đề cương ôn tập có đáp án môn sinh học 12 tỉnh Quảng Nam chương 1: cơ chế di truyền và biến dịchương 2: các quy luật di truyềnchương 3: di truyền quần thểchương 4: ứng dụng di truyền học chương 5: di truyền học người
Trang 11
NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM SINH 12 – HỌC KÌ 1 (PHẦN CHUNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN VÀ NÂNG CAO)
CHƯƠNG 1 CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
1 Đơn phân cấu tạo nên ADN gồm các loại nucleotit:
A A, T, U, X B A, U, G, X C A, T, G, X D A, U, T, G
C
2 Phát biểu không đúng về đặc điểm của mã di truyền?
A Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba (không gối lên nhau)
B Mã di truyền có tính phổ biến (tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền, không có ngoại lệ)
C Mã di truyền có tính thoái hóa (nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa 1 loại axit amin, trừ AUG và UGG)
D Mã di truyền có tính đặc hiệu (1 bộ ba chỉ mã hóa 1 loại axit amin)
B
3 Mã di truyền có tính thoái hoá vì
A có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axitamin
B có nhiều axitamin được mã hoá bởi một bộ ba
C có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin
D một bộ ba mã hoá một axitamin.
A
4
Mã di truyền phản ánh tính đa dạng của sinh giới vì
A có 61 bộ ba, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin, sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các bộ ba đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trưng cho loài
B sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các bộ ba đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trưng cho loài
C sự sắp xếp theo nhiều cách khác nhau của các bộ ba đã tạo nhiều bản mật mã TTDT khác nhau
D với 4 loại nuclêôtit tạo 64 bộ mã, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin
A
1 Đơn phân cấu tạo nên ARN gồm các loại nucleotit:
A A, T, U, X B A, U, G, X C A, T, G, X D A, U, T, G
B
2 Đơn phân cấu tạo nên protein là các
A nucleotit B axit amin C đường đơn D axit béo B
3 Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là
A ARN thông tin B ARN vận chuyển C ARN ribôxôm D SiARN.(ARN can thiệp)
A
4 Loại ARN có chức năng truyền vận chuyển axit amin tham gia dịch mã là
A ARN thông tin B ARN vận chuyển C ARN ribôxôm D SiARN.(ARN can thiệp)
B
5 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là
A A liên kết với X, G liên kết với T
B A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G
C A liên kết với U, G liên kết với X
D A liên kết với T, G liên kết với X
D
6 Hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y nhờ
A các enzim tháo xoắn B enzim ADN pôlimeraza C enzim ligaza D ARN pôlimeraza A
7 Vai trò của enzim ADN polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là
A nối các đoạn Okazaki lại với nhau để tạo thành mạch mới
B lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN
C tháo xoắn và bẻ gãy các liên hiđrô giữa hai mạch ADN
D bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch ADN và nối các nuclêôtit lại với nhau.
B
8 Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại như sau: A = 60, G = 120, X = 80, T = 30 Sau một
lần nhân đôi đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu? A A = T = 180, G = X = 11
B A = T = 150, G = X = 140 C A = T = 90, G = X = 200 D A = T = 200, G = X = 90
C
9 Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã)
(2) ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3’ → 5’
(3) ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3’ → 5’
(4) Khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, cặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là:
A (1), (4), (3), (2) B (4), (1), (3), (2) C (2), (1), (3), (4) D (4), (3), (1), (2)
C
10 Trong quá trình phiên mã, enzim ARN polimeraza có vai trò gì?
( (1) Xúc tác tách 2 mạch của gen
(2) Xúc tác cho quá trình liên kết bổ sung giữa các nucleotit của môi trường nội bào với các nucleotit trên
mạch khuôn
(3) Nối các đoạn Okazaki lại với nhau
(4) Xúc tác quá trình hoàn thiện mARN
Phương án đúng là:
A (1), (2), (4) B (2), (3), (4) C (1), (4) D (1), (2)
D
11 Trình tự phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung là 5’ AGXTTAGXA 3’ là C
Trang 2A 3’AGXUUAGXA5’ B 3’UXGAAUXGU5’ C 5’AGXUUAGXA3’ D 5’UXGAAUXGU3’
12 Trình tự phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch gốc là 3’ AGXTTAGXA 5’ là
A 3’AGXUUAGXA5’ B 3’UXGAAUXGU5’ C 5’AGXUUAGXA3’ D 5’UXGAAUXGU3’ D
13 Phiên mã kết thúc khi enzim ARN pôlimeraza di chuyển đến cuối gen, gặp
A bộ ba kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 5’ B bộ ba kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 3’
C tín hiệu kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 5’ D tín hiệu kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 3’
14 Sự giống nhau của hai quá trình nhân đôi và phiên mã là A trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần
B thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN C đều có sự xúc tác của ADN pôlimeraza
D việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung
D
15 Quá trình dịch mã bao gồm các giai đoạn nào?
A Phiên mã và tổng hợp chuổi polipeptit B Phiên mã và hoạt hóa axit amin
C Tổng hợp chuổi polipeptit và loại bỏ axit amin mở đầu D Hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuổi polipeptit
D
16 Trong quá trình dịch mã, đầu tiên tiểu phần nhỏ của ribôxôm liên kết mARN ở vị trí A đặc hiệu gần côđon mở đầu
B côđon mở đầu AUG C sau côđon mở đầu D côđon kết thúc A
17 Quá trình dịch mã sẽ dừng lại khi ribôxôm A tiếp xúc với côdon mở đầu B tiếp xúc với côdon kết thúc
C tiếp xúc với vùng kết thúc nằm sau cođon kết thúc D trượt qua hết phân tử mARN
18 Trong quá trình dịch mã, pôlyribôxôm có ý nghĩa gì? A Giúp tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin
B Giúp quá trình dịch mã diễn ra liên tục C Giúp mARN không bị phân hủy D.Giúp dịch mã được chính xác A
19 Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng nhờ cơ chế A tự nhân đôi của ADN
B phiên mã của ADN C dịch mã trên phân tử mARN D phiên mã và dịch mã D
20 Nội dung nào dưới đây là không đúng?
A Trong dịch mã ở tế bào nhân sơ, tARN mang aa mở đầu là foocmin mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã
B Khi dịch mã ngừng lại, ribôxôm tách khỏi mARN và giữa nguyên cấu trúc để tiếp tục dịch mã
C Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang aa mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã
D Khi dịch mã ngừng lại, một enzim đặc hiệu loại bỏ axit amin mở đầu và giải phóng chuỗi polipeptit
B
21 Xác định vị trí xảy ra các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử của tế bào nhân thực, kết luận nào sau đây là sai?
A Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra trong nhân tế bào B Quá trình phiên mã diễn ra trong nhân tế bào
C Quá trình tạo mARN trưởng thành diễn ra ở tế bào chất D Quá trình dịch mã diễn ra ở tế bào chất
C
22 Khái niệm nào sau đây sai? A Sự truyền thông tin di truyền từ ADN sang ARN (sự tổng hợp ARN) gọi là phiên mã
B Mã di truyền trong mARN được chuyển thành trình tự axit amin trong prôtêin (tổng hợp prôtêin) gọi là dịch mã
C Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ được hiểu là gen có được phiên mã và dịch mã hay không
D Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực được hiểu là gen có được phiên mã hay không
D
23 Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau:
A Gen điều hoà (R) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A
B Vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A
C Vùng vận hành (O) vùng khởi động (P) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A
D Gen điều hoà (R) vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc
B
24 Vị trí tương tác với chất ức chế của Ôperon là
A vùng khởi động B vùng vận hành C côdon mở đầu D côdon kết thúc B
25 Ở Ôperon Lac, quá trình phiên mã chỉ có thể xảy ra khi tế bào vi khuẩn có A chất cảm ứng lăctôzơ
B enzim ARN polymeraza C sản phẩm của gen cấu trúc D sản phẩm của gen điều hòa A
26 Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà R là
A nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã
B mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động
C mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin
D mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành
D
27 Đột biến gen làm biến đổi A số lượng phân tử ADN B số lượng, thành phần hoặc trình tự sắp xếp các gen
C số lượng, thành phần hoặc trình tự 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit D cấu trúc và số lượng NST C
28 Đột biến gen là những biến đổi A nhỏ trong cấu trúc của gen B liên quan đến một số nuclê
C liên quan đến 1 hay một số cặp nuclêôtit D liên quan đến 1 nuclêôtit
C
29 Đột biến điểm là những biến đổi A nhỏ trong cấu trúc của gen B liên quan đến một cặp nucl
C liên quan đến 1 hay một số cặp nuclêôtit D liên quan đến 1 nuclêôtit
B
30 Thể đột biến là những cá thể mang A ĐB làm biến đổi vật chất DT B ĐB đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
C các biến đổi kiểu hình do ảnh hưởng của ngoại cảnh D ĐB lặn đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể B
31 Nếu các gen lặn đều là gen đột biến thì kiểu gen nào sau đây được gọi là thê đột biến?
A AaBbCcDd B AAbbCCDD C AaBBCcDd D AaBbCCDD
B
32 Loại đột biến gen được phát sinh do sự bắt cặp nhầm giữa các nuclêôtit không theo nguyên tắc bổ sung khi ADN nhân đôi
là A thêm một cặp nuclêôtit B thêm 2 cặp nuclêôtit
C mất một cặp nuclêôtit D thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác
D
33 Đột biến thay thế cặp A_T bằng cặp G_X do chất 5-BU gây ra Ở một lần nhân đôi của ADN có chất 5-BU liên kết với A, thì sau bao nhiêu lần nhân đôi nữa thì mới tạo được gen đột biến đầu tiên? A 2 B 5 C 3 D 4 A
34 Sự phát sinh đột biến thường bắt đầu là sự thay đổi
A nhiều cặp nuclêôtit nào đó trên phân tử ADN B nhiều nuclêôtit trên một mạch của phân tử ADN
C một cặp nuclêôtit nào đó trên phân tử ADN D một nuclêôtit trên một mạch của phân tử ADN
D
35 Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen nhưng không làm thay đổi trình tự axit amin trong A
Trang 33
prôtêin được tổng hợp Nguyên nhân là do A mã di truyền có tính thoái hoá
B mã di truyền có tính phổ biến C mã di truyền có tính đặc hiệu D mã di truyền là mã bộ ba
36 Trình tự biến đổi nào dưới đây là đúng: Thay đổi trình tự nuclêôtit trong gen cấu trúc
A thay đổi trình tự nu trong mARN thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlypeptit thay đổi tính trạng
B thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlypeptit thay đổi trình tự nu trong mARN thay đổi tính trạng
C thay đổi trình tự nu trong tARN thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlypeptit thay đổi tính trạng
D thay đổi trình tự nu trong rARN thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlypeptit thay đổi tính trạng
A
37 Ý nghĩa của đột biến gen là A nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá
B nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá
C nguồn nguyên liệu bổ sung của quá trình chọn giống và tiến hoá
D nguồn biến dị giúp sinh vật phản ứng linh hoạt trước môi trường
B
38 Điều khẳng định nào sau đây là phù hợp nhất?
