1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KINH tế vĩ mô TRẮC NGHIỆM CUỐI kì

22 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 102,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KINH tế vĩ mô TRẮC NGHIỆM CUỐI kì, chương 6, chương 7, chương 8, chương 9, hệ thống tiền tệm tăng trưởng và lạm phát, lý thuyết vĩ mô nền kinh tế mở, 1. Điều nào sau đây không phải là chức năng của tiền? a. hàng rào chống lạm phát b. trung gian trao đổi c. đơn vị hạch toán d. cất giữ giá trị

Trang 1

KINH TẾ VĨ MÔ-TRẮC NGHIỆM CUỐI KÌ

c được dùng riêng (độc quyền) trong các nền kinh tế Tây Âu và Bắc Mỹ

d được dùng làm dự trữ để bảo đảm cho tiền pháp định

4 Câu nào sau đây về tiền là không đúng?

a Một thẻ ghi nợ (debit card) không phải là tiền vì nó chỉ là một phương tiện

để chuyển tiền giữa các tài khoản

b Tất cả mọi tài sản mà người ta nắm giữ, dù ở bất kỳ dạng nào, phải được coi như là tiền

c Tài sản được giữ trong tài khoản tiền gửi không kỳ hạn của bạn tại ngân hàng hầu hết thuận tiện để mua hàng như là tài sản bạn để trong ví của bạn,

do đó tài sản trong tài khoản tiền gửi không kỳ hạn phải được tính là đại lượng của tiền

d Trong một nền kinh tế phức tạp không dễ để phân biệt rõ ràng giữa các tài sản cái nào phải được coi là tiền và cái nào không phải

5 Ngân hàng Solida trước đây luôn hoạt động với tỷ lệ dự trữ 25% Hiện nay nó

đã được tiếp quản bởi Ngân hàng Gung-Ho hoạt động với tỷ lệ dự trữ 12,5% Cho là Ngân hàng Solida chấp nhận các thông lệ trong kinh doanh của người chủ mới của nó, cung tiền của quốc gia mà Ngân hàng Solida hoạt động sẽ bị tác động như thế nào?

a Cung tiền sẽ tăng vì Ngân hàng Solida sẽ tăng các khoản cho vay của nó

Trang 2

b Tác động lên cung tiền không thể xác định từ thông tin được cho.

c Cung tiền sẽ giảm vì các khoản cho vay sẽ phải hoàn trả lại

d Cung tiền sẽ không thay đổi vì ngân hàng trung ương thay đổi chính sách

6 Nếu các ngân hàng trong nền kinh tế hoạt động có tỷ lệ dự trữ 20% thì số nhân tiền là:

a 4

b 20

c 25

d 5

7 Cho ông Gerard chuyển 1.000$ tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn từ Ngân hàng

A qua Ngân hàng B Nếu cả hai ngân hàng đều có tỷ lệ dự trữ 10%, như là kết quả của hành động của ông Gerard thì cung tiền có khả năng thay đổi như thế nào

a Tăng lãi suất chiết khấu

b Tất cả các đáp án đều làm tăng cung tiền

c Mua trái phiếu chinh phủ trong hoạt động thị trường mở

d Tăng mức dự trữ quy định (bắt buộc)

10 Lãi suất chiết khấu là

a lãi suất các ngân hàng thương mại cho vay và mượn lẫn nhau

b lãi suất Fed (ngân hàng trung ương) trả cho các khoản dự trữ

c lãi suất công chúng trả khi mượn tiền của các ngân hàng

Trang 3

d lãi suất Fed tính cho các khoản mà nó cho các ngân hàng vay.

e lãi suất các ngân hàng trả cho tiền gửi của công chúng

11 Cho Fed mua của bạn một trái phiếu chinh phủ trị giá 1.000$ Nếu bạn gửi toàn

bộ 1.000$ này vào ngân hàng của bạn, theo kết quả hành động của Fed thì cung tiền có khả năng thay đổi tổng cộng là bao nhiêu nếu như ngân hàng của bạn có

a cung tiền tăng nhiều hơn 1.000$

b cung tiền tăng ít hơn 1.000$

c cung tiền giảm ít hơn 1.000$

d cung tiền giảm nhiều 1.000$

e cung tiền không bị ảnh hưởng

13.Cho tài khoản chữ T sau đây, ngân hàng này có thể cân nhắc cho vay mới liền một khoản lớn nhất là bao nhiêu nếu như nó muốn duy trì một tỷ lệ dự trữ 10%?

