2 – 3 thỏng), giai đoạn củng cố (4 – 6 thỏng đối với lao mới và 6 – 9 thỏng đối với lao cũ).
- Mỗi loại thuốc phải dựng đỳng liếu.
- Dựng thuốc đỳng giờ, đều đặn(ngày 1 lần trước bữa ăn trưa 2 h). - Điều trị cú kiểm soỏt.
- Chỳ ý: trong quỏ trỡnh điều trị phải thường xuyờn kiểm tra chức năng gan, thận.
4.2 Cỏc thuốc điều trị lao:
4.2.1 Phõn loại:
- Theo tỏc dụng:
+ loại chủ yếu: rifampicin, isoniazid…
+ loại hiệu quả tốt: streptomycin, ethambutol… + loại thứ yếu: PAS, kanamycin…
- Theo hoạt tớnh chồng lao:
+ Loại triệt khuẩn; rifampicin, pyrazinamid… + Loại diệt khuẩn: isoniazid, steptomycin… + Loại ngưng khuẩn: ethambutol…
4.2.2 Cỏc thuốc hay sử dụng:
* Isoniazid (H):
- biệt dược : rimifon, rimicid…thuốc diệt khuẩn mạnh ở ngoại bào và nội bào. - hàm lượng: viờn 0.05; 0.1 ;0.15g.
- liều lượng: +hàng ngày: 5mg/kg/24h
+ngắt quóng: 12 – 15 mg/kg/24h.
- tỏc dụng phụ : viờm gan(nhất là khi phối hợp với rifampicin), viờm thần kinh ngoại vi(cần phối hợp với vitamin B6), rối loạn tõm thần, loạn dưỡng…
* Rifampicin (R):
- biệt dược:rimactan, rifadin…diệt khuẩn, triệt khuẩn ở nội và ngoại bào. - hàm lượng: viờn 0.15; 0.3g
Loại phối hợp với isoniazid(RH) : 0.25g.
- liều lượng: liều dựng hàng ngày và liều dựng ngăt quóng: 10mg/kg/24h. - tỏc dụng phụ:
+ mồ hụi đỏ, phõn đỏ, nước tiểu đỏ…
+ nặng: viờm gan,ứ mật, cú thể gõy sốc, hụn mờ gan… + nhẹ : cú hội chứng da, hội chứng giả cỳm…
* Pyrazinamid (Z):
- là thuốc diệt khuẩn và triệt khuẩn ở mụi trường toan và ở nội bào. - hàn lượng: viờn 0.5g.
- liều lượng:
+ liều hàng ngày: 15 – 25 mg/kg/24h. + liều ngắt quóng: 50mg/kg/24h. - tỏc dụng phụ:
+ nặng: viờm gan, sỏi thận, đau khớp… + nhẹ: nổi ban, rối loạn tiờu húa…
* Ethambutol (E) :
- hàm lượng: 0.2; 0.25; 0.4g. - liều lượng:
+ liều hàng ngày: 15 – 20mg/kg/24h. + liều ngắt quóng: 30 – 40mg/kg/24h. - tỏc dụng phụ:
+ nặng: viờm dõy thần kinh thị giỏc, giảm thị lực, hẹp thị trường, độc với thận… + nhẹ: nổi ban, rối loạn tiờu húa…
* Streptomycin (S):
- biệt dược: thuốc diệt khuẩn loại sinh sản nhanh ở ngoại bào. - hàm lượng: thuốc tiờm lọ 1g.
- liều lượng: 15mg/kg/24h.
Người trờn 45 tuổi nặng dưới 50kg: 0.75g/24h. Người già: 0.5g/24h.
- tỏc dụng phụ: gõy viờm day thần kinh số VIII gõy điếc, rối loạn tiền đỡnh, dị ứng, sốc phản vệ, tờ mụi…
* Ethionamid (ETH):
- kỡm và diệt BK ở nồng độ cao. - hàm lượng: viờn 250mg.
- liều dựng: 10 – 15mg/kg/24h.
- tỏc dụng phụ: viờm gan, rối loạn tiờu húa(50%), đầy bụng, chỏn ăn, đau khớp…
* PAS( acid para amino salicylic).
- kỡm hóm sự phỏt triển của BK. - hàm lượng: viờn 0.5g.
- liều dựng: 150mg/kg/24h
- tỏc dụng phụ: rối loạn tiờu húa, viờm dạ dày, viờm gan…
* Cỏc thuốc khỏc:
- Thioacetazon (TB): tỏc dụng phụ: rối, loạn tiờu húa, ban đỏ, viờm gan, giảm tiểu cầu…
- Cyclocerin: tỏc dụng phụ: độc tớnh và tai biến: rối loạn tiờu húa và viờm dạ dày, viờm gan…
- Nhúm aminoglucozid: tỏc dụng phụ: rất độc với thần kinh số VIII và ồng thận.
4.3 Phỏc đồ điều trị lao phổi:
4.3.1 Húa trị liệu ngắn hạn: 2SRHZ/6HE (4RH).
- Chỉ định: lao mới, lao cấp tớnh nặng, lao nhiều cơ quan…
4.3.2 Điều trị lại húa trị liệu ngắn hạn: 2SRHEZ/1RHZE/5R3H3E3
↓
Một tuần dựng 3 ngày(2-4-6 hoặc 3-5-7) - Chỉ định: thất bại sau húa trị liệu ngắn hạn, lao tỏi phỏt, lao bỏ trị…
4.4 Corticoid trong điều trị lao:
- Tỏc dụng: chống viờm, giảm vựng viờm khụng đặc hiệu để thuốc chống lao phỏt huy tỏc dụng, hạn chế biến chứng và di chứng.
- Chỉ ỏp dụng trong lao cấp tớnh và một số thể lao đặc biệt: lao kờ, lao phổi bó đậu… - Liều lượng: 30 – 40mg/ngày, sau đú giảm dần liều.
- Nguyờn tắc: dựng sớm, phối hợp với thuốc đặc trị, theo dừi sỏt để phũng tõi biến và biến chứng của thuốc.
- Chỉ định trong một số trường hợp: u lao> 1cm, lao xơ hang khỏng thuốc…
6. Dự phũng lao phổi:
- Loại bỏ nguồn lõy: cỏch ly bệnh nhõn và điều trị sớm, tớch cực. - Tiờm chủng BCG cho trẻ sơ sinh.
- Dự phũng bằng thuốc INH cho:
+ Trẻ em dưới 3 tuổi cú phản ứng Mantoux(+), cú tiếp xỳc với nguồn lõy.
+ Người cú phản ứng Mantoux(+), cú tiếp xỳc thường xuyờn vời bệnh nhõn lao.
A4
Bài 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ BỆNH THẦN KINH