Put a,an,the,some,any
... to………manager 41 “ Have you got………car?” “ No,I’ve never had…… car in my life” 42 There’s no need to buy any milk ….…milkman brings it every morning 43 We went to…… most expensive restaurant in town 44 ... next Wednesday 58 What is……… highest mountain in ……… world? 59.We don’t go to ……….theatre very much these days In fact,in…… town where we live there isn’t……… theatre 60 It was a long voyage We...
Ngày tải lên: 19/09/2013, 01:10
Bài giảng some any no
... Không lớp làm tập A Ta dùng much little với danh từ không đếm được: - much time much luck - little energy little money many few dùng với danh từ số nhiều: - many friends many people - few cars few ... Nơi có vài nhà all / some / any / most much / many / little / few A Bạn dùng từ khung (cũng no) với danh từ (some foot/few book.v.v.) : - All cars have wheels Tất xe có bánh - Some cars can go faster ... đàm thoại: - A lot of people (hay many people) drive too fast Có nhiều người lái xe nhanh Nhưng bạn lưu ý dùng too much too many câu khẳng định: - We spent too much money Chúng ta tiêu xài nhiều...
Ngày tải lên: 27/11/2013, 14:11
Tài liệu SOME và ANY các kết hợp với SOME - ANY ppt
... cầu điều gì: - Would you like some tea? (bạn có muốn uống trà không?) - Can I have some of those apples? (tôi lấy táo không?) Any có nghĩa khác Any/ anyone/anybody/anywhere mang ý nghĩa: bất cứ,bất ... ta thường dùng any/ anyone/anything… Sau if: - If any letter arrives for me, can you send them to this address? (nếu có thư gửi đến cho ,anh gửi chúng địa không?) - If anyone has any questions ... dụng Some Any, kết hợp từ để từ khác mang ý nghĩa khác Nào ta tìm hiểu Chúng ta dùng some và” any với danh từ không đếm danh từ số nhiều Nguyên tắc chung some dùng câu khẳng định any dùng...
Ngày tải lên: 25/02/2014, 07:20
Một số trường hợp cụ thể dùng much & many pptx
... trúc phủ định VD 1: I very much like your brother VD 2: I don’t much like your dog It’s very cruel Một số cách dùng đặc biệt much many: Đặc ngữ: Much too much/ many so many dùng độc lập sau mệnh ... seen too much of Howard recently (Gần hay gặp Howard) VD 2: Not much of Denmark is hilly (Đan mạch đồi núi) • Many /Much of + determiner (a, the, this, my ) + noun VD 1: You can’t see much of ... of để thay VD 1: How much money have you got? I’ve got plenty VD 2: He got lots of men friends, but he doesn’t know many women • Tuy nhiên tiếng Anh chuẩn (formal) much many dùng bình thường...
Ngày tải lên: 24/03/2014, 22:20
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: