1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BTLKinhTeViMo-QLKT

9 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 739,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích ngangNăm 2020: Những thay đổi cho thấy FPT đã mở rộng quy mô tài sản của mình trong năm 2020, nguồn tài trợ chủ yếu là vay thêm nợ dài hạn... Nhìn chung, lợi nhuận gộp và thu n

Trang 1

HỌC KỲ 202, NĂM HỌC 2020-2021

BÀI TẬP Phân Tích Báo Cáo Tài Chính FPT

GVGD: LÊ TUẤN

TP HỒ CHÍ MINH, THÁNG 07 NĂM 2021

NGUYỄN LÊ KIM 1810267

Trang 2

I. Phân tích ngang

Năm 2020:

Những thay đổi cho thấy FPT đã mở rộng quy mô tài sản của mình trong năm 2020, nguồn tài trợ chủ yếu là vay thêm nợ dài hạn

Trang 3

Nhìn chung, lợi nhuận gộp và thu nhập ròng đều tăng Lợi nhuận gộp là 10.28% và thu nhập ròng là 13.09%

Lợi nhuận giữ lại cuối kỳ tăng mạnh 35.7%

Năm 2019:

Trang 4

Những thay đổi cho thấy FPT đã mở rộng quy mô tài sản của mình trong năm 2019, nguồn tài trợ chủ yếu là lợi nhuận giữ lại Không vay thêm nợ dài hạn

Trang 5

Nhìn chung, lợi nhuận gộp và thu nhập ròng đều tăng mạnh Lợi nhuận gộp là 22.8% và thu nhập ròng là 20.96% Bên cạnh đó, các nguồn chi phí cũng tăng mạnh cho thấy vào năm này FPT đã tăng cường các hoạt động đầu tư, bán hàng, sản xuất…

Tuy nhiên lợi nhuận giữ lại cuối kỳ giảm

II. Phân tích dọc:

Năm 2019:

FPT đang chọn tài trợ cho sự tăng trưởng của mình vừa là vay thêm nợ vừa là lợi nhuận giữ lại Tuy nhiên phần nợ ngắn hạn chiếm phần lớn trong tổng nợ

Trang 6

FPT có lợi nhuận và ngày càng phát triển

Năm 2020:

Khác với 2019, năm 2020 nguồn tài trợ của FPT đa phần là từ vay thêm

Trang 7

Lợi nhuận năm 2020 tăng hơn 2019 nhưng không quá đáng kể Nhưng FPT vẫn đang là 1 trong những doanh nghiệp có tốc độ tăng trưởng nhanh đáng kể nhất VN

III. Phân tích tỉ số

1 Tỉ số thanh toán hiện hành

• Tỉ số thanh toán hiện hành bằng (tài sản ngắn hạn) chia cho (nợ ngắn hạn)

Sổ đầu năm 2019: 18.406.087.226.041 / 14.451.149.990.521 = 1.2734

Sổ cuối năm 2019: 18.979.176.128.930 / 16.102.256.902.439 = 1.1787 = Sổ đầu năm 2020

Sổ cuối năm 2020: 25.612.489.544.931 / 22.364.710.509.820 = 1.1452

• Tỉ số thanh toán hiện hành các năm của CTCP FPT đều lớn hơn 1, chứng tỏ khả năng sẽ hoàn trả được hết các khoản nợ Đồng thời tỉ số này không quá lớn (xấp xỉ 1.2) cho thấy công ty đã sử dụng tài sản hiệu quả

2 Tỉ số thanh toán nhanh

• Tỷ số thanh toán nhanh = (Tiền và các khoản tương đương tiền+các khoản phải thu+các khoản đầu tư ngắn hạn) chia cho (Nợ ngắn hạn)

Trang 8

• Đầu năm 2019: (3.925.727.206.293 + 6.536.251.148.622 + 6.708.978.162.325)/

14.451.149.990.521 = 1.1882

• Cuối năm 2019 = Đầu năm 2020: (3.453.388.617.569 + 6.536.251.148.622 +

6.708.978.162.325) / 16.102.256.902.439 = 1.0370

• Cuối năm 2020 = (4.686.191.374.038 + 6.265.411.863.371 + 12.435.918.124.269) /

22.364.710.509.820 = 1.0457

• Các tỉ số thanh toán nhanh đều lớn hơn 1 cho thấy CTCP FPT có khả năng trả các khoản nợ ngắn hạn Bên cạnh đó, do FPT chuyên cung cấp dịch vụ (đường truyền internet, trường học)

mà không chú trọng vào bán lẻ do đó tỉ số thanh toán nhanh nhỏ hơn so với tỉ số thanh toán hiện hành một phần trăm nhỏ

