1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG

31 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 227,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG TUẦN 1 Câu 1: Yếu tố nào trong môi trường giúp giảm nhẹ tác động có hại của thiên nhiên? A: Tầng ozon B: Hệ sinh thái rừng C: Năng lượng mặt trời D: Không khí Câu 2: Tài nguyên thiên nhiên nào dưới đây có thể tái tạo được? A: Tài nguyên khoáng sản B: Tài nguyên rừng C: Tài nguyên năng lượng than đá D: Tài nguyên nước Câu 3: Môi trường là gì? A: Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người và có tác động qua lại đến sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật B: Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên đất, nước, không khí bao quanh con người và có tác động đến sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật. C: Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và con người có mối quan hệ tương tác qua lại với nhau. Câu 4: Vai trò của môi trường là gì? A: Nguồn lực để phát triển kinh tế xã hội B: Không gian sống C: Lưu trữ và cung cấp thông tin D: Cung cấp tài nguyên

Trang 2

ĐỀ CƯƠNG KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG – (NA151)

TUẦN 1

Câu 1: Yếu tố nào trong môi trường giúp giảm nhẹ tác động có hại của thiên nhiên?

A: Tầng ozon B: Hệ sinh thái rừng

C: Năng lượng mặt trời D: Không khí

Câu 2: Tài nguyên thiên nhiên nào dưới đây có thể tái tạo được?

A: Tài nguyên khoáng sản B: Tài nguyên rừng

C: Tài nguyên năng lượng than đá D: Tài nguyên nước

Câu 3: Môi trường là gì?

A: Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người và có tác động qua lại đến sự tồn tại và phát triển của con người

Câu 4: Vai trò của môi trường là gì?

A: Nguồn lực để phát triển kinh tế - xã hội B: Không gian sống

Trang 3

C: Lưu trữ và cung cấp thông tin D: Cung cấp tài nguyên

Câu 5: Điền từ và chỗ trống: “Môi trường là nơi CHỨA ĐỰNG … và …

PHÂN HỦY … chất thải do con người tạo ra trong cuộc sống và hoạt động sản xuất”

Câu 6: Tài nguyên thiên nhiên có vai trò gì trong phát triển kinh tế - xã hội?

A: Là yếu tố nguồn lực B: Là yếu tố tích lũy

C: Là yếu tố thúc đẩy D: Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 7: Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Hiện nay, chất lượng không gian sống của con người càng ngày được cải

thiện”

A: Đúng B: Sai

Câu 8: Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Tài nguyên thiên nhiên là đối tượng sản xuất của con người”

A: Đúng B: Sai

Câu 9: Những yếu tố nào dưới đây thuộc yếu tố vật chất tự nhiên trong môi trường?

A: Không khí B: Sóng điện tử

C: Khu dân cư D: Nước

Câu 10: Thông tin của Trái Đất nào dưới đây được lưu trữ trong môi

trường?

A: Tài nguyên thiên nhiên B: Đa dạng sinh học

Trang 4

C: Chỉ thị môi trường D: Hóa thạch

Câu 11: Lựa chọn các vấn đề thách thức môi trường toàn cầu hiện nay?

A: Gia tăng hiệu ứng nhà kính B: Suy giảm tầng ozon

C: Suy giảm đa dạng sinh học D: Biến đổi khí hậu toàn cầu

Câu 12: Khái niệm dưới đây đúng hay sai?

“Tài nguyên thiên nhiên là nguồn của cải vật chất nguyên khai được hình thành và tồn tại trng tự nhiên mà con người có thể sử dụng để đáp ứng các nhu cầu trong cuộc sống”.

A: Đúng B: Sai

Câu 13: Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Môi trường – Con người có mối quan hệ tương tác qua lại với nhau”

Trang 5

C: Là thành phần quan trọng của sinh quyển

D: Là một hệ sinh thái bao gồm quần thể thực vật rừng, động vật rừng, vi sinh vật rừng, đất rừng và các yếu tố môi trường môi trường khác

Câu 3: Tài nguyên đất có vai trò gì?

A: Là môi trường sống của con người và sinh vật B: Điều hòa nguồn nước

C: Tiếp nhận và phân hủy chất thải D: Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 4: Lựa chọn các tác động của hoạt động khai thác than đá đến môi trường và sức khỏe con người?