A Phần lớn đột biến điểm thường có lợi B Phần lớn đột biến điểm thường có hại
C Phần lớn đột biến điểm thường vô hại C Phần lớn đột biến điểm thường tạo gen trội
C
39 Một đột biến gen làm thay đổi thay đổi thành phần nuclêôtit trên mạch mã gốc của gen nhưng số liên kết H2 của gen không đổi Đột biến thuộc dạng A thay thế 1 cặp A_T bằng cặp G_X B thay thế 1 cặp G_X bằng cặp A_T
C thay thế 1 cặp nuclêôtit cùng loại D thay thế 2 cặp G_X bằng 3 cặp A_T
C
40 Một gen xảy ra đột biến điểm làm giảm đi 2 liên kết H2 Đột biến này thuộc dạng A mất 1 cặp nuclêôtit
B thêm 1 cặp nuclêôtit C thay thế 1 cặp nuclêôtit cùng loại D thay thế 1 cặp nuclêôtit khác loại A
41 Phát biểu sai về vật chất di truyền ở sinh vật nhân thực: A Mỗi loài có bộ NST đặc trưng
B NST được cấu tạo từ ADN và prôtêin C Mỗi nuclêôxôm gồm 1 đoạn ADN quấn 1 vòng quanh 8 phân tử histon
D Mỗi NST kép gồm 2 crômatit dính nhau qua tâm động (eo thứ nhất) và 1 eo thứ 2 (nơi tổng hợp rARN
C
42 Mỗi NST đơn chứa A 1 phân tử ADN và các phân tử histon B 2 phân tử ADN và 1 phân tử histon
C 1 phân tử ADN và 1 phân tử histon D 2 phân tử ADN và nhiều phân tử histon A
43 Mỗi crômatit có bề ngang là A 1400 nm B 30 nm C 11 nm D 700 nm
44 Trong quá trình phân bào, tổ hợp ADN và histon tạo thành sợi có đường kính 300 nanomet gọi là
A crômatit B ống siêu xoắn C sợi nhiễm sắc D sợi cơ bản B
45 Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự
A phân tử ADN nuclêôxôm sợi cơ bản sợi nhiễm sắc ống siêu xoắn → crômatit
B phân tử ADN sợi cơ bản nuclêôxôm ống siêu xoắn → sợi nhiễm sắc crômatit
C phân tử ADN nuclêôxôm sợi nhiễm sắc sợi cơ bản ống siêu xoắn → crômatit
D phân tử ADN sợi cơ bản sợi nhiễm sắc ống siêu xoắn → nuclêôxôm crômatit
A
46 Loại đột biến làm thay đổi trình tự các gen trên 1 NST là A đảo đoạn NST B lặp đoạn NST
C đảo đoạn và lặp đoạn NST D đảo đoạn và chuyển đoạn trên 1 NST D
47 Hiện tượng lặp đoạn có thể do A một đoạn NST bị đứt ra và gắn vào vị trí khác của NST đó
B.1 đoạn NST bị đứt ra quay 1800 rồi gắn vào vị trí cũ
C.1 đoạn của NST này bị đứt ra gắn vào NST khác không tương đồng
D tiếp hợp, trao đổi chéo không cân giữa các crômatit của cặp NST tương đồng
D
48 Hiện tượng chuyển đoạn không tương hỗ là do A một đoạn NST bị đứt ra và gắn vào vị trí khác của NST đó
B.1 đoạn NST bị đứt ra quay 1800 rồi gắn vào vị trí cũ
C.1 đoạn của NST này bị đứt ra gắn vào NST khác không tương đồng
D tiếp hợp,trao đổi chéo không cân giữa các crômatit của cặp NST tương đồng
C
49 Thực chất đột biến cấu trúc NST là thay đổi A trình tự các gen trên NST B thành phần gen trên NST
C số lượng trên NST D trình tự, thành phần và số lượng gen trên NST D
50 Đột biến mất đoạn lớn NST thường A gây chết B mất khả năng sinh sản
C tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng D ít ảnh hưởng đến sức sống A
51 ĐB làm giảm số gen trên NST là ĐB A cấu trúc NST B lệch bội C mất đoạn NST D lặp đoạn NST C
52 Hậu quả của đột biến chuyển đoạn lớn NST là: A gây chết B làm tăng hoặc giảm mức độ biểu hiện của tính trạng
C.thường ít ảnh hưởng đến sức sống và sinh sản D.gây chết hoặc giảm khả năng sinh sản D
53 Để loại khỏi NST những gen không mong muốn người ta sử dụng phương pháp gây đột biến
A mất đoạn NST B lặp đoạn NST C đảo đoạn NST D cấu trúc NST A
54 Trên một cặp NST chứa các gen sắp xếp theo trình tự như sau ABC●DEFGHIK và abc●defghik Qua một số thế hệ, từ NST này đã hình thành 4 NST là: 1 ABC●EFGDHIK 2 ABC●FEDGHIK 3 ABC●DEfGHIK
4 ABC●DFGEHIK NST hình thành do đột biến đảo đoạn NST là A 1 B 2 C 3 D 4
B
55 Đặc điểm nào sau đây là thể lệch bội? A Một hay vài cặp NST nào đó có số lượng tăng lên hay giảm xuống
B 1 hay vài cặp NST nào đó có số gen tăng lên hay giảm xuống C Sự thay đổi số gen của một cặp NST nào đó
D Số NST trong tế bào tăng lên theo một hay một số nguyên lần bộ NST đơn bội, lớn hơn 2n
A
56 Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24 NST Số NST trong thể một kép, thể ba đơn và thể bốn đơn lần lượt là
A 23, 25 và 26 B 22, 23 và 26 C 22, 23 và 25 D 22, 25 và 26
C
57 Loại đột biến có thể làm giảm số NST trong tế bào là A mất đoạn NST B.lệch bội C.tự đa bội D.dị đa bội B
58 Sự thụ tinh giữa 2 giao tử n + 1 sẽ tạo hợp tử có bộ NST thuộc
A thể ba B thể một kép hoặc thể không C thể ba kép D thể 3 kép hoặc thể bốn D
59 Sự thụ tinh giữa giao tử n + 1 với giao tử bình thường sẽ tạo hợp tử có bộ NST thuộc
A thể ba B thể một kép hoặc thể không C thể ba kép D thể 3 kép hoặc thể bốn A
Trang 460 Trong giảm phân, một cặp NST nào đó không phân li sẽ tạo ra
A giao tử 2n B giao tử thừa hoặc thiếu 1 NST C thừa 1 hoặc một số NST D thiều 1 hoặc một số NST B
61 Xét 1cặp gen trên mỗi cặp NST tương đồng của loài có 2n = 8 Một cá thể có kiểu gen AAaBBDdEEe Bộ NST của cá thể này gọi là A thể ba nhiễm B thể tam bội C thể tam bội kép D thể ba nhiễm kép D
62 Đặc điểm nào sau đây là thể đa bội? A Một hay vài cặp NST nào đó có số lượng tăng lên hay giảm xuống
B 1 hay vài cặp NST nào đó có số gen tăng lên hay giảm xuống C Sự thay đổi số gen của một cặp NST nào đó
D Số NST trong tế bào tăng lên theo một hay một số nguyên lần bộ NST đơn bội, lớn hơn 2n
D
63 Một cá thể có tế bào chứa số NST bằng tổng số NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau gọi là
A thể lệch bội B thể dị đa bội C thể tự đa bội D thể đột biến B
64 Trong quá trình nguyên phân, bộ NST 2n không phân li đã tạo ra thể
A tự tứ bội B song nhị bội C bốn nhiễm D dị đa bội
A
65 Các thể đa bội lẻ thường không: A phân bào B sinh sản hữu tính C sinh sản vô tính D sinh sản B
66 Các cây ăn quả không hạt thường là A thể lệch bội lẻ B Đa bội lẻ C lệch bội chẵn D đa bội chẵn B
