1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Cac de luyen thi

4 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 154,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho biểu thức.[r]

Trang 1

Bài 1 Cho biểu thức T =

:

a b

, với a b, a > 0, b > 0 a) Rút gọn biểu thức T

b) Chứng tỏ T > 1

1

T =

:

a b

T =

ba   b a     (BĐT Cô si cho hai số dương

;

b a )

Dấu “=” xảy ra khi a = b nhưng a b nên dấu “=” không xảy ra được Vậy T

> 1

Bài 1 Cho biểu thức

   (với x 0 và x 1)

1) Rút gọn biểu thức P.

2) Chứng minh rằng với mọi x 0 và x 1 thì P 4

 2

1

Vậy

 12

P

x với x  và 0 x  1 Với x  và 0 x  , ta có:1

Trang 2

 12  12 4 4

4

P

Vậy với mọi x  và 0 x  thì 1 P4

Bài 1 Cho biểu thức P =

:

1) Rút gọn biểu thức P

2) Tìm các giá trị của x để P >

1

2

 x 12

x

 x 12  x 1  x 1

x

b) Với x > 0, x 1 thì  

x - 1 1

Vậy với x > 2 thì P >

1

2

Bài 1 Cho biểu thức P =

:

1) Rút gọn biểu thức P

2) Tìm các giá trị của x để P >

1

2

1)

 x 12

x

 x 12 1 x  x 1

x

2) Với x > 0 thì  

2 3x > - 2 x <

3

Vậy với

2

0 x <

3

thì P >

1

2

Bài 1 Cho biểu thức P = ( √a− 31 +

1

a) với a > 0 và a 9

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị của a để P > 12

Trang 3

a) P = ( √a− 31 +

1

(√a −3) (√a+3).√a −3

= 2√a (a − 3)

(√a −3)(a+3).a=

2

a+3 Vậy P = 2

b) Ta có: 2

a+3 > 12  √a + 3 < 4  √a < 1

0 a 1.

   Vậy P > 12 khi và chỉ khi 0 < a < 1

Bài 1 Cho biểu thức: P = ( √a

1

2√a)(a −a

a+a

a −1) với a > 0, a  1 1) Rút gọn biểu thức P

2) Tìm a để P > - 2

1) P =

a 1

= (a −1)(aa −a − a+a −aa − a −a −a)

− 4a.a

2√a =− 2a Vậy P = - 2 a

2) Ta có: P 2  - 2 √a > - 2  √a < 1  0 < a < 1 Kết hợp với điều kiện để P có nghĩa, ta có: 0 < a < 1

Vậy P > -2 a khi và chỉ khi 0 < a < 1

Bài 1 Cho biểu thức: P = 2√a

3+7√a

9 − a với a > 0, a 9

a) Rút gọn

b) Tìm a để P < 1

a) P =

=

2√a(a− 3)+(a+1)(a+3)−7a −3

(√a− 3)(a+3) =

2 a −6a+a+4a+3 −7a −3

(√a − 3)(a+3)

(√a −3)(a+3)=

3√a(a −3)

(√a − 3)(a+3)=

3√a

Vậy P =

3 a

a 3

b) P < 1 

Bài 1 Cho biểu thức

.

T

    với a0,a4, a9 a) Rút gọn T

b) Xác định các giá trị của a để T > 0

Trang 4

1 3 3 6

T

a

   

a

1

=

2

a 

T > 0 

1

a     ( vì 1 > 0)

 a > 4 Kết hợp điều kiện vậy T > 0  a > 4 , a9

Bài 1 Cho biểu thức A =

:

a - 1

a 1 a + a

  với a > 0, a  1

1) Rút gọn biểu thức A

2) Tìm các giá trị của a để A < 0

1)

2) A < 0

a > 0, a 1

0 a < 1

a 1

Bài 1 Cho M =

x - 1

a) Rút gọn M

b) Tìm x sao cho M > 0

a) M =

x - 1

 x - 1   x + 1

x + 1

=

x - 1

x b) M > 0  x - 1 > 0 (vì x > 0 nên x > 0)  x > 1 (thoả mãn)

Ngày đăng: 06/01/2022, 13:22

w