Router Cisco ASR 9922

Một phần của tài liệu QOS TRONG MẠNG LÕI IP (Trang 27 - 31)

Bộ định tuyến Cisco ASR 9922 là bộ định tuyến lớn nhất trong số các Bộ định tuyến Cisco ASR 9000 với 43 đơn vị rack (RU). Nền tảng dung lượng cao này được thiết kế để cung cấp các dịch vụ trong tương lai.

Hình 4.18. Router cisco ASR 9922

Thông số của ASR 9922:

Thông số vật lý Chiều cao: 77 in.

Chiều rộng: 17.60 in. Chiều sâu:

- Có cửa: 30.68 in. - Không cửa: 30.19 in.

fan trays, 4 PEMs).

RSPs RSP được tách biệt thành bộ xử lý tuyến đường và fabirc card

Bộ xử lý tuyến đường Dự phòng kép trong 2 slot

Fabric card - 6 + 1 dự phòng

- Hoạt động ở chế độ active/active nonblocking mode

Line card 20 slot line card

Giá đỡ 19 in.

Luồng không khí Front-to-back (trước ra sau).

Tản nhiệt 4 khay quạt:

- 12 quạt hiệu suất cao trên mỗi khay.

- Tốc độ quạt thay đổi để đạt hiệu suất tối ưu

- Không bị single point failure.

Modun nguồn Pay-as-you-grow power dự phòng cho

tương lai. Có nhiều loại modun:

- 6kW và 3kW modun AC - 4.4kW và 2.1kW modun DC

Không hỗ trợ tích hợp cả modun AC và DC

Nguồn vào AC: 200-240V, 50-60Hz, tối đa 16A.

DC: -40 đến -72V, 50A trên lý thuyết, 60A tối đa.

Nhiệt độ hoạt động Theo lý thuyết: 41 to 104ºF (5 to 40ºC). Thực tế: 23 to 131ºF (-5 to 55ºC).

TUẦN V-VI: THỰC TẬP CHUYÊN SÂU – BỘ MÔN MẠNG VIỄN THÔNG

5.1. Tạo và định tuyến giữa các VLAN bằng Router

Topolog y Hình 5.19. Topology Lab I Phân tích hệ thống Phần tử - 4 PC đóng vai trò Host - 1 Switch hoạt động Layer2 - 1 Router Layer3 định tuyến inter-VLAN

Qui hoạch VLAN -- PC1 và PC2 thuộc VLAN100PC3 và PC4 thuộc VLAN200 Qui hoạch IP Sub-interface VLAN100: 192.168.56.1/24 - PC1: 192.168.56.11/24 - PC2: 192.168.56.12/24 Sub-interface VLAN200: 192.168.56.1/24 - PC3: 192.168.156.13/24 - PC4: 192.168.156.14/24 Kiến thức căn bản

Layer 2 thể hiện tính logic của nó thông qua VLAN, khi cấu hình các VLAN khác nhau, SW có thể được "chia nhỏ" thành các SW con để truyền tải, và đó cũng chính là mục đích của VLAN - ngăn chặn các frame từ VLAN này bị rò rỉ sang VLAN khác.

Khi thêm VLANs vào campus LAN, những thiết bị trong một VLAN cần có cùng một subnet, và những thiết bị ở VLAN khác có subnet khác. Để truyền tải packet giữa các VLANs, hệ thống mạng cần sử dụng thiết bị hoạt động ở Layer 3. Trong phần này là Router.

Các bước

thực hiện

Cấu hình địa chỉ IP của 4 PC cùng gateway: VPC1> ip 192.168.56.11/24 192.168.56.1 VPC2> ip 192.168.56.12/24 192.168.56.1 VPC3> ip 192.168.156.13/24 192.168.156.1 VPC4> ip 192.168.156.14/24 192.168.156.1

Cấu hình Layer 2 Switch: L2SW(config)#vlan 100 L2SW(config)#vlan 200

L2SW(config)#interface range e0/1-2

L2SW(config-if-range)#switchport mode access L2SW(config-if-range)#switchport access vlan 100 L2SW(config)#interface range e0/3,e1/0

L2SW(config-if-range)#switchport mode access L2SW(config-if-range)#switchport access vlan 200 L2SW(config)#interface range e0/0

L2SW(config-if)#switchport trunk encapsulation dot1q L2SW(config-if)#switchport mode trunk

Cấu hình Layer 3 Router:

Router(config)#interface e0/0 Router(config-if)#no shutdown Router(config)#interface e0/0.100 Router(config-subif)#no shutdown Router(config-subif)#encapsulation dot1Q 100 Router(config-subif)#ip address 192.168.56.1 255.255.255.0 Router(config)#interface e0/0.200 Router(config-subif)#no shutdown Router(config-subif)#encapsulation dot1Q 200 Router(config-subif)#ip address 192.168.156.1 255.255.255.0 Kết quả

Từ PC1 có thể ping tới PC2(cùng VLAN100) và PC3, PC4(VLAN200): VPC1> ping 192.168.56.12

84 bytes from 192.168.56.12 icmp_seq=1 ttl=64 time=0.198 ms 84 bytes from 192.168.56.12 icmp_seq=2 ttl=64 time=0.202 ms 84 bytes from 192.168.56.12 icmp_seq=3 ttl=64 time=0.194 ms 84 bytes from 192.168.56.12 icmp_seq=4 ttl=64 time=0.184 ms 84 bytes from 192.168.56.12 icmp_seq=5 ttl=64 time=0.212 ms VPC1> ping 192.168.156.13

84 bytes from 192.168.156.13 icmp_seq=1 ttl=63 time=1.149 ms 84 bytes from 192.168.156.13 icmp_seq=2 ttl=63 time=0.325 ms 84 bytes from 192.168.156.13 icmp_seq=3 ttl=63 time=0.463 ms 84 bytes from 192.168.156.13 icmp_seq=4 ttl=63 time=0.418 ms 84 bytes from 192.168.156.13 icmp_seq=5 ttl=63 time=0.582 ms VPC1> ping 192.168.156.14

84 bytes from 192.168.156.14 icmp_seq=1 ttl=63 time=1.046 ms 84 bytes from 192.168.156.14 icmp_seq=2 ttl=63 time=0.332 ms 84 bytes from 192.168.156.14 icmp_seq=3 ttl=63 time=0.484 ms 84 bytes from 192.168.156.14 icmp_seq=4 ttl=63 time=0.596 ms 84 bytes from 192.168.156.14 icmp_seq=5 ttl=63 time=0.388 ms

Một phần của tài liệu QOS TRONG MẠNG LÕI IP (Trang 27 - 31)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(35 trang)