Ngân hàng SolidaTài sản Nợ

14 Ba công cụ chính của chính sách tiền tệ là

a tiền pháp định, tiền hàng hóa và tiền gởi

b hoạt động thị trường mở, mức dự trữ quy định (bắt buộc), và lãi suất chiết khấu

c cung tiền, mua sắm của chính phủ, và thuế

Trang 4

d chi tiêu chính phủ, thuế, và mức dự trữ quy định.

e tiền đồng, tiền mặt, và tiền gửi không kỳ hạn

15 Cho ngân hàng trung ương mua một trái phiếu chính phủ của một người mà cô

ta sẽ gửi toàn bộ tiền bán trái phiếu đó vào ngân hàng của cô, cung tiền sẽ

a tăng lên một lượng phụ thuộc vào tỷ lệ dự trữ

b tăng lên ít hơn lượng tiền gửi

c giảm xuống đúng bằng lượng tiền gửi miễn là ngân hàng không thay đổi tỷ

lệ dự trữ

d không thay đổi

TĂNG TRƯỞNG TIỀN VÀ LẠM PHÁT

1 Trong dài hạn, lạm phát được gây ra do

a chính phủ tăng thuế lên cao làm chi phí để kinh doanh sản xuất tăng và, do đó,làm tăng giá cả

b các ngân hàng có quyền lục thị trường và từ chối không cho vay tiền

c không có câu nào đúng

d chính phủ in quá nhiều tiền

e giá của các yếu tố đầu vào tăng, chẳng hạn lao động và xăng dầu

2 Khi giá cả tăng với tốc độ rất nhanh, nó được gọi là

3 Nếu mức giá tăng gấp đôi,

a lượng cầu tiền giảm một nửa

b giá trị của tiền giảm một nửa

c thu nhập danh nghĩa không bị ảnh hưởng

d không có câu nào đúng

e cung tiền giảm một nửa

4 Trong dài hạn, cầu tiền hầu như phụ thuộc vào

a mức giá

b lãi suất

c các điểm giao dịch của ngân hàng sẵn có

Trang 5

d các loại thẻ tín dụng sẵn có.

5 Lý thuyết số lượng tiền kết luận là việc tăng cung tiền gây ra

a sự gia tăng tương ứng của giá cả

b sự gia tăng tương ứng của sản lượng thực

c sự giảm sút tương ứng của vòng quay tiền

d sự gia tăng tương ứng của vòng quay tiền

e sự giảm sút tương ứng của giá cả

6 Phương trình số lượng nêu lên

a tiền * sản lượng thực = vòng quay * mức giá

b tiền * vòng quay = mức giá * sản lượng thực

c không có câu nào đúng

d tiền * mức giá = vòng quay * sản lượng thực

7 Nếu cung tiền tăng 5%, và sản lượng thực tăng 2%, giá cả phải tăng là

e tốc độ mà tiền đổi tay từ người này sang người khác

9 Các nước áp dụng thuế lạm phát, làm như thế là vì

a chính phủ không hiểu các nguyên nhân và hậu quả của lạm phát

b chi tiêu mua sắm của chính phủ quá nhiều mà chính phủ thu tiền thuế thì không đủ và khó khăn không vay tiền được

c thuế lạm phát là thuế tiến bộ nhất trong tất cả các loại thuế (vì những người giàu phải đóng nó)

d thuế lạm phát là loại thuế công bằng nhất trong các loại thuế

e chính phủ có ngân sách cân bằng

10 Thuế lạm phát

a thường được chính phủ áp dụng khi ngân sách cân bằng

Trang 6

b không có câu nào đúng.