A: Gây ô nhiễm nước B: Gây tai nạn thương tích, bệnh nghề nghiệp C: Gây ô nhiễm bụi D: Suy giảm đa dạng sinh học

Câu 5: Lựa chọn các biện pháp trong khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên khoáng sản?

A: Hoàn chỉnh công nghệ khai thác, tăng hiệu suất và chất lượng khoáng sản

B: Kiểm soát ô nhiễm môi trường tại nơi khai thác khoáng sản

C: Đánh giá tác động môi trường các dự án khai thác và chế biến khoáng sản

D: Sử dụng tiết kiệm tài nguyên khoáng sản

Câu 6: Lựa chọn các nguyên nhân gây suy thoái tài nguyên nước ở Việt Nam?

A: Hạn hán, xâm nhập mặn

B: Biến đổi khí hậu

C: Chất thải từ hoạt động sinh hoạt, sản xuất

Trang 6

D: Gia tăng nhu cầu khai thác và sử dụng nước

Câu 7: Tài nguyên khoáng sản được định nghĩa là?

A: Là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, thể lỏng, thể khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của nó

B: Là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, thể khí tồntại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của nó

C: Là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của nó

D: Là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, thể lỏng tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của mỏ

Câu 8: Nguyên nhân nào làm suy thoái tài nguyên đất ở Việt Nam?

A: Đốt nương làm rẫy B: Suy thoái tài nguyên nước

C: Canh tác nông nghiệp không hợp lí D: Mất rừng

Câu 9: Nhận định sau đây đúng hay sai?

“Tài nguyên nước là tài nguyên thiên nhiên không thể tái tạo được”

A: Đúng B: Sai

Câu 10: Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Việt Nam không giàu về tài nguyên khoáng sản vì hầu hết các khoáng sản

ở Việt Nam có trữ lượng không lớn, lại phân bố tản mạn không tập trung”

A: Đúng B: Sai

Trang 7

Câu 11: Tài nguyên nước bao phủ bao nhiêu % bề mặt Trái Đất?

A: 50% B: 60%

C: 70% D: 80%

Câu 12: Lựa chọn các nguyên nhân gây suy thoái tài nguyên rừng ở Việt Nam hiện nay?

A: Khai thác quá mức B: Đốt nương làm rẫy

C: Chuyển đổi mục đích sử dụng D: Cháy rừng

Câu 13: Nhận định sau đây đúng hay sai?

“Tài nguyên rừng là tài nguyên thiên nhiên có thể tái tạo được”

A: Đúng B: Sai

Câu 14: Nhận định sau đây đúng hay sai?

“Tài nguyên rừng được coi là bể hấp thụ khí CO2, khổng lồ tự nhiên của Trái Đất”

A: Đúng B: Sai

Câu 15: Lựa chọn các biện pháp trong khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên nước ở Việt Nam?

A: Xử lí chất thải trước khi xả thải vào nguồn nước

B: Xây dựng các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên

C: Khai thác hiệu quả, sử dụng tiết kiệm

D: Quan trắc, giám sát chất lượng nước

Câu 16: Tài nguyên đất có vai trò gì trong phát triển kinh tế?

Trang 8

A: Cung cấp tài nguyên trong lòng đất

B: Là nguyên liệu cho hoạt động sản xuất

C: Địa bàn xây dựng, sản xuất

D: Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 17: Nhận định dưới đây đúng hay sai:

“Tài nguyên khoáng sản là tài nguyên thiên nhiên có thể tái tạo được”

A: Đúng B: Sai

Câu 18: Tác động của hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản bao gồm?

A: Gây ô nhiễm môi trường B: Suy thoái tài nguyên đất, rừng

C: Ảnh hưởng đến sức khỏe con người D: Cả 3 tác động trên

Câu 19: Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Năng lượng hóa thạch là tài nguyên năng lượng có thể tái tạo được”

A: Đúng B: Sai

Câu 20: Các loại tài nguyên năng lượng bao gồm?

