tom tat ngu phap tieng phap phan 4

TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP - PHẦN 9 doc

TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP - PHẦN 9 doc

... se décider à :quyết định 4 À l’infinitif passé, les participes passés des verbes pronominaux s’accordent avec leur sujet ou avec le COD placé devant le verbe ở dạng nguyên mẫu quá khứ, quá khứ ... 12Aujourd’hui :hôm nay Hier :hôm qua Avant-hier : hôm kia 3, 4, 5… jour avant :3 ngay trước đây Demain :ngày mai Après demain :ngày mốt 3, 4, 5… jour après :3 ngày nữa Ce matin :sáng nay Ce soir ... veille:hôm trước L’avant-veille :trước hôm đó 3, 4, 5… jour avant :cách đây 3 ngày Le lendemain :ngày hôm sau Le surlendemain :ngày hôm sau nữa 3, 4, 5… jour après :3 ngày sau Ce matin-là :sáng

Ngày tải lên: 09/08/2014, 09:21

16 839 28
TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP - PHẦN 10 ppsx

TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP - PHẦN 10 ppsx

... ai marre : j'en ai assez : tôi đủ rồi (langue familière) Je suis fauché: je n'ai plus d'argent : em cháy túi rùi (langue familière) Il a des dents longues : il est ambitieux : nó là người có ... tinh thần Avoir un mot sur le bout de la langue : quên bẵng 1 tiếng định nói Donner sa langue au chat : chịu thua; không đoán nổi Ne pas avoir sa langue dans sa poche : ăn nói lưu loát Quand ... Un fonctionnaire de l’État un traitement Un médecin, un avocat des honoraires Un garçon de café un salaire, un pourboire Un artiste, un acteur un cachet 24 Pépin ~ Grain ~ Noyau

Ngày tải lên: 09/08/2014, 09:21

13 856 28
TÓM tắt NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 10 11 12 (phần 2)

TÓM tắt NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 10 11 12 (phần 2)

... time tomorrow, they (travel) ……… in Vietnam 2 When they (come)………… tomorrow, we (swim)………… in the sea 3 My parents (visit)……… Europe at this time next week 4 Daisy (sit) ………on the plane at 9 am tomorrow ... (play)……… with her son at 7 o’clock tonight 7 He (work)……… at this moment tomorrow 8 They (make)……… their presentation at this time tomorrow morning 11 Tương lai hoàn thành (Future perfect) Use: - Dùng ... party B have you looked C did you look D are you looking 47 I along the street when I suddenly heard footsteps behind me A was walking Trang 1454 … you go to the dentist?A how often are Trang 1558

Ngày tải lên: 11/12/2018, 10:30

22 350 0
Tóm tắt ngữ pháp tiếng anh lớp 6  cả năm

Tóm tắt ngữ pháp tiếng anh lớp 6 cả năm

... to move inside when it started to rain 5.4 OUTSIDE: ở ngoài, bên ngoài Ex: Please wait outside 5.5 UPSTAIRS: ở tầng trên, ở trên lầu, trên gác Trang 4 4 Ex: I heard someone talking upstairs ... the evening 6.3 On + thứ/ ngày tháng/ ngày tháng năm Ex: on Monday On September 14th on September 14, 1979 6.4 At + một điểm thời gian cụ thể Ex: at 6 o’clock She often goes to bed at 11 p.m ... 5.12 BETWEEN AND: ở giữa và Ex: The police station is between the bookstore and the toystore 5.13 UNDER: ở dưới Ex: The cat is under the table 5.14 IN FRONT OF: phía trước Ex: The post office

Ngày tải lên: 03/09/2016, 11:58

13 700 4
Tóm tắt ngữ pháp tiếng anh lớp 6 (cả năm)

Tóm tắt ngữ pháp tiếng anh lớp 6 (cả năm)