67 Hiện tượng bộ NST lưỡng bội của 2 loài cùng tồn tại trong một tế bào gọi là
A lệch bội thể B tự tứ bội thể C tự đa bội thể D dị đa bội thể D
68 Sự lai xa và đa bội hoá đã tạo ra đột biến A lệch bội B cấu trúc NST C tự đa bội D dị đa bội D
69 Thể tứ bội khác thể song nhị bội ở điểm nào sau đây? A Thể tứ bội bất thụ còn thể song nhị bội hữu thụ
B Thể tứ bội có sức sống mạnh, năng suất cao còn thể dị bội thì không có các đặc điểm đó
C Thể tứ bội hữu thụ còn thể song nhị bội bất thụ
D Thể tứ bội chứa bộ NST của 1 loài còn thể song nhị bội thì chứa bộ NST của 2 loài khác nhau
D
70 Khi lai giữa loài cây 2n=50 với loài có 2n = 70 rồi cho cơ thể lai F1 đa bội hoá Số NST trong tế bào cơ thể lai và thể dị đa bội hình thành lần lượt là A 50 ; 70 B 25 ; 35 C 60 ; 120 D 100 ; 140 C
71 Loài A có kiểu gen là AAdd lai với loài B có kiểu gen bbEE Khi cho 2 loài này lai với nhau rồi gây đa bội hoá cơ thể lai thì kiểu gen của thể song nhị bội là A AbdE B AAbbddEE C AaBbDdEe D AAAAbbbbddddEEEE B
72 1 loài có bộ NST lưỡng bội 2n =8 số loại thể ba đơn có thể có là A 4 B 7 C 8 D 9 A
73 Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 1 gen qui định Khi cho dòng thuần chủng thân cao lai với dòng thân thấp thì F1 thu
được 100% cây thân cao tứ bội Khi cho F1 lai với cây có kiểu gen Aaaa thì tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 là :
A.1AAA:5AAa:5 Aaa:1aaa B 1 AAAa : 5 AAaa : 5 Aaaa : 1aaaa
C 1 AAAa : 4 AAaa : 4 Aaaa : 1 Aaaa D 1 AAAA : 5 AAAa : 5 AAaa : 1Aaaa
B
74 Tỉ lệ giao tử 1: 1 sinh ra từ cơ thể tứ bội có kiểu gen A AAAA B AAaa C Aaaa D aaaa C
75 Kiểu gen nào sau đây là kết quả đa bội hoá thành công từ kiểu gen Aa? A Aa B Aaaa C AAaa D AAAa C
76 Phát biểu sai về ý nghĩa của đột biến cấu trúc NST: A Cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá
B Được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn
C Được ứng dụng để lập bản đồ di truyền D Được ứng dụng để đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác
D
77 Phát biểu sai về ý nghĩa của đột biến lệch bội: A Cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá
B Được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn
C Được ứng dụng để lập bản đồ di truyền D Được ứng dụng để đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác
B
78 Phát biểu đúng về ý nghĩa của đột biến đa bội: A Được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn
B Được ứng dụng để đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác C Làm tăng số loại alen của mỗi gen
D Cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá và góp phần hình thành loài mới
D
79 Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung thư máu ở người (1) ; Máu khó đông ở người (2) ; Hồng cầu lưỡi liềm ở người (3) ; Hội chứng Tơcnơ (4) ; Bạch tạng ở người (5) ; Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (6) ; Hội chứng Đao (7) ; Hội chứng Claiphentơ (8) ; Mù màu ở người (9) ; Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (10) Các thể đột biến cấu trúc NST gồm:
A (1), (6) B (1), (6), (10) C (2), (3), (5), (9) và (10) D (4), (7) và (8)
A
80 Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung thư máu ở người (1) ; Máu khó đông ở người (2) ; Hồng cầu lưỡi liềm ở người (3) ; Hội chứng Tơcnơ (4) ; Bạch tạng ở người (5) ; Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (6) ; Hội chứng Đao (7) ; Hội chứng Claiphentơ (8) ; Mù màu ở người (9) ; Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (10) Các thể đột biến gen gồm:
A (1), (6) B (1), (6), (10) C (2), (3), (5), (9) và (10) D (4), (7) và (8)
C
CHƯƠNG 2 CÁC QUY LUẬT DI TRUYỀN
81 Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ kiểu hình ở F1 và F2 lần lượt là
A F1 100% trội và F2 1 trội : 1 lặn B F1 100% trội và F2 3 trội : 1 lặn
C F1 1 trội : 1 lặn và F2 3 trội : 1 lặn D F1 3 trội : 1 lặn và F2 3 trội : 1 lặn
C
82 Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ dị hợp tử ở F1 và F2 lần lượt là
A F1 100% và F2 50% B F1 100% và F2 25% C F1 50% và F2 50% D F1 50% và F2 25%
A
83 Trong thí nghiệm của Menđen, khi F2 tự thụ phấn thì ở từng kiểu gen của F2 không cho F3 phân li kiểu hình theo tỉ lệ:
A 3 trội : 1 lặn B 100% trội C 100% lặn D 1 trội : 1 lặn D
84 Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do A một nhân tố di truyền quy định B một cặp nhân tố di truyền quy định
C hai nhân tố di truyền khác loại quy định D hai cặp nhân tố di truyền quy định B
85 Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là A mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ
B F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn
C F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1 D ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn
A
86 Menđen đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách lai giữa A hai cá thể có kiểu hình trội với nhau
B hai cá thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản C cơ thể đồng hợp với cá thể mang kiểu hình lặn
D cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể mang kiểu hình lặn
D
Trang 55
87 Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh Mẹ và bố phải có kiểu gen và kiểu hình
như thế nào để sinh con ra có người mắt đen, có người mắt xanh? A Mẹ mắt đen (AA) bố mắt xanh (aa)
B Mẹ mắt xanh (aa)bố mắt đen (AA) C Mẹ mắt đen (AA)bố mắt đen (AA) D Mẹ mắt đen (Aa)bố mắt đen (Aa)
D
88 Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Kết quả của một phép lai như sau: thân đỏ thẫm
thân đỏ thẫm F1: 75% đỏ thẫm : 25% màu lục Kiểu gen của bố mẹ trong công thức lai trên như thế nào?
