Tài sản ngắn hạn tăng Đối tượng chủ yếu của kế toán định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh Lập sơ đồ chữ T Có bao nhiêu phương pháp xuất kho 24.Khách hàng ứng trước tiền mua hàng, kế toán doanh nghiệp ghi nhận Bảng cân đối kế toán phản ánh Nhập kho 5.000 kg nguyên vật liệu, đơn giá 5.900 đồngkg, thuế GTGT 10%. Chi phí vận chuyển là 550.000 đồng, gồm 10% thuế GTGT thanh toán bằng tiền mặt.
Trang 1BÀI TẬP TỔNG HỢP NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
I TRẮC NGHIỆM
1 Tài sản ngắn hạn tăng khi:
A Rút tiền gửi ngân hàng B Mua tài sản cố định
C Trả nợ nhà cung cấp D Mua công cụ dụng cụ
2 Có bao nhiêu phương pháp xuất kho:
3 i tư ng chủ yếu của ế toán:
A Tài sản và nguồn vốn C Tài sản và doanh thu
B Doanh thu và chi phí D Câu a và b đúng
4 Công ty Hoàng Phúc mua 10.000 g lúa mì của công ty thực phẩm Quê Hương, thuế GTGT 5%, tổng giá trị thanh toán là 525.000.000đ, chưa trả tiền Chi phí vận chuyển lúa mì về nhập ho 000.000đ, thuế GTGT 10%, do bên bán chịu, trả bằng tiền mặt
ơn giá nhập kho của lúa mì:
A 52.500đ/kg C 50.000đ/kg
B 50.800đ/kg D 53.300đ/kg
5 Công ty Hoàng Hà bán 1000 cái áo sơ mi cho công ty Phút Gi y v i đơn giá chưa thuế
là 120.000đ/cái, VAT 10%, chưa thu tiền, giá xuất ho hàng hóa 0.000.000đ Kế toán công ty Hoàng Hà ghi nhận giá v n
A Nợ TK Giá vốn hàng bán/ Có TK Hàng hóa: 80.000.000
B Nợ TK Giá vốn hàng bán/ Có TK Hàng hóa: 120.000.000
C Nợ TK Giá vốn hàng bán/ Có TK Hàng hóa: 132.000.000
D Nợ TK Giá vốn hàng bán/ Có TK Thành phẩm: 80.000.000
Trang 26 Chi phí tiền đi n, nư c phải trả sử d ng ở b phận trực tiếp sản xuất sản phẩm 15.000.000đ, thuế GTGT 10% Kế toán ghi sổ
7 Có nghi p v kinh tế phát sinh như sau:
N TK 331 200.000.000
Có TK 341 200.000.000
N TK 112 500.000.000
Có TK 131 500.000.000
Tổng c ng của bảng cân đ i ế toán:
A Thay đổi theo chiều h ng tăng lên
B Không thay đổi
C Thay đổi theo chiều h ng giảm xuống
D Tất cả đều đúng
Trang 38 Thanh lý 1 TSC có nguyên giá 200.000.000đ, hao m n l y ế 150.000.000đ v i giá là 30.000.000đ, thuế GTGT 10%, thu bằng TGNH Kế toán ghi nhận thu nhậpthu đư c
từ vi c thanh lý là:
A Nợ TK 511 30.000.000
Nợ TK 331 3.000.000
Có TK 112 33.000.000
B Nợ TK 112 33.000.000
Có TK 511 30.000.000
Có TK 3331 3.000.000
C Nợ TK 112 33.000.000
Có TK 711 30.000.000
Có TK 3331 3.000.000
D Nợ TK 711 30.000.000
Nợ TK 3331 3.000.000
Có TK 112 33.000.000
9 Chi phí khác ở b phận sản xuất trả bằng tiền mặt, ế toán ghi sổ
A Nợ TK 627/ Có TK 811
B Nợ TK 811/ Có TK 111
C Nợ TK 627/ Có TK 111
D Tất cả đều sai
10 Các tài hoản liên quan đến quá trình xác định ết quả hoạt đ ng kinh doanh:
A 621, 622, 627, 154
B 621, 622, 627, 632
C 641, 642, 632, 811, 911
D 511, 711, 641, 642, 632, 811, 911
11 Nhận góp v n bằng tiền mặt, ế toán ghi nhận bút toán:
A Nợ TK 221 Có TK 111
B Nợ TK 411/ Có TK 111
C Nợ TK 111/ Có TK 411
D Nợ TK 111/ Có TK 222
Trang 412 Khi xuất kho thành phẩm gửi đi bán ta ghi nhận bút toán:
A Nợ TK Thành phẩm/ Có TK Hàng gửi đi bán
B Nợ TK Hàng gửi đi bán/ Có TK Thành phẩm
C Nợ TK Giá vốn hàng bán/ Có TK Hàng gửi đi bán
