1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Cac de luyen thi

4 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 202,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà đúng vẫn cho điểm đủ từng phần như hướng dẫn, thang điểm chi tiết do tổ chấm thống nhất.. Việc chi tiết hoá thang điểm nếu có so [r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH

BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2010

-2011 Môn: TOÁN – VÒNG I (Đề thi cho tất cả các thí sinh)

Hướng dẫn chấm gồm 03 trang

I Hướng dẫn chung.

1 Bài làm của học sinh đúng đến đâu cho điểm đến đó

2 Học sinh có thể sử dụng kết quả câu trước làm câu sau

3 Đối với bài hình, nếu vẽ sai hình hoặc không vẽ hình thì không cho điểm

4 Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà đúng vẫn cho điểm đủ từng phần như hướng dẫn, thang điểm chi tiết do tổ chấm thống nhất

5 Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong hướng dẫn phải đảm bảo không sai lệch và đảm bảo thống nhất thực hiện trong toàn hội đồng chấm

6 Tuyệt đối không là tròn điểm

II Hướng dẫn chi tiết.

Câu 1 (2 điểm)

a) 1 điểm

Kết luận: Hệ phương trình có một nghiệm

2

1

x

y

b) 1 điểm

Hai đường thẳng (d1), (d2) cắt nhau tại điểm

I(2 ;1)

Điều kiện để ba đường thẳng (d1), (d2) và (d3)

đồng quy tại một điểm là (d3) đi qua I

Thay tọa độ điểm I vào phương trình của (d3)

ta được: 2m – 1 = 1  m = 1

0.5 0.25 0.25

Câu 2 (2.5 điểm)

a 1,5 điểm

x2 + mx – 2 = 0 (1)

Thay m = 1 vào (1) ta được x2 x 2 0

 (x1)(x2) 0

1

2 0

x x

   

0.5 0.5 0.5

b) 0.5 điểm

0.25

Trang 2

 m28

m2   0, m R  0, m R  với

mọi giá trị của m phương trình (1) luôn có hai

nghiệm phân biệt

0.25

c) 1 điểm

Với mọi giá trị của m phương trình (1) luôn

có hai nghiệm phân biệt x1, x2

Khi đó, theo định lí Vi-et ta có

1 2

1 2 2

x x

 



1 2

x x

1 2 1 2

1 2

1

1 2

m

m m

 

Kết luận: m 1

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 3 (3 điểm)

a) 1 điểm

Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có SA =

SB mà OA = OB suy ra SO là đường trung trực

của AB  SO  AB

Theo qua hệ vuông góc giữa đường kính và dây

cung ta có OE  MN

SIE SHE

    tứ giác IHSE nội tiếp

0.5 0.25 0.25

O

A S

M

B

I

N

E

I

H

Trang 3

đường tròn đường kính SE.

b) 1 điểm

Xét hai tam giác SAM và SNA ta có: S chung

SAM SNA (cùng chắn cung MA)

  

Tương tự

NBSN , mà SA = SB

0.25 0.25

0.25

0.25

c) 1 điểm

Ta có: EMS

1 2

S  EI SM

MN  R IM   OIOMIM

,

2

R

SIOSIM   SMSI IM R

2

OIS

3

R

EI OE OI  

2 EMS

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 4 (1điểm)

Gọi x là vận tốc của ô tô (km/giờ), x > 0

Gọi y là vận tốc của xe máy (km/giờ), y > 0

Thời gian ô tô đi từ A đến C là

120

x , thời gian xe

máy đi từ B đến C là

160 120 40

120 40

3

xy  

Quãng đường ô tô đi được sau 4 giờ là 4x, quãng

đường xe đi được sau 4 giờ là 4y

Kết luận: Vận tốc vận tốc của ô tô là 60 km/giờ

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 4

Vận tốc của xe máy là 20 km/giờ.

Câu 5 (1 điểm)

Nhận xét: Cho hai số dương a, b ta có

ab2   a b 2 aba b 2 ab

, đẳng thức xảy ra khi a = b

(Vẫn cho điểm nếu học sinh nói sử dụng bất đẳng

thức Côsi cho hai số a, b > 0)

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

2

2

1

1

xy

x y

x y

 

Kết luận: Max A = 4 khi

2, 1

0.25

0.5

0.25

Ngày đăng: 14/12/2021, 00:35

w