A AA AA B AA Aa C Aa Aa D Aa aa
C
89 Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Kết quả của một phép lai như sau: thân đỏ thẫm
thân đỏ thẫm F1: 75% đỏ thẫm : 25% màu lục Kiểu gen của bố mẹ trong công thức lai trên như thế nào?
A AA AA B AA Aa C Aa aa D Aa Aa
D
90 Phép lai giữa 2 cá thể thuần chủng có kiểu gen hoàn toàn khác nhau đã cho F1 đồng loạt tính trạng của một trong cá thể bố,
mẹ Khi cho F1 lai phân tích thì tỉ lệ phân li kiểu hình nào sau đây có thể kết luận tính trạng này tuân theo quy luật phân li?
A 1 : 1 B 3 : 1 C 1 : 2 : 1 D 1 : 1 : 1 : 1
A
91 Phép lai giữa 2 cá thể thuần chủng có kiểu gen hoàn toàn khác nhau đã cho F1 đồng loạt tính trạng của một trong cá thể bố,
mẹ Khi cho F1 tạp giao thì tỉ lệ phân li kiểu hình nào sau đây có thể kết luận tính trạng này tuân theo quy luật phân li?
A 1 : 1 B 3 : 1 C 9 : 7 D 1 : 1 : 1 : 1
B
92 Theo dõi thí nghiệm của Menđen, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và hạt xanh, nhăn với nhau thu được F1
đều hạt vàng, trơn Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình là:
A 9 vàng, nhăn: 3 vàng, trơn : 3 xanh, nhăn : 1 xanh, trơn B 9 vàng, trơn : 3 xanh, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 vàng, nhăn
C 9 vàng, nhăn: 3 xanh, nhăn : 3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn D 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
D
93 Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là A sự tự nhân đôi, phân ly của NST trong cặp tương đồng
B sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể
C các gen nằm trên các nhiễm sắc thể D do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo
B
94 Thế nào là gen đa hiệu? A Gen tạo ra nhiều loại mARN B Gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác
C Gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau D Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao C
95 Một loài thực vật, nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen cho màu hoa đỏ, các kiểu gen khác sẽ cho hoa màu trắng
Cho lai phân tích cá thể dị hợp 2 cặp gen, kết quả ở F2 như thế nào?
A 1 hoa đỏ : 3 hoa trắng B 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng C 1 hoa đỏ : 1hoa trắng D 100% hoa đỏ
A
96 Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất nông nghiệp là A tương tác bổ trợ giữa 2 loại gen trội
B tác động cộng gộp C tác động át chế giữa các gen không alen D tác động đa hiệu B
97 Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là sự trao đổi đoạn tương ứng giữa A 2 crômatit của 2 NST không tương đồng
B 2 crômatit của 2 NST tương đồng C 2 crômatit của 1 NST kép D 2 crômatit của 2 NST
B
98 Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen? A Càng gần tâm động, tần số hoán vị gen càng lớn
B Tần số hoán vị gen không lớn hơn 50% C Tần số hoán vị gen tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST
D Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST
A
99 Phương pháp thường được sử dụng để xác định tần số hoán vị gen là
A lai thuận, nghịch B lai ngược C lai phân tích D phân tích giống lai
C
100 Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật?
