3.customs Việt Nam là nơi sinh sống của 54 dân tộc với ngôn ngữ, lối sống và phong tục riêng của họ 4.. destinations Vịnh Hạ Long và Sapa là một trong những điểm đến phổ biến ở miền Bắc
Trang 115Unit 5: Being part of ASEAN-Test 1 1.a.3 b.2 c.2 d.2
2.a.2 b.2 c.3 d.2 3.a.4 b.3 c.3 d.3 4.a.1 b.1 c.1 d.2 5.a.1 b.1 c.1 d.2
Đoàn kết (n) tập quán dân số sự ổn định(n) điểm đến
1.stability Tầm nhìn ASEAN 2020 đồng ý về một thị lực của ASEAN, sống hòa bình, ổn định và
thịnh vượngTầm nhìn ASEAN 2020 đồng ý về một thị lực của ASEAN, sống hòa bình, ổn định và
thịnh vượng
2.solidarity Các trường học ASEAN Games tập trung vào việc thúc đẩy sự đoàn kết ASEAN trong giới
trẻ thông qua các môn thể thao của trường.
3.customs Việt Nam là nơi sinh sống của 54 dân tộc với ngôn ngữ, lối sống và phong
tục riêng của họ
4 destinations Vịnh Hạ Long và Sapa là một trong những điểm đến phổ biến ở miền Bắc
Việt Nam
5 population Lào có dân số sáu triệu, bốn trăm bảy mươi bảy nghìn, hai trăm bảy người
1.populous
2.appreciated consider: xem xét ; require: yêu cầu ; expend: chi tiêu; appreciate: đánh giá cao
S + to be+ adj: miêu tả đặc điểm sự vật, sự việc
Tạm dịch: Những nỗ lực của họ đã được đánh giá cao khi họ giành được 2 huy chương vàng trong thể hình và
bida.
3 economic integrating: tích hợp cultural: văn hóa economic:kinh tế governmental: chính phủ
=>ASEAN đã thực hiện nhiều biện pháp để tăng cường hợp tác chính phủ giữa các quốc gia
thành viên
4 identity Charter ASEAN giúp xác định danh tính của khối trong khu vực
5.view Cộng đồng ASEAN thể hiện nhận thức, chế độ xem chung cũng như ý chí chính trị
của các quốc gia thành viên tăng cường tích hợp
2.D Khối ASEAN xếp hạng là nền kinh tế lớn nhất thứ tám nếu nó được xem là một quốc gia
3.A Giải thích:S+ V+as if/as though+ S+ V(qkđ)/were : như thể là: nói về cách người khác làm 1 việc ở hiện tại Tạm dịch: Anh ấy nói tiếng Anh như thể anh ấy là người bản địa.
4.C 8 C 5.B 9 D 6.A 10.C
7 A