c Là một loại thuế rõ ràng do các doanh nghiệp trả hàng quý căn cứ trên việc tăng giá các sản phẩm của họ

d Là loại thuế mà chỉ người nào có tiền lãi từ tài khoản tiết kiệm mới chịu

e Là loại thuế đánh vào những người giữ tiền

11 Cho lãi suất danh nghĩa là 7% trong khi cung tiền đang tăng ở mức 5% một năm Nếu chính phủ tăng tốc độ tăng của cung tiền từ 5% lên 9%, hiệu ứng Fisher cho biết rằng, lãi suất danh nghĩa phải trở thành

12 Nếu lãi suất danh nghĩa là 6% và tỷ lệ lạm phát là 3%, lãi suất thực là

a Không có câu nào đúng

b 3%

c 6%

d 18%

e 9%

13 Nếu lạm phát thực tế hóa ra là lớn hơn mức người ta dự kiến (kỳ vọng), thì

a tái phân phối không xảy ra

b Của cải được tái phân phối từ người đi vay qua người cho vay

c Lãi suất thực không bị ảnh hưởng

d Của cải được tái phân phối từ người cho vay qua người đi vay

14 Loại chi phi lạm phát nào sau đây không xảy ra khi lạm phát không thay đổi và

dự kiến được?

a Chi phi vì thuế bị bóp méo do lạm phát

b Tái phân phối lại của cải tùy ý

Trang 7

b chi phí do nhầm lẫn và bất tiện.

c tái phân phối lại của cải tùy ý

d chi phí vì bóp méo thuế do lạm phát

CÁC KHÁI NIỆM CĂN BẢN

1 Một nền kinh tế có tương tác các nền kinh tế khác được gọi là

a nền kinh tế xuất khẩu

b nền kinh tế thân thiện

c nền kinh tế mở

d nền kinh tế cân bằng thương mại

e nền kinh tế nhập khẩu

2 Điều nào sau đây là đúng về một nước có thâm hụt thâm hụt thương mại

a Xuất khẩu ròng âm

b Dòng vốn ra ròng phải dương

c Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

d Xuất khẩu ròng dương

e Không có câu nào đúng

3 Điều nào sau đây là tăng dòng vốn ra ròng của Anh Quốc

a Rolls Royce (công ty của Anh) bán một động cơ máy bay cho Boeing của Hoa Kỳ

b Công ty tài chính Nomura của Nhật mua cổ phiếu của Vodaphone (công ty của Anh về truyền thông)

c BP (công ty dầu hỏa của Anh) xây giàn khoan dầu ở Venezuela

d Honda xây nhà máy mới ở Swindon, England

Trang 8

4 Điều nào sau đây là ví dụ của đầu tư trực tiếp nước ngoài

a General Motors mua thép từ Hàn Quốc

b General Motors của Hoa Kỳ mua cổ phiếu của Saab của Thụy Điển

c McDonald’s xây nhà hàng cở Moscow

d Nhà xuất bản Bloomsbury của Anh Quốc bán quyền làm phim từ sách Harry Potter cho một phim trường của Mỹ

5 Nếu Nhật xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu,

a Xuất khẩu ròng của Nhật âm

b Nhật đang chịu thâm hụt thương mại

c Dòng vốn ra ròng của Nhật phải là dương

d Dòng vốn ra ròng của Nhật phải là âm

6 Nếu Hoa Kỳ tiết kiệm 1.000 tỷ $ và dòng vốn ra ròng là – 200 tỷ $, đầu tư trong nước của Hoa Kỳ là

7 Nếu tỷ giả hối đoái từ 3 real của Brazil / $ (1 USD) lên 4 real/ $

a Không có câu nào đúng

b Dollar Hoa Ky lên giá

c Dollar Hoa Kỳ xuống giá

d Dollar Hoa Kỳ có thể lên hoặc xuống tùy thuộc vào điều xảy ra đối với các giá tương đối giữa Brazil và Hoa Kỳ

8 Cho tỷ giá hối đoái giữa Nga và Anh Quốc được xác định bằng số chai rượu vodka của Nga/ 1 chai vodka của Anh Điều nào sau đây sẽ làm tăng tỷ giá hối đoái thực (nghĩa là tăng số chai vodka của Nga/1 chai vodka của Anh)

a Giá chai vodka của Anh bằng pound tăng lên (tiền ở Anh là đồng pound, vàchúng ta là người Anh, đồng pound coi là nội tệ)

b Không có sự thay đổi nào được mô tả ở các đáp án làm tăng tỷ giá hối đoái thực

c Số đồng rúp (tiền của Nga)mà một đồng pound có thể đổi được tăng lên

d Tất cả các thay đổi được mô tả ở các đáp án đều làm tăng tỷ giá hối đoái thực

Trang 9

e Giá chai vodka của Nga bằng rúp giảm.