A: Năng lượng hạt nhân, quặng kim loại, gió

B: Than đá, bức xạ mặt trời, gió, đá quý

C: Dầu mỏ, bức xạ mặt trời, địa nhiệt, thủy triều

D: Năng lượng sinh khối, thạch anh, năng lượng từ đại dương

Câu 21: Nhận định dưới đây đúng hay sai?

Trang 9

“Tiềm năng dầu khí của Việt Nam chỉ đảm bảo khai thác khoảng 30 năm nữa”

A: Đúng B: Sai

Câu 22: Tài nguyên rừng có vai trò gì đối với môi trường sinh thái?

A: Điều hòa khí hậu B: Bảo vệ đất nước

C: Làm sạch không khí D: Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 23: Lựa chọn các tác động của hoạt động khai thác năng lượng thủy điện đến môi trường và sức khỏe con người?

A: Thay đổi khí hậu, cảnh quan B: Gia tăng rủi ro thiên tai C: Suy thoái tài nguyên đất, rừng D: Gia tăng nguy cơ dịch bệnh Câu 24: Lựa chọn các tác động của khai thác tài nguyên năng lượng đến môi trường?

A: Ô nhiễm môi trường B: Suy thoái tài nguyên thiên nhiên C: Biến đổi khí hậu D: Ảnh hưởng đến tiềm phát triển kinh tế

Câu 25: Lựa chọn vai trò của tài nguyên khoáng sản?

A: Điều hòa khí hậu

B: Tạo vị thế, tiềm lực phát triển kinh tế

C: Cung cấp nguồn năng lượng cho sinh hoạt và sản xuất

D: Là nguyên liệu cho hoạt động sản xuất

Câu 26: Lựa chọn các tác động của hoạt động khai thác năng lượng hạt nhân đến môi trường và sức khỏe con người?

A: Ô nhiễm chất phóng xạ

Trang 10

B: Tiềm ẩn rủi ro môi trường và sức khỏe

C: Suy thoái tài nguyên thiên nhiên

Câu 27: Các biện pháp của Nhà nước trong việc khai thác và sử dụng tài nguyên năng lượng?

A: Ưu tiên khai thác, đầu tư và sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo

B: Tiết kiệm tiêu dùng điện trong các cơ sở sản xuaart, giao thông, sinh hoạt

C: Khai thác và sử dụng hợp lí nhiên liệu hóa thạch

D: Sử dụng tiết kiệm các nguồn điện năng trong sinh hoạt hàng ngày

Câu 28: Lựa chọn các biện pháp trong khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên đất ở Việt Nam?

A: Bảo vệ tài nguyên nước B: Canh tác nông nghiệp hợp lí

C: Xử lí ô nhiễm đất D: Trồng rừng, bảo vệ rừng

Câu 29: Tài nguyên đất có vai trò gì đối với môi trường và sinh vật?

A: Là môi trường sống của con người và sinh vật

B: Điều hòa nguồn nước

C: Tiếp nhận và phân hủy chất thải

D: Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 30: Tài nguyên nước có vai trò quan trọng như thế nào đối với con người?

A: Cung cấp nước cho ăn uống, sinh hoạt, sản xuất

B: Tham gia cấu trúc chức năng cơ thể sống và bảo về sức khỏe

Trang 11

C: Là tài nguyên mang năng lượng

D: Là nơi sống của sinh vật trong nước

TUẦN 3

Câu 1: Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Đa dạng di truyền là đa dạng về gen của tất cả các cá thể thực vật, động vật, nấm và vi sinh vật”

Câu 3: Giá trị nào dưới đây thuộc giá trị về kinh tế của đa dạng sinh học?

A: Cung cấp nguồn thực phẩm B: Bảo vệ nguồn tài nguyên đất, nước

C: Cung cấp địa bàn nghỉ dưỡng D: Cung cấp nguồn dược liệu

Câu 4: Loài thực vật ngoại lai nào dưới đây đã xâm nhập và ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường và đa dạng sinh học ở Việt Nam?

A: Bèo tây B: Cây bông ổi

C: Xương rồng D: Cây mai dương

Câu 5: Hình thức nào dưới đây thuộc biện pháp bảo tồn đa dạng sinh học tại chỗ (Bảo tồn nguyên vị) ?