D Nợ TK Giá vốn hàng bán / Có TK Thành phẩm
13 Tạm ứng lương cho nhân viên bằng tiền mặt, ế toán ghi nhận
A Nợ TK 334/ Có TK 111
B Nợ TK 334/ Có TK 141
C Nợ TK 141 / Có TK 111
D Nợ TK 141 / Có TK 334
14 Trong bút toán sau đ y, bút toán nào không tồn tại
A Nợ TK 627/ Có TK 214
B Nợ TK 641/Có TK 214
C Nợ TK 627/ Có TK 334
D Nợ TK 621/ Có TK 334
15 Of the following account types, which would be increased by a debit?
A Liabilities and Expenses C Assets and expenses
B Assets and Owner’s Equity D Equity and revenues
16 Which financial statement represents the accounting equation
ASSETS = LIABILITIES + OWNER'S EQUITY
A Income Statement
B Cash Flow Statement
C Balance Sheet
D Fund Flow Statement
17 If the total assets of the company amount to $150.000 and owner’s equity is
$70.000 amount of liabilities will be:
A $70,000 B $80,000 C $90,000 D $220,000
18 Which of the following abbreviations are correct?
A Debit “Dr”, Credit “Cd” B Debit “Db”, Credit “Cr”
C Debit “Db”, Credit “Cd” D Debit “Dr”, Credit “Cr”
Trang 519 Which of the following is not considered to be a liability?
C Deposits received D Accounts Payable
20 In which of the following types of accounts are decreases recorded by debits?
A Assets B Expenses C Liabilities D All of these
21 At the beginning of 2020, Buck Corporation had assets of $540,000 and liabilities of
$320,000 During the year, assets increased by $50,000 and liabilities decreased by
$10,000 What was the total amount of stockholders' equity at the end of 2020?
22 X started business with a capital of $20.000 and purchased goods worth $2.000on credit It can be expressed in Accounting Equation as:
A $22.000 = $20.000 + $2.000 C $22.000 = $22.000 + 0
B $20.000 = $22.000 – $2.000 D.$2.000 = $22.000 – $20.000
23 Khi m t nghi p v inh tế phát sinh ảnh hư ng đến m t loại tài sản tăng lênvà m t loại nguồn v n tăng tương ứng thì
A Số tổng cộng của Bảng Cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và nguồn vốn có sự thay đổi
B Số tổng cộng của Bảng Cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản
và nguồn vốn không thay đổi
C Số tổng cộng của Bảng Cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và nguồn vốn không thay đổi
D Số tổng cộng của Bảng Cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản
và nguồn vốn có sự thay đổi
24 Khách hàng ứng trư c tiền mua hàng, ế toán doanh nghi p ghi nhận:
A Bên Nợ TK Phải thu khách hàng
B Bên Nợ TK Phải trả ng ời bán
C Bên Có TK Phải thu khách hàng
D Bên Có TK Phải trả ng ời bán
Trang 625 Tài hoản “Hao mòn tài sản c định” là:
A Là tài khoản tài sản
B Là tài khoản l ỡng tính, vừa có số d bên nợ vừa có số d bên Có
C Là tài khoản điều chỉnh tăng tài sản, đ ợc ghi nhận trên Bảng CĐKT và ghi số âm
D Là tài khoản điều chỉnh, có số d bên Có
26 Bảng cân đ i ế toán phản ánh:
A Toàn bộ tài sản hiện có và nguồn hình thành nên tài sản đó của doanh nghiệp tại một
thời điểm nhất định
B Tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh của DN trong một thời kỳ kinh doanh
C Diễn biến nguồn vốn của doanh nghiệp trong một kỳ kinh doanh
