... Discussion on linguistic features of Could, Would May, Might 19 3.1.1 Structural features of Could, Would, May, Might 19 3.1.2 Semantico-pragmatic features of Could, Would, May, ... 16 Trong từ đây, từ không chứa nguyên âm “/ai/”? might mice milk 17 Trong từ đây, từ không không chứa nguyên âm “/ei/”? may man say 18 Trong từ đây, từ có phụ âm cuối phụ âm vơ thanh? ... STRUCTURED RESPONSE FORMAT Cách phát âm từ would em gi? Khoanh tròn ba đáp án A, B, C A /kʊd/ B /kəd/ C /kəi/ Trong nói, Could Would nói tắt cách phát âm khơng nhấn giọng có khơng ? Khoanh tròn
Ngày tải lên: 02/03/2015, 14:30
... mean 156) on 157) keep 158) student 159) why 160) let 161) great 162) same 163) big 164) group 165) begin 166) seem 167) country 168) help 169) talk 170) where 171) turn 172) problem 173) every ... 459) rate 460) strong 461) possible 462) heart 463) drug 464) show 465) leader 466) light 467) voice 468) wife 469) whole 470) police 471) mind 472) finally 473) pull 474) return 475) free 476) ... 549) half 550) situation 551) easy 552) cost 553) industry 554) figure 555) face 556) street 557) image 558) itself 559) phone 560) either 561) data 562) cover 563) quite 564) picture 565) clear
Ngày tải lên: 27/11/2014, 11:15
Danh sách 3000 từ và cụm từ thông dụng trong tiếng anh
... nhiên anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; anh, chị, ông, bà, ngài trẻ, trẻ tu? ??i, niên anh, chị, ngài, mày; anh, chị, ngài tự anh, tự chị, anh, mày, tự mày, tự tu? ??i trẻ, tu? ??i xuân, tu? ??i niên, tu? ??i ... ngạc nhiên, làm bất ngờ vây quanh, bao quanh vây quanh, bao quanh vùng xung quanh, môi trường xung quanh nhìn chung, khảo sát; quan sát, nhìn chung 71 Bainghetienganh.blogspot.com survive suspect ... /strouk/ strong strongly structure struggle student studio study (adj) (adv) (n) (v) (n) (n) (n) (n) (v) /strɔŋ , strɒŋ/ /strɔŋli/ /'strʌkt∫ə/ /'strʌg(ə)l/ /'stju:dnt/ /´stju:diou/ /'stʌdi/ stuff stupid
Ngày tải lên: 22/04/2016, 12:32
cụm động từ thông dụng trong tiến anh
... quần áo turn turn down diminish the intensity reject Từ chối turn in hand in Nộp turn off switch off Tắt turn on switch on Bật turn out switch off (light), prove to beTắt (đèn), hoá turn over ... quần áo turn turn down diminish the intensity reject Từ chối turn in hand in Nộp turn off switch off Tắt turn on switch on Bật turn out switch off (light), prove to beTắt (đèn), hoá turn over ... verbs break, bring, call, carry, come, do, fall, get, go, keep, look, make, put, run, set, take, turn break break down fail to function H ỏng hóc, tr ục tr ặc (máy móc) have a physical or mental
Ngày tải lên: 05/06/2017, 19:50
1000 Cụm từ thông dụng trong tiếng anh
... Tơi khơng muốn I don't want it Anh ta thích He likes it very much Giúp tôi! Help! Anh ta tới He's coming soon Anh ta He's right Anh ta quấy rối He's very annoying Anh ta tiếng He's very famous ... The plane departs at 5:30P Họ tới ngày hôm qua They arrived yesterday Quay lại Turn around Rẽ trái Turn left Rẽ phải Turn right Mấy bạn trạm xe buýt? What time are you going to the bus station? ... học đâu? Where did you learn it? Bạn nghĩ gì? What did you think? Anh ta từ đâu tới? Where is he from? Họ học gì? What they study? Anh ta đâu? Where is he? Bạn có gì? What doyou have? Món ngon hơn,
Ngày tải lên: 27/11/2019, 09:07
500 tính từ thông dụng trong tiếng anh
... tạo màu xanh cuối phù hợp với vui thích hợp phức tạp nội dung hiệu trung thường xuyên nhanh chóng độc lập ban đầu rộng đẹp hoàn thành hoạt động tiêu cực an tồn hình ảnh sai trước nhanh chóng ... ngu ngốc tạm thời hàng tu? ??n mà mà thời gian cơng việc khơng có kinh doanh trò chơi nghĩ sau sống day home economy away either fat key training top level far fun house kind future action live period ... additional emotional old political similar healthy financial medical traditional federal entire strong actual significant successful electrical expensive pregnant intelligent interesting poor happy
Ngày tải lên: 25/03/2018, 17:05
Bảng động từ bất quy tắc full đầy đủ thông dụng trong tiếng Anh
... Đây bảng danh sách động từ bất quy tắc thường dùng full đầy đủ thường gặp Động từ nguyên mẫu abide arise awake ... wet 216 win 217 wind 218 withdraw 219 withhold 220 withstand 221 work 222 wring 223 write Bảng danh sách động từ bất quy tắc rút gọn thường gặp với gần 100 từ Nguyên mẫu awake be beat become begin
Ngày tải lên: 03/08/2017, 06:56
Động từ tình thái trong tiếng anh và những cách sử dụng chúng trong các bài viết của học sinh lớp 10 trường THPT hà nội
... study .1 1.2 Aims of the study 1.3 Method of study and research questions 1.3.1 Method of study 1.3.2 Research questions 1.4 Scope of the study ... clean water to drink Turn on electronics only when needed and always turn them off before leaving Use fans in cool days instead of turning on the air conditioner, use natural light when it's ... study 14 Hảo When I study, I need to search some information about something So I use laptop to search It is very necessary with me I can look up the dictionary when I study English I can study
Ngày tải lên: 02/03/2021, 19:54
Từ viết tắt thông dụng trong Tiếng Anh doc
... ALOL actually laughing out loud AND any day now AOTA all of the above ASAP as soon as possible A/S/L? age, sex, location A/S/L/M/H? age, sex, location, music, hobbies AYSOS are you stupid ... you with all my heart LY love you LYL love you lots M/F male or female M8 mate or mates MA mature audience MHBFY my heart bleeds for you MIHAP may I have your attention please MKOP my kind ... PA parent alert PAL parents are listening PANB parents are nearby PANS pretty awesome new stuff PAW parents are watching PDA public display of affection PDS please don’t shoot Copyright
Ngày tải lên: 10/07/2014, 01:20