Trang 12

A: Vườn bách thú B: Khu bảo tồn thiên nhiên

C: Ngân hàng gen D: Vườn quốc gia

Câu 6: Đa dạng sinh học là gì?

A: Là đa dạng về di truyền B: Là đa dạng về loài sinh vật

C: Là đa dạng về hệ sinh thái D: Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 7: Các biện pháp nào dưới đây thuộc biện pháp quản lý – chính sách trong bảo vệ đa dạng sinh học?

A: Kiểm soát chặt chẽ nạn phát rừng, săn bắt, buôn bán động thực vật hoang dã

B: Tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng về bảo vệ đa dạng sinh học

C: Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia

D: Bảo vệ đa dạng sinh học dựa vào cộng đồng

Câu 8: Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Đa dạng hệ sinh thái sự đa dạng của các loài động vật, thực vật được tìm thấy tại một khu vực nhất định tại một vùng nào đó”

A: Đúng B: Sai

Câu 9: Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Việt Nam đã ban hành Luật đa dạng sinh học”

A: Đúng B: Sai

Câu 10: Hậu quả của suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam là gì?

A: Mất cân bằng sinh thái môi trường

Trang 13

B: Giảm nhẹ tác động của thiên tai

C: Gia tăng hiệu ứng nhà kính

D: Suy giảm nguồn lương thực, thực phẩm, nguyên nhiên liệu

Câu 11: Loài động vật nào đã tuyệt chủng ở Việt Nam?

A: Hươu sao B: Tê giác một sừng

C: Hổ D: Voọc mũi hếch

Câu 12: Các biện pháp nào dưới đây thuộc biện pháp giáo dục, truyền thông trong bảo vệ đa dạng sinh học?

A: Truyền thông về bảo vệ đa dạng sinh học

B: Hợp tác quốc tế trong bảo vệ đa dạng sinh học

C: Xử phạt các hành vi khai thác, săn bắt trái phép động thực vật hoang dã

D: Xây dựng nguồn nhân lực, cán bộ trong quản lý đa dạng sinh học

Câu 13: Hoạt động tự nhiên nào dưới đây gây suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam?

A: Ô nhiễm môi trường

B: Biến đổi khí hậu toàn cầu

C: Sự xâm nhập của các loài sinh vật ngoại lai

Trang 14

C: Cung cấp nguồn nguyên liệu cho sản xuất, tiêu dùng

D: Cung cấp địa bàn cho sản xuất

TUẦN 4

Câu 1: Điền cụm từ còn thiếu trong khái niệm dưới đây?

“… CHẤT THẢI … là vật chất được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch

vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác”

Câu 2: Khái niệm dưới đây đúng hay sai?

“Chất gây ô nhiễm là các chất thải hóa học, các yếu tố vật lý và sinh học khi xuất hiện trong môi trường cao hơn ngưỡng cho phép làm cho môi trường bị ô nhiễm”

A: Đúng B: Sai

Câu 3: Ô nhiễm môi trường không khí ảnh hưởng đến sức khỏe con người thông qua các con đường nào dưới đây?

A: Qua đường máu B: Qua da

C: Qua đường hô hấp D: Qua đường miệng

Câu 4: Nguồn gây ô nhiễm môi trường được chia thành mấy nhóm chính?

A: 2 nhóm B: 4 nhóm

C: 3 nhóm D: 5 nhóm

Câu 5: Lựa chọn các biện pháp quản lý – chính sách trong kiểm soát ô nhiễm môi trường dưới đây?

Trang 15

A: Áp dụng hiệu quả các công cụ kinh tế trong quản lý và kiểm soát ô nhiễm

B: Tăng cường công cụ thanh tra, quan trắc, giám sát môi trường

C: Áp dụng hiệu quả các biện pháp xử lý ô nhiễm môi trường

D: Áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường

Câu 6: Ô nhiễm môi trường có tác động tiêu cực đến khía cạnh nào sau đây?

A: Thiệt hại về kinh tế - xã hội B: Ảnh hưởng đến hệ sinh thái

C: Ảnh hưởng đến sức khỏe con người D: Cả 3 đáp án trên

Câu 7: Nguồn gốc tự nhiên nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?