D Tất cả đều sai
27 Dùng lãi bổ sung quỹ đầu tư phát triển và quỹ khen thưởng phúc l i, ế toán phản
ánh:
A NợTK 421Có TK 353Có TK 414
B Nợ TK 441Có TK 421Có TK 414
C Nợ TK 414Nợ TK 353Có TK 421
D Nợ TK 421Có TK 441Có TK 353
28 Dùng tiền mặt ứng cho người bán, ế toán phản ánh:
A Nợ TK Phải trả ng ời bán/ Có TK Tiền mặt
B Nợ TK Phải thu khách hàng/ Có TK Tiền mặt
C Nợ TK Tiền mặt/ Có TK Phải trả ng ời bán
D Nợ TK Tạm ứng/ Có TK Tiền mặt
29 Tài hoản Dự phòng tổn thất tài sản
A Ghi chép Nợ tăng, Có giảm, số d Nợ
B Ghi chép Nợ giảm, Có tăng, số d Có
C Ghi chép Nợ tăng, Có giảm, số d Có
D Ghi chép Nợ giảm, Có tăng, số d Nợ
Trang 730 Khi ghi nhận m t hoản doanh thu phải ghi nhận m t hoản chi phí tương ứng có liên quan đến vi c tạo ra doanh thu đó, là n i dung của nguyên tắc
A Cơ sở dồn tích
B Phù hợp
C Thận trọng
D Nhất quán
31 Doanh thu thuần bằng
A Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ (–) Các khoản làm giảm doanh thu
B Lợi nhuận gộp trừ (–) Giá vốn hàng bán
C Thu nhập khác cộng Chi phí khác
D Tất cả đều sai
32 Trường h p nào hông làm thay đổi tổng tài sản và nguồn v n trong bảng c n đ i ế toán:
A Mua vật liệu trả bằng tiền mặt
B Mua CCDC đi vay tiền để trả
C Chuyển khoản trả nợ ng ời bán
D Mua hàng hóa ch a trả tiền
33 Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi mua vé máy bay cho giám đ c đi công tác 20.000.000đ, ế toán phản ánh:
D.Tất cả đều sai
Trang 834 Trình tự luân chuyển chứng từ ế toán bao gồm
A Lập, tiếp nhận, xử lý -> kiểm tra và ký chứng từ ->Phân loại, sắp xếp, định khoản và ghi sổ kế
to n - l u trữ, bảo quản
B Kiểm tra và chứng từ ->Phân loại, sắp xếp, định khoản và ghi sổ kế toán -> hoàn chỉnh
chứng từ -> l u trữ, bảo quản chứng từ
C Lập, tiếp nhận, xử lý -> hoàn chỉnh chứng từ -> kiểm tra chứng từ -> l u trữ, bảo quản
chứng từ
D Kiểm tra và ký chứng từ -> hoàn chỉnh chứng từ ->Phân loại, sắp xếp, định khoản và ghi sổ kế
to n - l u trữ, bảo quản chứng từ
35 Vào ngày 31/12/N tổng các hoản n phải trả của công ty A là 120 tri uđồng tổng các hoản n phải thu là 150 tri u đồng Khi lập báo cáo tài chính , ế toán công ty cần :
A Phản ánh nợ phải trả là 120 triệu đồng
B Bù trừ 2 khoản nợ và ghi trên báo cáo là khoản phải thu 30 triệu đồng
C Phản ánh nợ phải thu là 150 triệu đồng
D Phản ánh nợ phải trả là 120 triệu đồng , nợ phải thu là 150 triệu đồng
36 Tiền lương phải trả cho công nhân sản xuất đư c tính vào chi phí nào dư i đ y
A Chi phí bán hàng
B Chi phí nhân công trực tiếp
C Chi phí sản xuất chung
D Tất cả các đ p án trên đều sai
37 Khoản trích n p quỹ bảo hiểm xã h i của công nhân sản xuất sản phẩm , đơn vị sử
d ng lao đ ng đư c tính vào :
A Chi phí sản xuất chung
B Chi phí bán hàng
C Chi phí nhân công trực tiếp
D Chi phí quản lý doanh nghiệp
38 Khi doanh nghi p nhận ký quỹ dài hạn bằng tiền mặt 200 tri u VN , tài sảnvà
nguồn v n của doanh nghi p sẽ :
A Cùng biến động tăng 200 triệu VNĐ
B Cùng biến động giảm 200 triệu VNĐ
C Không thay đổi
D Không có đ p án nào đúng
39 A company borrows $100.000 from the bank which of the following accounts will
be affected?