... the evening 6.3 On + thứ/ ngày tháng/ ngày tháng năm Ex: on Monday On September 14th on September 14, 1979 6.4 At + một điểm thời gian cụ thể Ex: at 6 o’clock She often goes to bed at 11 p.m ... to move inside when it started to rain 5.4 OUTSIDE: ở ngoài, bên ngoài Ex: Please wait outside 5.5 UPSTAIRS: ở tầng trên, ở trên lầu, trên gác Trang 4 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, ... 5.12 BETWEEN AND: ở giữa và Ex: The police station is between the bookstore and the toystore 5.13 UNDER: ở dưới Ex: The cat is under the table 5.14 IN FRONT OF: phía trước Ex: The post office

Ngày tải lên: 04/10/2016, 15:10

14 464 3
TÓM tắt NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 11

TÓM tắt NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 11

... do exercise regularly B STATEMENT (CÂU TRẦN THUẬT) Trang 9Direct: S + V + (O) : “clause”Indirect: S + told / said + (O) + (that) + clause *”said to” đổi thành “told” Ex: Tom said, “I want to visit ... restricted area E ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU – TO-INFINITIVE : Trang 10Khi lời nói gián tiếp là một lời đề nghị, mệnh lệnh, ý định, lời hứa, lời yêu cầu, … động từ tường thuật cùng với động từ nguyên mẫu theo ... -ing Ex: Ride –> Riding • Nếu động từ 1 âm tiết ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm thì gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ING Ex: run –> running • Các trường hợp còn lại thêm

Ngày tải lên: 24/08/2017, 18:05

19 748 17
TÓM tắt NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 12

TÓM tắt NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 12

... sử dụng kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 để nói về nguyên nhân không có thật ở quá khứ và kết quả khôngcó thật ở hiện tại Trang 4Ex: If I had studied last night, I wouldn’t have get a big ... to do exercise regularly B STATEMENT (CÂU TRẦN THUẬT) Direct: S + V + (O) : “clause” Indirect: S + told / said + (O) + (that) + clause *”said to” đổi thành “told” Ex: Tom said, “I want to visit ... restricted area E ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU – TO-INFINITIVE : Khi lời nói gián tiếp là một lời đề nghị, mệnh lệnh, ý định, lời hứa, lời yêu cầu, …động từ tường thuật cùng với động từ nguyên mẫu theo sau nó

Ngày tải lên: 24/08/2017, 18:05

24 604 15
TÓM tắt NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 10

TÓM tắt NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 10

... động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH, Y (nếu trước Y là phụ âm thì đổi Y thành I + ES, còn nếu nguyên âm thì thêm S) • Các trường hợp còn lại đều thêm S Cách dùng: • Diễn tả một hành động lặp ... -ing Ex: Ride –> Riding • Nếu động từ 1 âm tiết ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm thì gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ING Ex: run –> running • Các trường hợp còn lại thêm ... Câu nghi vấn : Did + S + V-inf … ? Cách thêm -ed : • Các động từ một âm tiết mà tận cùng bằng một nguyên âm + một phụ âm (trừ h, w, x, y), chúng ta phải gấp đôi phụ âm trước khi thêm –ed: Ex: fit

Ngày tải lên: 04/09/2017, 07:20

15 878 4
TÓM tắt NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 11

TÓM tắt NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 11

... to do exercise regularly B STATEMENT (CÂU TRẦN THUẬT) Direct: S + V + (O) : “clause” Indirect: S + told / said + (O) + (that) + clause *”said to” đổi thành “told” Ex: Tom said, “I want to visit ... restricted area E ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU – TO-INFINITIVE : Khi lời nói gián tiếp là một lời đề nghị, mệnh lệnh, ý định, lời hứa, lời yêu cầu, … động từ tường thuật cùng với động từ nguyên mẫu theo sau ... Câu nghi vấn : Did + S + V-inf … ? Cách thêm -ed : • Các động từ một âm tiết mà tận cùng bằng một nguyên âm + một phụ âm (trừ h, w, x, y), chúng ta phải gấp đôi phụ âm trước khi thêm –ed: Ex: fit

