ngu phap tieng anh 9

Ngữ pháp tiếng anh ôn thi toeic

Ngữ pháp tiếng anh ôn thi toeic

... loại danh từ Danh từ có thể chia thành 4 loại như sau: – Danh từ chung. – Danh từ riêng. – Danh từ trừu tượng. – Danh từ tập thể. ● Danh từ chung (Common nouns) – Danh từ chung là những danh từ ... với động từ. Như một phần trọng tâm trong chuyên đề “danh từ”, chúng ta hãy cùng ghi nhớ những danh từ đặc biệt sau. · Danh từ đếm được: Là danh từ có thể dùng được với số đếm, do đó nó có 2 h ình ... happiness, personality – Danh từ trừu tượng có thể ở dạng số ít hoặc số nhiều. – Danh từ trừu tượng có thể đếm được hoặc không đếm được. ● Danh từ tập thể (Collective nouns) – Một danh từ tập hợp gọi...

Ngày tải lên: 03/10/2012, 08:34

142 15K 421
Ngữ pháp Tiếng Anh

Ngữ pháp Tiếng Anh

... b. that c. whom d. whose. 92 . The Titanic, ………… , was supposed to be unsinkable. a. sank in 192 2b. that sank in 192 2 c. which sinking in 192 2 d. which sank in 192 2. 93 . Ann enjoys taking a walk ... đấu tranh 87. Fight for (sth.) 88. Struggle against (sb.) : nỗ lực 89. Struggle for (sth.) 90 . Agree with sb to sth. 91 . Borrow sth. From sb : mượn 92 . Remind sb of sth.: nhắc nhở 93 . Tell ... ) Trang 9 89. He cut………….while he was shaving this morning. a. herself b. themselves c. himself d. itself. 90 . ……………… I really need is a holiday. a. which b. that c. what d. whom 91 . It rained...

Ngày tải lên: 31/10/2012, 15:28

53 4,1K 109
Ngữ pháp tiếng Anh by TK (phần 8)

Ngữ pháp tiếng Anh by TK (phần 8)

... much more rapidly than he does Spanish. Danh từ cũng được dùng để diễn đạt phép so sánh ngang bằng hoặc hơn/kém. Chú ý dùng tính từ bổ nghĩa đúng với danh từ đếm được hoặc không đếm được. S + ... prenting it to the king. object adverb The cake states delicious. adjective 19. Các dạng so sánh của tính từ và phó từ 19. 1 So sánh ngang bằng Cấu trúc sử dụng là as as S + V + as + {adj/ adv} ... tall as I. (ĐÚNG) Peter is as tall as me. (SAI) Danh từ cũng có thể được dùng để so sánh, nhưng nên nhớ trước khi so sánh phải đảm bảo rằng danh từ đó phải có các tính từ tương đương. adjectives...

Ngày tải lên: 11/06/2013, 01:27

5 797 1
Ngữ pháp tiếng Anh 17 ByTK

Ngữ pháp tiếng Anh 17 ByTK

... thừa, cần phải loại bỏ phần thừa đó. Ví dụ: Người Anh không dùng the time when mà chỉ dùng một trong hai. It is (the time/ when) I got home. Người Anh không dùng the place where mà chỉ dùng một ... back là thừa. sufficient enought Hai từ này nghĩa như nhau compete together compete = đua tranh, cạnh tranh với nhau "to take part in a contest against others" reason because Hai từ này ... down, in, off, out, over, round, up có thể theo sau là một động từ chuyển động và sau đó là một danh từ làm chủ ngữ: + Away/down/in/off/out/over/round/up + motion verb + noun/noun phrase as a subject. ...

Ngày tải lên: 12/06/2013, 01:25

5 416 2

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w