A Phân li độc lập B Liên kết gen C Hoán vị gen D Tương tác gen
B
101 Ý nghĩa thực tiễn của sự di truyền liên kết hoàn toàn là gì? A Để xác định số nhóm gen của loài
B Để xác định vị trí gen trên NST C Làm tăng số biến dị tổ hợp, tạo nhóm gen liên kết quý, là cở sở để lập bản đồ gen
D Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng, nhờ đó có thể chọn được các nhóm tính trạng tốt đi kèm nhau
D
102 Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tiễn? A Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp B Tổ hợp các gen có lợi về cùng NST
C Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập D Làm giảm kiểu hình trong quần thể
B
103 Điều nào dưới đây không đúng đối với di truyền ngoài nhân? A Mọi hiện tượng DT theo dòng mẹ đều là DT tế bào chất
B Các tính trạng di truyền không tuân theo các quy luật di truyền NST
C Di truyền tế bào chất được coi là di truyền theo dòng mẹ D Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở thế hệ sau
A
104 Ở ruồi giấm, mắt đỏ là trội hoàn toàn so với mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên NST giới tính X, không có alen
tương ứng trên Y Ruồi cái mắt đỏ giao phối với ruồi đực mắt trắng được F1 Cho ruồi F1 giao phối với nhau, tỉ lệ phân li
kiểu hình ở F2 là: A 1 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng B 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng
C 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng (toàn con đực) D 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng (toàn con cái)
C
105 Bệnh bạch tạng do gen lặn trên NST thường gây ra Một người nữ bình thường có bố bạch tạng lấy chồng bình thường sinh
ra con trai đầu lòng bệnh bạch tạng Xác suất để đứa con thứ 2 của họ bình thường là A.5% B.50% C.37,5% D 25% D
106 Mức phản ứng là gì? A Là giới hạn phản ứng của kiểu hình trong điều kiện môi trường khác nhau
B Là tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau
C Là giới hạn phản ứng của kiểu gen trong cùng 1 môi trường D Là tập hợp các kiểu gen cùng quy định 1 kiểu hình
B
107 Dạng biến dị nào sau đây là thường biến? A Bệnh máu khó đông ở người B Bệnh dính ngón tay số 2 và 3 ở người
C Bệnh mù màu ở người D Hiện tượng co mạch máu và da tái lại ở thú khi trời rét D
108 Sự mềm dẻo về kiểu hình (thường biến) có lợi vì cho sinh vật A thích nghi được với sự biến đổi của môi trường
B đa dạng hơn về kiểu hình C có kiểu gen mới D sống được lâu hơn A
109 Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường thuộc loại tính trạng nào? A Tính trạng số lượng
B Tính trạng chất lượng C Tính trạng số lượng và chất lượng D Tính trạng màu sắc A
110 Mức độ mềm dẻo của kiểu hình phụ thuộc vào: A Môi trường sống B Kiểu gen
C Tương tác của kiểu gen và môi trường D Tác nhân gây đột biến B
111 Mức phản ứng của một tính trạng A do kiểu gen quy định B do môi trường quy định
C không chịu ảnh hưởng của kiểu gen D không chịu ảnh hưởng của môi trường
A
Trang 6112 Bệnh phêninkêtô niệu ở người được quy định bởi A gen trội nằm trên NST thường B gen lặn nằm trên NST thường
C gen trội nằm trên NST giới tính D gen lặn nằm trên NST giới tính
B
113 Bệnh phêninkêtô niệu ở người nếu phát hiện sớm có thể ngừa bệnh bằng cách ăn loại thức ăn không chứa phêninalanin Điều này chứng tỏ bệnh này chịu ảnh hưởng của A nhiệt độ B độ pH C chất dinh dưỡng D độ ẩm C
114 Có thể thực hiện bao nhiêu kiểu phép lai khác nhau về kiểu gen nếu chỉ xét một gen có 2 alen (A, a) tồn tại trên cả NST giới tính X và Y? A 6 B 12 C 18 D 9 B
115 Có thể thực hiện bao nhiêu kiểu phép lai khác nhau về kiểu gen nếu chỉ xét một gen có 2 alen (A, a) tồn tại trên NST giới
tính X mà không có alen trên NST Y? A 6 B 3 C 27 D 9
A
116 Tính trạng màu sắc quả ở cà chua được quy định bởi 1 cặp gen Cà chua quả đỏ thụ phấn cho cà chua quả vàng đã thu
được F1 100% cây quả đỏ Cho các cây F1 tự thụ phấn rồi tiếp tục cho các cây F2 tự thụ phấn Kết quả ở F2 và ở F3 có số
loại kiểu gen lần lượt là A 1 và 3 B 3 và 3 C 1 và 5 D 3 và 5
B
117 Một cây hoa đỏ thụ phấn cho cây hoa trắng đã thu được F1 toàn hoa đỏ Khi F1 tự thụ phấn → F2 gồm 183 cây hoa đỏ và
138 cây hoa trắng Kiểu gen của 2 cây ban đầu là A.AABBxaabb B AAbbxaaBB C AABBxAAbb D aaBBxAABB A
CHƯƠNG III DI TRUYỀN QUẦN THỂ
118 Tất cả các alen của các gen trong quần thể tại một thời điểm tạo nên A kiểu gen của các quần thể
B vốn gen của quần thể C kiểu hình của quần thể D thành phần kiểu gen của quần thể B
119 Tần số tương đối của một alen được tính bằng tỉ lệ phần trăm
A số giao tử mang alen đó trong quần thể B các kiểu gen của mang alen đó trong quần thể
C số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể D các kiểu hình của alen đó trong quần thể
A
120 Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở quần thể
A ngẫu phối B giao phối có chọn lựa C giao phối gần D tự phối D
121 Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối có đặc điểm như thế nào? A Phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau
B Đa dạng và phong phú về kiểu gen C Chủ yếu ở trạng thái dị hợp D.Tăng thể dị hợp và giảm thể đồng hợp A
122 Điều nào sau đây nói về quần thể tự phối là không đúng? A Số cá thể đồng hợp tăng, số thể dị hợp giảm qua các thế hệ
B Thể hiện tính đa hình C Quần thể bị phân dần thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau
D Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ
B
123 Tần số tương đối của một kiểu gen được tính bằng tỉ lệ
A giữa số alen được xét đến với vốn gen của quần thể B phần trăm số giao tử mang alen đó trong quần thể
C số cá thể mang kiểu gen đó với số cá thể trong quần thể D phần trăm số TB mang alen đó trong quần thể
C
124 Tần số các alen của quần thể không thay đổi trong trường hợp nào sau đây? A QT tự thụ và quần thể ngẫu phối
B QT tự thụ phấn C QT ngẫu phối D QT giao phối ngẫu nhiên và quần thể giao phối có lựa chọn A
125 Một quần thể có 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa Sau 3 thế hệ tự phối có tỉ lệ đồng hợp là
A 0,48 B 0,97 C 0,94 D 0,52
C
126 Một quần thể tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ có tỉ lệ dị hợp tử chiếm 5% Tỉ lệ đồng hợp tử ở thế hệ ban đầu theo lý
thuyết là A 95% B 5% C 60% D 40% C
127 Nội dung đinh luật Hacđi – Vanbec: Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể tự phối, thành phần kiểu gen và tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hướng A duy trì không đổi qua các thế hệ
B thay đổi qua các thế hệ C giảm dần tần số alen lặn và kiểu gen lặn D tăng dần tần số alen lặn và kiểu gen lặn