A Accounts payable; Cash in bank
B Accounts receivables; Cash in bank
C Cash on bank; Borrowings and finance lease liabilities
D Cash on hand; Borrowings and finance lease liabilities
Trang 940 Which of the following is true about a T-Account?
A Left hand side of the T-Account is called a debit
B Left hand side of the T-Accounts is called a credit
C Right hand side of the T-Account is called a debit
D None are true
41 The financial statement that reports assets, liabilities, and owner's equity isthe:
A Income statement
B Cash flow statement
C Notes to the financial statements
D Balance sheet
42 The X Company has operating profit of 7,000; other income of 3,500;
otherexpenses of 1,200; selling expense of 1,000 Net profit before tax?
A 8,300
B 9,300
C 10,500
D 9,500
43 Net Sales minus the Cost of Goods Sold equals:
A Net Income
B Income From Operations
C Other income
D Gross Profit
44 The beginning balance in the Fixed Assets account was $2,000 The company purchased an additional $1000 worth of Fixed Assets The balance in the account is:
45 Inventory is purchased on credit:
A One asset increases and another asset decreases
B An asset increases and a liability increases
C An asset decreases and a liability decreases
D An asset decreases and owners’ equity decreases
Trang 10II – TỰ LUẬN
Câu 1:
Doanh nghiệp N có số d đầu tháng 11/2020 của các tài khoản nh sau: (ĐVT: 1.000đ)
334 Phải trả ng ời lao động 400.000 331 Phải trả ng ời bán X
112 Tiền gửi ngân hàng 200.000 156 Hàng hóa 200.000
131 Phải thu khách hàng 5.000 152 Nguyên vật liệu 35.000
341 Vay và nợ thuê tài chính 100.000 411 Vốn đầu t chủ sở hữu 1.000.000
211 Tài sản cố định hữu
hình 1.000.000 421 LN sau thuế ch a phân phối 600.000
353 Quỹ khen th ởng phúc
414 Quỹ đầu t phát triển
20.000 333 Thuế và c c khoản phải
151 Hàng mua đang đi đ ờng 120.000 214
Hao mòn TSCĐ
15.000 Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 11/2020 của doanh nghiệp M nh sau:
1 Ngày 3/11, nhập kho 3.000 kg nguyên vật liệu X, tổng gi thanh to n ghi trên hóa đơn là 198.000.000 đ, bao gồm thuế GTGT 10%, ch a trả tiền Chi phí vận chuyển, bốc dỡ nguyên vật liệu do bên mua chịu 10.000đ/kg, đã thanh toán bằngTGNH
2 16thNovember, payment of electricity supply fee for the business management
department by cash in hand 3.000.000đ
3 Ngày 19/11 vay ngân hàng chuyển thẳng cho nhà cung cấp ở nghiệp vụ 1 để thanh toán tiền hàng 100.000.000đ
4 21th November, customers pay debt by bank deposits 50.000.000đ
5 Ngày 30/11, lô hàng mua tháng tr c đã về đến doanh nghiệp và nhập kho
120.000.000đ ( chi tiết lô hàng: 2400 kg nguyên vật liệu X)
Yêu cầu: 1 Xác định X và định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 11
2 Lập sơ đồ chữ T cho tài khoản 152,331
Trang 11Câu 2:
Tại công ty TNHH Hoàng Mai có các tài liệu liên quan đến hoạt động trong kỳ đ ợc kế toán ghi nhận nh sau:
Tài li u 1: Số d đầu kỳ của một số tài khoản:
– Tài khoản 152: 8.000 kg, đơn giá là 6.000 đồng/kg
– Tài khoản 155: 1.900 sản phẩm, đơn giá là 100.000 đồng/sản phẩm
– Tài khoản 157: 100 sản phẩm, đơn giá là 100.000 đồng/sản phẩm
Tài li u 2: Các nghiệp vụ kinh tế ph t sinh trong kỳ:
1 Nhập kho 5.000 kg nguyên vật liệu, đơn gi 5.900 đồng/kg, thuế GTGT 10% Chi phí vận chuyển là 550.000 đồng, gồm 10% thuế GTGT thanh toán bằng tiền mặt
2 Salary to be paid to workers directly producing products is 20,000,000 VND, in the workshop management department is 10,000,000 VND, the sales department is 16,000,000 VND, in the business management department is 14,000,000 VND
3 Trích các khoản theo l ơng
4 Xuất kho một công cụ dụng cụ, trị gi là 1.000.000 đồng, đ ợc sử dụng ở bộ phận b n hàng
5 Exporting 9,100 kg of raw materials to directly manufacture products
6 The depreciation of fixed assets for the production department is 3,000,000 VND, the workshop manager is 2,000,000 VND, the sales department is 4,000,000 VND and the business management department is 2,000,000 VND
7 Các chi phí khác phát sinh thanh toán bằng tiền mặt theo hóa đơn gồm 10% thuế GTGT là 19.800.000 đồng, phân bổ cho bộ phận sản xuất là 8.000.000 đồng, bộ phận bán hàng là
6.000.000 đồng và bộ phận quản lí doanh nghiệp là 4.000.000 đồng
8 Customers notified that they have accepted to buy the goods sent for sale in the previous period, with the selling price of VND 120,000 and 10% VAT
9 Inventory of 1,000 finished products, production in progress at the beginning of the period is 4,800,000 VND, production in progress at the end of the period is 5,400,000 VND Please calculate the product cost
10 Xuất kho 1.200 thành phẩm đi tiêu thụ, gi b n 176.000 đồng, gồm 10% thuế GTGT, thanh toán bằng chuyển khoản
êu cầu ịnh hoản các nghi p v inh tế phát sinh ác định ết quả inh doanh trong biết rằng doanh nghi p áp d ng phương pháp xuất ho theo phương pháp nhập trư c xuất trư c
Trang 12ÁP ÁN
PHẦN TRẮC NGHIỆM
10 D 11 C 12 B 13 A 14 D 15 C 16 C 17 B 18 D
19 B 20 C 21 B 22 A 23 A 24 C 25 D 26 A 27 A
28 A 29 B 30 B 31 A 32 A 33 C 34 A 35 D 36 B
37 C 38 A 39 C 40 A 41 D 42 B 43 D 44 C 45 B
Trang 13PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1:
1 Tìm và định hoản
Tìm X:
Ta có: TÀI SẢN = NỢ PHẢI TRẢ + VỐN CHỦ SỞ HỮU
600.000 + 200.000 + 5.000 + 1.000.000 + 120.000 + 170.000 + 200.000 -15.000 +
20.000 + 35.000 = 400.000 + 100.000 + 30.000 + 20.000 + X + 135.000 + 600.000 + 1.000.000 X = 50.000
ịnh hoản (Đvt: đồng)
1/
a Nhập NVL
Nợ TK 152 180.000.000
Nợ TK 133 18.000.000
Có TK 331 198.000.000
b Chi phí vận chuyển
Nợ TK 152 30.000.000 (3.000*10.000)
Có TK 112 30.000.000
2/
Nợ TK 642 3.000.000
Có TK 111 3.000.000
3/
Nợ TK 331 100.000.000
Có TK 341 100.000.000
4/
Nợ TK 112 50.000.000
Có TK 131 50.000.000
5/
Nợ TK 152 120.000.000
Có TK 151 120.000.000