A: Thiên tai (bão, lũ, động đất, song thần,…) B: Gia tăng chất thải

C: Biến đổi khí hậu D: Cháy rừng tự nhiên

Câu 8: Tác nhân vật lý nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?

A: Tiếng ồn B: Ánh sáng

C: Kim loại nặng D: Khí cacbon đioxit (CO2)

Câu 9: Điền cụm từ còn thiếu vào khái niệm dưới đây?

“… QUY CHUẨN KĨ THUẬT MÔI TRƯỜNG …” là mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, hàm lượng của các chất gây ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản bắt buộc áp dụng để bảo vệ môi trường”

Câu 10: Điền cụm từ còn thiếu vào khái niệm dưới đây?

Trang 16

“ Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG … là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật”

Câu 11: Lựa chọn các biện pháp công nghệ - kỹ thuật trong xử lí ô nhiễm môi trường không khí dưới đây?

Câu 13: Nguồn gốc nhân tạo nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?

A: Sản xuất công nghiệp B: Hoạt động sinh hoạt

C: Biến đổi khí hậu D: Làng nghề

Câu 14: Lựa chọn các biện pháp công nghệ - kỹ thuật trong xử lý ô nhiễm môi trường nước dưới đây?

A: Áp dụng công nghệ đốt

B: Áp dụng biện pháp hóa học (sử dụng hóa chất trong xử lý nước)

C: Áp dụng hệ thống lọc bụi

D: Áp dụng biện pháp sinh học (sử dụng vi sinh vật, thực vật)

Câu 15: Ngày môi trường Thế giới được tổ chức hàng năm vào ngày nào dưới đây?

A: Ngày 3 tháng 6 B: Ngày 1 tháng 6

C: Ngày 7 tháng 6 D: Ngày 5 tháng 6

Câu 16: Tác nhân sinh học nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?

Trang 17

A: Bụi phấn hoa B: Phân bón hữu cơ

C: Vi khuẩn D: Bào tử nấm

Câu 17: Ô nhiễm môi trường đất gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người thông qua con đường nào dưới đây?

A: Qua đường máu B: Qua đường da

C: Qua đường hô hấp D: Qua đường miệng

Câu 18: Lựa chọn các biện pháp công nghệ - kĩ thuật trong xử lí ô nhiễm môi trường không khí dưới đây?

Câu 20: Giờ Trái Đất ở Việt Nam diễm ra vào thời gian nào?

A: Thứ 6 cuối cùng của tháng 3 hàng năm B: Thứ 6 cuối cùng mỗi tháng

C: Thứ 7 cuối cùng của tháng 3 hàng năm D: Thứ 7 cuối cùng của mỗi tháng

Trang 18

B: Biện pháp quản lý – chính sách, kinh tế và giáo dục – truyền thông

C: Biện pháp công nghệ - kĩ thuật, quản lý – chính sách và giáo dục truyền thông

D: Biện pháp công nghệ - kĩ thuật, kinh tế và giáo dục – truyền thông

Câu 2: Lựa chọn các biện pháp được áp dụng trong xử lí chất thải rắn sinh hoạt ?

A: Chôn lấp B: Thiêu đốt

C: Tái chế D: Ủ sinh học

Câu 3: Khái niệm dưới đây đúng hay sai?

“Chất thải rắn thông thường là chất thải rắn không thuộc danh mục chất thải rắn nguy hại hoặc thuộc danh mục chất thải rắn nguy hại nhưng có yếu tố nguy hại dưới ngưỡng chất thải rắn nguy hại”

A: Đúng B: Sai

Câu 4: Khái niệm dưới đây đúng hay sai?

“Chất thải rắn y tế là chất thải rắn phát sinh trong quá trình hoạt động của các bệnh viện”

A: Đúng B: Sai

Câu 5: Khái niệm dưới đây đúng hay sai?

“Tái sử dụng chất thải rắn là quá trình sử dụng các giải pháp công nghệ,

kỹ thuật để thu lại các thành phần các giá trị từ chất thải rắn”

A: Đúng B: Sai

Câu 6: Chọn đáp án đúng để điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới

đây?

Ngày đăng: 02/01/2022, 23:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w