A
128 Một trong những đặc điểm điển hình của quần thể ngẫu phối là luôn duy trì được A sự đa hình về kiểu gen và kiểu hình
B tần số các alen qua nhiều thế hệ C TPKG của QT qua nhiều thế hệ D tỉ lệ kiểu hình qua nhiều thế hệ A
129 Quần thể nào sau đây cân bằng Hacdi–Vanbec? A 16%AA + 50%Aa + 34%aa B 25%AA + 39%Aa + 36%aa
C 16%AA + 48%Aa + 36%aa D 9%AA + 10%Aa + 81%aa
C
130 Trong 1quần thể cân bằng Hacđi-Vanbec, tần số tương đối giữa alen A : a là 1:2 Nếu A trội hoàn toàn so với a thì
sau 1 thế hệ ngẫu phối có tỉ lệ phân li kiểu hình là A 3 : 1 B 4 : 5 C 1 : 1 D 2 : 1 B
131 Ở một loài thực vật, cặp alen A qui định hoa đỏ, a qui định hoa trắng Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng
di truyền có 4800 cây hoa đỏ và 200 cây hoa trắng Theo lí thuyết số cây hoa đỏ thuần chủng trong quần thể là
A 3600 B 1600 C 3200 D 1536
B
132 Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt dài Một quần thể đang ở
trạng thái cân bằng di truyền gồm 6000 cây, trong đó có 540 cây hạt dài Tần số alen quy định hạt tròn của quần thể
này là A 9% B 30% C 3% D 70%
B
133 Ở một loài thực vật, cặp alen A qui định hoa đỏ, a qui định hoa trắng Một quần thể cân bằng Hacdi-Vanbec tỉ lệ Đỏ : trắng = 21 : 4 Nếu các cây hoa trắng không có khả năng sinh giao tử thì sau một thế hệ ngẫu phối tỉ lệ cây hoa trắng
trong quần thể là A 0 B 25/49 C 4/49 D 6/25
C
CHƯƠNG 4 ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
134 Khâu đầu tiên của nhà chọn giống cần làm để tạo giống mới là A tạo dòng thuần
B tạo nguồn biến dị di truyền C chọn lọc bố mẹ D tạo môi trường thích hợp cho giống mới B
135 Ưu thế lai F1 chỉ sử dụng vào mục đích kinh tế, không sử dụng làm giống vì A ưu thế lai sẽ giảm dần qua các thế hệ
B tần số các alen thay đổi qua các thế hệ C F1 có ưu thế lai cao D con lai F1 không sinh sản được
136 Quy trình tạo giống thuần chủng có tổ hợp gen mong muốn lần lượt được tiến hành qua các khâu :
A cho lai và chọn lọc tổ hợp gen mong muốn cho tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết tạo dòng thuần
B tạo các dòng thuần lai và chọn lọc tổ hợp gen mong muốncho tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết tạo dòng thuần
C lai các dòng khác nhauchọn lọc tổ hợp gen mong muốntự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết tạo dòng thuần
D chọn lọc tổ hợp gen mong muốn từ nguồn đột biến nhân tạo cho tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết tạo dòng thuần
B
137 Phương pháp tạo ưu thế lai được tiến hành qua các bước: Tạo dòng TClai giữa các dòng TC có kiểu gen
A khác nhau sử dụng F1 làm giống mới B giống nhau sử dụng F1 làm giống mới
C
Trang 77
C khác nhau sử dụng F1 vào mục đích kinh tế D giống nhau sử dụng F1 vào mục đích kinh tế
138 Phương pháp nào sau đây đạt hiệu quả tốt nhất trong việc duy trì ưu thế lai ở một giống cây trồng?
A Cho tự thụ phấn bắt buộc B Giâm cành C Nhân giống vô tính D Trồng bằng hạt đã qua chọn lọc
C
139 Quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến :
A tạo dòng thuần chủng xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến chọn lọc các thể đột biến
B tạo dòng thuần chủng chọn lọc các thể đột biến xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến
C xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến tạo dòng thuần chủng chọn lọc các thể đột biến
D xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến chọn lọc các thể đột biến tạo dòng thuần chủng
D
140 Phương pháp nào sau đây thuộc phương pháp tạo giồng bằng công nghệ tế bào?
A Phương pháp tạo giống lai có ưu thế lai cao B Phương pháp tạo giống thuần từ nguồn biến dị tổ hợp
C.Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến D Phương pháp nuôi cấy hạt phấn
D
141 Quá trình nuôi cấy hạt phấn: nuôi hạt phấn thành dòng tế bào đơn bội rồi A gây đột biến lưỡng bộicho mọc thành cây 2n
B gây đột biến gen chọn lọc những thể đột biến mang gen có lợi cho mọc thành cây lưỡng bội
C chọn lọc các thể đột biến có lợi cho mọc thành cây lưỡng bội D cho mọc thành cây lưỡng bội
A
142 Quy trình lai TB sinh dưỡng (xôma) : A dung hợp các TB trần khác loài loại bỏ thành TB tạo cây lai
B dung hợp các TB trần khác loài tạo cây lai loại bỏ thành TB của cây lai
C loại bỏ thành TB xôma dung hợp các TB trần khác loài tạo cây lai
D cho lai 2 loài bố, mẹ loại bỏ thành TB của cây con nhân giống vô tính bằng TB xôma tạo cây lai
C
143 ADN tái tổ hợp được tạo ra từ A ADN của TB cho và ADN của TB nhận B ADN của thể truyền và ADN của TB nhận
C ADN của tế bào cho và ADN của thể truyền D ADN của thể truyền và ADN của plasmit C
144 Thể truyền được sử dụng trong kĩ thuật chuyển gen là A plasmit hoặc thể ăn khuẩn B plasmit hoặc vi khuẩn
145 Thao tác không thuộc các khâu của kĩ thuật cấy gen là A tách AND NST của tế bào cho và tách plasmit ra khỏi tế bào
B cắt và nối AND của tế bào cho và AND plasmit ở những điểm xác định tạo AND tái tổ hợp
C chuyển AND tái tổ hợp vào TB nhận tạo điều kiện cho gen ghép biểu hiện D tạo ADN tái tổ hợp nhờ cơ chế nhân đôi
D
146 Đễ dễ dàng đưa ADN tái tổ hợp vào TB nhân người ta thường làm dãn màng sinh chất của TB nhận bằng
A xung điện B CaCl2 C NaCl D xung điện hoặc CaCl2 D
147 Các loại enzim dùng để cắt và nối ADN trong quá trình tạo ADN tái tổ hợp là A restrictaza và ADN polymeraza
B ligaza và ADN polymeraza C restrictaza và ARN polymeraza D restrictaza và ligaza
D
148 Tạo giống bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn đã tạo ra A nhiều cá thể có tổ hợp gen mới
B.quần thể mới có ưu thế lai cao C nhiều cá thể cùng kiểu gen với cơ thể gốc D.giống đồng hợp về tất các gen D
149 Tạo giống bằng phương pháp nuôi cấy tế bào đã tạo ra A nhiều cá thể có tổ hợp gen mới
B.quần thể mới có ưu thế lai cao C nhiều cá thể cùng kiểu gen với cơ thể gốc D.giống đồng hợp về tất các gen C
CHƯƠNG V DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
150 Ở người, trong tế bào sinh dưỡng nếu ở cặp NST 21 có 3 chiếc, người này bị:
A hội chứng 3X B hội chứng Tơcnơ C hội chứng Claiphentơ D hội chứng Đao
D
151 Yếu tố được di truyền nguyên vẹn từ bố hoặc mẹ sang con:
152 Bệnh bạch tạng do đột biến gen lặn nằm trên NST thường Bố mẹ có mang gen bệnh tiềm ẩn, xác suất con của họ bị mắc bệnh
B
153 Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thường nhưng họ sinh được 1 người con gái có dạng XO và biểu hiện bệnh mù màu Có thể giải thích hiện tượng trên bằng cơ chế nào sau đây nếu giả thuyết rằng không xảy ra đột biến gen?