3 Vòng quay khoản phải thu

• Vòng quay các khoản phải thu = Doanh thu / bình quân các khoản phải thu

2019: 27.791.982.176.829 / ((6.536.251.148.622+5.568.623.727.137)/2) = 4.592

2020: 29.921.698.144.296 / ((6.265.411.863.371+6.536.251.148.622)/2) = 4.6746

• Vòng quay khoản phải thu lớn cho thấy khả năng thu hồi công nợ từ các khách hàng là tốt

4 Vòng quay hàng tồn kho

• Vòng quay hàng tồn kho= Doanh thu / Số dư hàng tồn kho cuối kì

2019: 27.791.982.176.829 / 1.284.200.733.943 = 21.6414

2020: 29.921.698.144.296 / 1.290.091.524.352 = 23.1935

• Tốc độ quay vòng của hàng hóa trong kho của FPT là nhanh, tốc độ này tăng trong giai đoạn 2019-2020 chứng tỏ sự phát triển về năng lực quản của công ty

5 Tỉ suất lợi nhuận trên doanh thu

• Tỉ suất lợi nhuận trên doanh thu = (Lợi nhuận sau thuế)/(Doanh thu)

2019: 3.911.712.166.873/27.791.982.176.829 = 14.07%

2020: 4.423.745.217.598/29.921.698.144.296 = 14.78%

• Lợi nhuận năm 2020 tăng so với 2019

6 Vòng quay tài sản

• Vòng quay tài sản = Doanh thu thuần / Tổng tài sản bình quân

2019: 27.716.960.152.275/((33.394.164.263.694 + 29.757.067.149.568)/2) = 0.878

2020: 29.830.400.526.824/((41.734.323.235.194 + 33.394.164.263.694)/2) = 0.794

7 Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA)

• ROA= Lãi thuần / Tài sản trung bình trong năm

• 2019: 3.911.712.166.873/((33.394.164.263.694 + 29.757.067.149.568)/2) =

12,4%

• 2020: 4.423.745.217.596/((41.734.323.235.194 + 33.394.164.263.694)/2) =

11,8%

8 Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sỡ hữu (ROE)

Trang 9

• ROE=Lãi thuần / Bình quân vốn chủ sở hữu

• 2019: 3.911.712.166.873/((14.774.970.765.111+16.799.289.401.006)/2) =

24,8%

• 2020: 4.423.745.217.596/((16.799.289.401.006+18.605.667.400.728)/2) =

24,9%

9 Lợi nhuận một cổ phần thường (EPS)

• EPS= (Lãi nhuận – Trích quỹ khen thưởng phúc lợi)/ Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân

2019: (3.135.350.376.654-276.493.604.433) / 677.469.596 = 4.220

2020: (3.538.007.738.822-311.913.047.596) / 783.071.063 = 4.120

10 Tỷ số giá thị trường trên lợi nhuận

• P/E= Giá thị trường trên mỗi cổ phiếu/ EPS

2019: 10.000/4.220= 2.37 times

2020: 10.000/4.120= 2.43 times

11 Tỷ lệ trả cổ tức bằng tiền trên lợi nhuận thuần

• Payout Ratio= Tiền trả cổ tức / Lãi thuần

2019: 1.483.558.593.800/3.911.712.166.873=37,92%

2020: 1.899.079.382.925/4.423.745.217.596=42,93%

12 Tỉ số nợ trên tổng tải sản

• Debt to Assets Ratio = Nợ/Tài sản

2019: 16.594.874.862.688 / 33.394.164.263.694 = 49.69%

2020: 23.128.655.834.466 / 41.734.323.235.194 = 55.42%

13 Khả năng thanh toán lãi vay

• Times interest earned = (thu nhập trước thuế + chi phí lãi vay)/chi phí lãi vay

2019: (358.987.537.452+4.664.530.511.706)/358.987.537.452=14 times

2020: (385.337.754.896+5.263.456.629.967)/385.337.754.896=14,66 times

Ngày đăng: 05/01/2022, 10:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w