9 Nếu mà tỷ giá hối đoái giữa đồng pound của Anh Quốc và đồng dollar của Hoa Kỳ là 0,5 pound/ dollar, thì bạn có bao nhiêu dollar cho 1 đồng pound

a 1,5 dollar

b 0,5 dollar

c 1 dollar

d 2 dollar

e Không có câu nào đúng

10 Cho tỷ giá hối đoái danh nghĩa giữa đồng yen Nhật và dollar Hoa Kỳ là

100 yen/ $ (1 usd) Ngoài ra, cho 1 kg gạo ở Hoa Kỳ là 2$ và 250 yen ở Nhật

Tỷ giá hối đoái thực giữa Nhật và Hoa Kỳ là bao nhiêu?

a 2,5 kg gao Nhật/ 1kg gạo Hoa Kỳ

b 0,5 kg gạo Nhật/ 1 kg gạo Hoa Kỳ

c Không có câu nào đúng

d 1,25 kg gạo Nhật/ 1 kg gạo Hoa Kỳ

e 0,8 kg gạo Nhật/ 1kg gạo Hoa Kỳ

11 Cho 1 tách cà phê ở Đức là 1,5 euro và 0,5 dollar ($) ở Hoa Kỳ Nếu ngang bằng sức mua duy trì, tỷ giá hối đoái danh nghĩa giữa đồng euro và dollar là bao nhiêu?

a Đồng peso Mexico phải tăng giá so với đồng dollar Hoa Kỳ

b Đồng peso Mexico phải giảm giá so với đồng dollar Hoa Kỳ

c Không có câu nào đúng

d Đồng peso Mexico phải giữ tỷ giá hối đoái không đổi so với đồng dollar Hoa Kỳ vì ngang bằng sức mua

13 Cho một cư dận Anh Quốc mua một máy bay của Boeing Hoa Kỳ, và Boeing dùng khoản tiền thu được mua cổ phiếu của công ty dầu hỏa BP của Anh Quốc Điều nào sau đây là đúng đối với Hoa Kỳ

Trang 10

a Xuất khẩu ròng giảm, và vốn ra ròng tăng.

b Xuất khẩu ròng tăng, và vốn ra ròng tăng

c Không có câu nào đúng

d Xuất khẩu ròng tăng, và vốn ra ròng giảm

e Xuất khẩu ròng giảm, và vốn ra ròng giảm

14 Điều nào sau đây là không đúng về mối quan hệ giữa tiết kiệm quốc gia, đầu tư (trong nước) và dòng vốn ra ròng?

a Việc tăng tiết kiệm tương ứng với việc tăng một lượng bằng nhau của dòng vốn ra ròng nếu như đầu tư trong nước giữ không thay đổi

b Với một lượng tiết kiệm không thay đổi, việc tăng lên của dòng vốn ra ròng thì phải giảm đầu tư nội địa

c Với một lượng tiết kiệm không thay đổi, việc giảm xuống của dòng vốn raròng thì phải giảm đầu tư nội địa

d Tiết kiệm là tổng của đầu tư và dòng vốn ra ròng

15 Cho tỷ lệ lạm phát qua 20 năm gần đây là 10% ở Anh Quốc, 7% ở Nhật,

b Không có câu nào đúng

c Đồng yen phải xuống giá so với đồng pound và lên giá so vói đồng dollar

d Giá trị đồng pound phải tăng tăng lên so với giá trị đồng yen và đồng dollar

e Đồng yen phải tăng giá so với đồng pound và xuống giá so với đồng dollar

LÝ THUYẾT VĨ MÔ NỀN KINH TẾ MỞ

1 Câu nào sau đây về thị trường vốn vay là không đúng:

a Việc giảm xuống của dòng vốn ra ròng làm đường cầu vốn vay dịch chuyển sang trái

b Việc tăng lên của đầu tư nội địa (trong nước) làm dịch chuyển đường cầu vốnvay sang phải