A Có rối loạn phân bào giảm phân I ở mẹ B Có rối loạn phân bào giảm phân II ở mẹ
C Có rối loạn phân bào giảm phân ở bố D Chưa đủ điều kiện để xác định
C
154 Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thường nhưng họ sinh được 1 người con trai có dạng XXY và biểu hiện bệnh máu khó
đông Có thể giải thích hiện tượng trên bằng cơ chế nào sau đây nếu giả thuyết rằng không xảy ra đột biến gen?
A Có rối loạn phân bào giảm phân I ở mẹ B Có rối loạn phân bào giảm phân II ở mẹ
C Có rối loạn phân bào giảm phân II ở bố D Chưa đủ điều kiện để xác định
B
155 Di truyền y học tư vấn nhằm chẩn đoán 1 số bệnh tật di truyền ở thời kì
156 Bệnh Phêninkitô niệu là bệnh di truyền do đột biến A gen trội nằm trên NST thường B gen lặn nằm trên NST thường
157 Nguyên nhân gây bệnh phêninkêtô niệu A thiếu enzim chuyển hóa phêninalanin B do đột biến NST
159 Liệu pháp gen là gì? A Chữa trị bệnh di truyền bằng cách thay kiểu gen
B Chữa trị bệnh di truyền bằng cách thay gen C Chữa trị bệnh di truyền bằng cách phục hồi gen
D Chữa trị bệnh di truyền bằng cách đưa bổ sung gen lành hoặc thay thế gen bệnh bằng gen lành
D
160 Chỉ số IQ là A chỉ số đánh giá chất lượng bộ não B chỉ số đánh giá sự di truyền trí năng
C chỉ số đánh giá sự di truyền của tính trạng số lượng ở người
D chỉ số đánh giá khả năng di truyền số lượng gen cấu trúc hay gen điều hòa sự thông minh
B
161 Theo quan điểm của di truyền học nguyên nhân của bệnh ung thư là A đột biến gen B đột biến NST
162 Người ta thường nói bệnh mù màu, bệnh máu khó đông là bệnh của nam giới vì:
A bệnh do đột biến gen lặn nằm trên NST Y B bệnh do đột biến gen trội nằm trên NST Y
C bệnh do đột biến gen lặn nằm trên NST X D bệnh do đột biến gen trội nằm trên NST X
C
Trang 8A Tư vấn di truyền y học B Sinh đẻ có kế hoạch và bảo vệ sức khoẻ vị thành niên
C Tạo môi trường sạch nhằm tránh các đột biến phát sinh D Tránh và hạn chế tác hại của các tác nhân gây đột biến
164 Việc đánh giá sự di truyền khả năng trí tuệ dựa vào cơ sở nào?
A Không dựa vào chỉ số IQ, cần tới những chỉ số hình thái giải phẫu của cơ thể
B Cần kết hợp chỉ số IQ với các yếu tố khác C Chỉ cần dựa vào chỉ số IQ D Dựa vào chỉ số IQ là thứ yếu
B
165 Chỉ số IQ được xác định bằng A tổng trung bình của các lời giải được tính thống kê theo tuổi khôn chia cho tuổi sinh học
B số trung bình của các lời giải được tính thống kê theo tuổi sinh học chia cho tuổi khôn và nhân với 100
C tổng trung bình của các lời giải được tính thống kê theo tuổi khôn chia cho tuổi sinh học và nhân với 100
D tổng trung bình của các lời giải được tính thống kê theo tuổi sinh học chia cho tuổi khôn và nhân với 100
C
166 Bệnh nào sau đây là do đột biến lệch bội NST thường gây nên ?
167 Vì sao virut HIV làm mất khả năng miễn dịch của cơ thể? A Vì nó tiêu diệt tế bào tiểu cầu
B Vì nó tiêu diệt tế bào hồng cầu C Vì nó tiêu diệt tất cả các loại tế bào bạch cầu
D Vì nó tiêu diệt tế bào bạch cầu Th, làm rối loạn chức năng của đại thực bào, bạch cầu đơn nhân
A
168 Trong các phương pháp sau, phương pháp nào dùng để nghiên cứu di truyền ở người? A gây đột biến nhân tạo
B nghiên cứu trẻ đồng sinh C quan sát giao tử D tính tỉ lệ kiểu hình ở đời con B