1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

De thi HSG lop 1

4 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 14,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

19 : Nối các điểm dới đây để đợc 5 đoạn thẳng sao cho các đoạn thẳng không cắt nhau A.. VËy TuÊn häc líp mÊy?[r]

Trang 1

Trờng Tiểu học Xuân La

Đề khảo sát học sinh giỏi Lớp 1

Môn : Toán

(Thời gian 60 phút)

Bài 1 (1.5đ) Điền số thích hợp vào ô trống

10 - + 4 = 9 8 - > 1 + 5 > + 2

7 - 3 < - 2 < 5 + 1 5 + > 5 + 4 > + 5

Bài 2 (1,5đ) Tìm 1 số sao cho cộng số đó với 2 rồi trừ tiếp 2 thì đợc kết

quả là 4.

Bài 3 (2đ) Hùng cho Nam 6 viên bi thì lúc này Nam có tất cả 10 viên bi

và nhiều hơn Hùng 2 viên bi Hỏi lúc đầu Hùng có mấy viên bi

Bài 4 (1.5đ) Số nào?

?

Bài 5 (1đ) Hình vẽ bên có:

Hình tam giác

Hình vuông

2

Trang 2

Bài 6 (2,5đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S

Điểm A ở trong hình tròn

Điểm B ở trong hình tròn

Điểm H ở ngoài hình tròn

Điểm D ở ngoài hình tròn Điểm E ở trong hình tròn

19 : Nối các điểm dới đây để đợc 5 đoạn thẳng sao cho các đoạn thẳng không cắt

nhau

Bài 20 : Em hãy nghĩ một số nào đó từ 1 đến 7 Em cộng số đó với 3 , đợc bao nhiêu

đem trừ đi 1 rồi lại trừ tiếp số đã nghĩ Kết quả cuối cùng bằng 2, có đúng không ?

Giải

Bài 23: Hải nói với Hà “ Chị mình bảo tết này thì tuổi chị mình bằng số lớn nhất có một

chữ số ” Hà nói “ Còn chị mình thì lại bảo , tết này chị còn thiếu 1 tuổi nữa thì bằng số nhỏ nhất có hai chữ số’’ Chị của Hà và chị của Hải ai nhiều tuổi hơn?

Giải

Bài 24: Chú của bạn Tuấn hỏi bạn Tuấn “ Năm nay cháu học lớp mấy rồi ?” Tuấn đáp “

Lấy số nhỏ nhất có hai chữ số trừ đi số lớn nhất có một chữ số thì ra lớp cháu đang học” Vậy Tuấn học lớp mấy ?

Giải

C

B A

D E

H

Trang 3

Bài 30 : Nối hai phép tính có cùng kết quả với nhau

Bài 39 : Tìm 5 số khác nhau mà khi cộng lại có kết quả bằng 10

Bài 2: Có 3 ô tô màu xanh và đỏ ô tô màu xanh ít hơn ô tô màu đỏ Hỏi có mấy ô tô màu xanh , mấy ô tô màu đỏ?

Bài 3: Cho các số : 1,2,3

- Lập các phép tính có kết quả bé hơn 3

- Lập các phép tính có kết quả lớn hơn 3

Bài 3: Khoanh số có thể điền vào ô trống

3 +  > 2 0 , 1 , 2, 3 , 4 , 5

5 -  < 2 0 , 1 , 2, 3 , 4 , 5

 - 3 < 2 0 , 1 , 2, 3 , 4 , 5

Điền số vào ô trống sao cho khi cộng 3 số liền nhau có kết quả bằng 6

Bài 5 : Kẻ thêm 2 đoạn thẳng vào hình vẽ bên để đợc 3 hình tam giác

Bài 3 : Điền Đ hay S

10 - 5 + 1 > 10 - 6 + 2  10 - 8 + 7 > 9 + 1 - 1 

43 + 24

12 + 61

1 2

Trang 4

3 + 4 - 1 < 6 - 0 + 2  10 - 10 + 0 = 0 + 9 - 9 

Ngày đăng: 07/01/2022, 07:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w