ngu phap tieng anh 12 unit 15

bài giảng tiếng anh 12 unit 15 women in the society

bài giảng tiếng anh 12 unit 15 women in the society

... same - Advocate /'ædvəkit/ (v): agree, support - Discriminate /dis'krimineit/ (v): distinguish to treat - struggle /'strʌgl/ (n): a fight Ex: the struggle for independence 1. ... Enlightenment: 5. Deep-seated cultural beliefs: 6. Homemaking: 7. Intellectual ability: 8. Equal work opportunity: 1. Human civilization: nền văn minh nhân loại 2. Childbearing: sự sinh con 3. Involvement: ... làm việc nhà và chăm sóc gia đình 7. Intellectual ability: khả năng trí tuệ 8. Equal work opportunity: cơ hội làm việc bằng nhau 2. While you read: a. task 1: Finding the meaning of words 2....

Ngày tải lên: 07/11/2014, 08:59

20 1,1K 2
Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 10 (nâng cao)   unit 1 to 8

Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 10 (nâng cao) unit 1 to 8

...       Trang UNIT 1: SCHOOL TALKS 1 UNIT 2: PEOPLE’S BACKGROUNDS 2 UNIT 3: DAILY ACTIVITIES 4 UNIT 4: SPECIAL EDUCATION 7 CONSOLIDATION 1 8 UNIT 5: TECHNOLOGY 9 UNIT 6: SCHOOL OUTDOOR ... THÁP TRƯỜNG THPT THỐNG LINH        TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 10 (NÂNG CAO) Unit UnitUnit Units ss s 1 1 1 1- - 8 8 8 8 Bieân soạn: LÊ NGỌC THẠCH ... CONSOLIDATION 1 8 UNIT 5: TECHNOLOGY 9 UNIT 6: SCHOOL OUTDOOR ACTIVITIES 11 UNIT 7: THE MASS MEDIA 12 UNIT 8: LIFE IN THE COMMUNITY 14 CONSOLIDATION 2 16 IRREGULAR VERBS 17 Vocabulary &...

Ngày tải lên: 19/08/2013, 13:40

23 16,3K 48
Tu vung ngu phap tieng anh lop 12 bai 1  16doc

Tu vung ngu phap tieng anh lop 12 bai 1 16doc

... visited _______ two years ago. A. Canada and the United States B. the Canada and the United States C. the Canada and United States D. Canada and United States 18. Are you going away next week? ... survive 12. a. treatment b. struggle c. initiate d. total 13. a. symbol b. emergency c. poverty d. qualify II. Grammar PHRASAL VERBS EXERCISE: 1, 2, 3 in the textbook (page 159 , 160, 161) UNIT 15: ... country, you should try and learn the language. A. the B. x C. an D. a Connectors: SO, THEREFORE, BUT, HOWEVER 1. SO / THEREFORE: để nối hai câu / mệnh đề chỉ nguyên nhân-hậu quả - SO: (liên từ):...

Ngày tải lên: 13/01/2014, 22:40

43 4,6K 199
w