Ngày tải lên: 04/09/2017, 07:20

18 506 0
TÓM tắt NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 12

TÓM tắt NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 12

... âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm thì gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ING Ex: run –> running  Các trường hợp còn lại thêm -ing bình thường Cách dùng : Trang 4 Nói về hành động đang diễn ... to do exercise regularly B STATEMENT (CÂU TRẦN THUẬT) Direct: S + V + (O) : “clause” Indirect: S + told / said + (O) + (that) + clause *”said to” đổi thành “told” Ex: Tom said, “I want to visit ... restricted area E ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU – TO-INFINITIVE : Khi lời nói gián tiếp là một lời đề nghị, mệnh lệnh, ý định, lời hứa, lời yêu cầu, …động từ tường thuật cùng với động từ nguyên mẫu theo sau nó

Ngày tải lên: 04/09/2017, 07:20

22 531 3
Tóm tắt ngữ pháp tiếng anh lớp 12

Tóm tắt ngữ pháp tiếng anh lớp 12

... câu. Ngôi thứ 3 sẽ được giữ nguyên trong câu.  Trạng từ chủ thời gian và nơi chốn : today———–> that day tonight———> that night next week ——> the week after tomorrow ——-> the day after ... to do exercise regularly B STATEMENT (CÂU TRẦN THUẬT) Direct: S + V + (O) : “clause” Indirect: S + told / said + (O) + (that) + clause *”said to” đổi thành “told” Ex: Tom said, “I want to visit ... restricted area E ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU – TO-INFINITIVE : Khi lời nói gián tiếp là một lời đề nghị, mệnh lệnh, ý định, lời hứa, lời yêu cầu, …động từ tườngthuật cùng với động từ nguyên mẫu theo sau nó

Ngày tải lên: 05/04/2018, 07:41

22 390 3
tom tat ngu phap tieng anh lop 6 ca nam

tom tat ngu phap tieng anh lop 6 ca nam

... the evening 6.3 On + thứ/ ngày tháng/ ngày tháng năm Ex: on Monday On September 14th on September 14, 1979 6.4 At + một điểm thời gian cụ thể Ex: at 6 o’clock She often goes to bed at 11 p.m ... to move inside when it started to rain 5.4 OUTSIDE: ở ngoài, bên ngoài Ex: Please wait outside 5.5 UPSTAIRS: ở tầng trên, ở trên lầu, trên gác Trang 4 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, ... 5.12 BETWEEN AND: ở giữa và Ex: The police station is between the bookstore and the toystore 5.13 UNDER: ở dưới Ex: The cat is under the table 5.14 IN FRONT OF: phía trước Ex: The post office

Ngày tải lên: 07/12/2018, 22:40

14 258 1
TÓM tắt NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 10 11 12

TÓM tắt NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 10 11 12

... do exercise regularly B STATEMENT (CÂU TRẦN THUẬT) Direct: S + V + (O) : “clause” Indirect: S + told / said + (O) + (that) + clause *”said to” đổi thành “told” Ex: Tom said, “I want to visit ... restricted area E ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU – TO-INFINITIVE : Khi lời nói gián tiếp là một lời đề nghị, mệnh lệnh, ý định, lời hứa, lời yêu cầu, …động từ tường thuật cùng với động từ nguyên mẫu theo sau ... -ing Ex: Ride –> Riding  Nếu động từ 1 âm tiết ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm thì gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ING Ex: run –> running  Các trường hợp còn lại thêm

Ngày tải lên: 17/12/2018, 17:29

18 330 8
TÓM tắt NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 10 11 12

TÓM tắt NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 10 11 12

... động từ âm tiết mà tận nguyên âm + phụ âm (trừ h, w, x, y), phải gấp đôi phụ âm trước thêm –ed: Ex: fit –> fitted Các động từ có ấm tiết có dấu nhấn rơi vào âm tiết thứ tận nguyên âm + phụ âm(trừ ... – Tomorrow is her birthday, you have any idea for the present? ( Mai sinh nhật rồi, bạn có ý tưởng khơng?) – I will buy her a birthday cake ( Tôi mua cho cô bánh kem) Dấu hiệu nhận biết : Tomorrow ... patient to exercise regularly B STATEMENT (CÂU TRẦN THUẬT) Direct: S + V + (O) : “clause” Indirect: S + told / said + (O) + (that) + clause *”said to” đổi thành “told” Ex: Tom said, “I want to visit

Ngày tải lên: 26/12/2018, 15:06

18 206 0
TÓM tắt NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 10 11 12

TÓM tắt NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 10 11 12

... do exercise regularly B STATEMENT (CÂU TRẦN THUẬT) Direct: S + V + (O) : “clause” Indirect: S + told / said + (O) + (that) + clause *”said to” đổi thành “told” Ex: Tom said, “I want to visit ... restricted area E ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU – TO-INFINITIVE : Khi lời nói gián tiếp là một lời đề nghị, mệnh lệnh, ý định, lời hứa, lời yêu cầu, …động từ tường thuật cùng với động từ nguyên mẫu theo sau ... -ing Ex: Ride –> Riding  Nếu động từ 1 âm tiết ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm thì gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ING Ex: run –> running  Các trường hợp còn lại thêm

Ngày tải lên: 07/02/2019, 09:51

18 202 0
TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP - PHẦN 1 pptx

TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP - PHẦN 1 pptx

... ci, k cc, l lựng Drụlerie ẫtourdi:di dt ẫtourderie Fou: ngu ngc Folie Galant: lch s vi ph n, tỡnh t Galanterie -esse [05-2010] Inepte :ngu ngc, khụng nng lc( c) Jaloux: t Mesquinerie Sensible: ... nc mt Sympathique:d thng, cú thin cm Sympathie Bờte :ngu, n Bờtise Franc: thng thn Franchise Gourmand:tham n, thốm thung Gourmandise Sot :ngu ngc, kh di, sng s Sottise Apte:cú kh nng, t cỏch ... Annexion -sion Apparaợtre :hin ra, xut hin Apparition -ion Arrờter: dng li Arrestation -xion Augmenter:tng lờn Augmentation Autoriser: cho phộp Autorisation Comparaợtre:ra to, theo lnh Comparution...

Ngày tải lên: 09/08/2014, 09:21

16 2,4K 67
TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP - PHẦN 3 pot

TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP - PHẦN 3 pot

... làm việc 3.Ne pas cesser de + động từ nguyên thể :không ngừng VD: Ils ne cessent pas de rire.:Họ cười không dứt 35 [05-2010] 4. Ne pas arrêter de + động từ nguyên thể :không ngừng lại VD:Ce bébé ... 36 [05-2010] khỏi, chơi)/ tomber(té xuống, rớt xuống)/ venir(đến) EX: redescendre(lại xuống, trở xuống)/ revenir(trở lại, quay lại)/ parvenir(đạt tới, truyền đến)/retomber(lại ngã xuống, rủ xuống, ... đạt hành động hoàn thành vào thời điểm mà người ta nói.( Hành động trình bày thực chưa thực hiện) 44 [05-2010] VD: Attends – moi, j’arrive, j’ai fini dans cinq minutes (Hãy đợi tôi, đến đây, năm...

Ngày tải lên: 09/08/2014, 09:21

16 874 42
TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP - PHẦN 4 ppsx

TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP - PHẦN 4 ppsx

... de + động từ nguyên thể :sắp, sẵn sàng VD: Je ne peux pas recevoir ce client maintenant, je suis sur le point de partir Tôi gặp ngưòi khách bây giờ, phải 2/être près de + động từ nguyên thể :suýt ... allez m’ écouter Bây giờ, bạn nghe nói =Ecoutez – moi! TƯƠNG LAI ĐƠN Lấy động từ nguyên mẫu giữ lại đuôi R động từ nguyên mẫu thêm đuôi tương lai đơn: JE -AI TU -AS IL/ELLE -A NOUS -ONS 53 [05-2010] ... tương lai đơn diễn đạt: 1.một hành động xác,có thời gian: VD:Ils se marieront le 24 décembre Họ cưới vào ngày 24 tháng 12 2.Một việc đòi hỏi khoảng thời gian đó: VD: L’année prochaine, nous passerons...

Ngày tải lên: 09/08/2014, 09:21

16 978 47
w