Trang 11

c Việc tăng lên dòng vốn ra ròng của một nước làm dịch chuyển đường cung vốn vay sang trái.

d Việc tăng lên dòng vốn ra ròng của một nước làm tăng lãi suất thực của nó (trong nước)

2 Câu nào sau đây về thị trường vốn vay là đúng

a Việc giảm bớt thâm hụt ngân sách của chính phủ làm tăng lãi suất thực

b Việc gia tăng thâm hụt ngân sách của chinh phủ làm dịch chuyển đường cungvốn vay sang phải

c Việc gia tăng tiết kiệm tư nhân làm dịch chuyển đường cung vốn vay sang trái

d Việc gia tăng thâm hụt ngân sách của chính phủ làm dịch chuyển đường cungvốn vay sang trái

3 Cho các yếu tố khác không đổi, một lãi suất thực ở Hoa Kỳ cao hơn

a Làm giảm dòng vốn ra ròng vì cư dân Hoa Kỳ và người nước ngoài thích đầu

tư vào Hoa Kỳ hơn

b Không có câu nào đúng

c Làm giảm dòng vốn ra ròng vì cư dân Hoa Kỳ và người ngước ngoài thích đầu tư ở nước ngoài hơn

d Làm tăng dòng vốn ra ròng vì cư dân Hoa Kỳ và người nước ngoài thích đầu

tư vào Hoa Kỳ hơn

5 Sự gia tăng thâm hụt ngân sách của chính phủ Hoa Kỳ

a Tăng xuất khẩu ròng của Hoa Kỳ và giảm dòng vốn ra ròng của Hoa Kỳ

b Giảm xuất khẩu ròng của Hoa Kỳ và dòng vốn ra ròng Hoa Kỳ cùng một lượng bằng nhau

c Tăng xuất khẩu ròng của Hoa Kỳ và dòng vốn ra ròng Hoa Kỳ cùng một lượng bằng nhau

d Giảm xuất khẩu ròng của Hoa Kỳ và tăng dòng vốn ra ròng Hoa Kỳ

Trang 12

d Thâm hụt thương mại của một nước và thâm hụt dòng vốn ra ròng của nước đó.

7 Câu nào sau đây về thị trường ngoại hối là đúng

a Việc tăng xuất khẩu ròng của Hoa Kỳ làm giảm cung đồng dollar và đồng dollar xuống giá

b Việc tăng xuất khẩu ròng của Hoa Kỳ làm tăng cầu đồng dollar và đồng dollar tăng giá

c Việc tăng xuất khẩu ròng của Hoa Kỳ làm tăng cung đồng dollar và đồng dollar xuống giá

d Việc tăng xuất khẩu ròng của Hoa Kỳ làm giảm cầu đồng dollar và đồng dollar lên giá

8 Câu nào sau đây về thị trường ngoại hối là đúng

a Việc tăng dòng vốn ra ròng của Hoa Kỳ tăng làm tăng cung đồng dollar và đồng dollar giảm giá

b Việc tăng dòng vốn ra ròng của Hoa Kỳ tăng làm tăng cầu đồng dollar và đồng dollar tăng giá

c Việc tăng dòng vốn ra ròng của Hoa Kỳ tăng làm tăng cầu đồng dollar và đồng dollar giảm giá

d Việc tăng dòng vốn ra ròng của Hoa Kỳ tăng làm tăng cung đồng dollar và đồng dollar lên giá

9 Cho, vì mất ổn định chính trị, người Nga bất ngờ chọn đầu tư vào tài sản của Hoa Kỳ thay vì tài sản của Nga Điều nào sau đây là đúng về đầu tư nước ngoài ròng của Hoa Kỳ?

a Đầu tư nước ngoài ròng của Hoa Kỳ không thay đổi vì chi có cư dân Hoa Kỳ mới làm thay đổi đầu tư nước ngoài ròng của Hoa Kỳ

b Đầu tư nước ngoài ròng của Hoa Kỳ tăng lên

c Đầu tư nước ngoài ròng của Hoa Kỳ giảm xuống

d Không có câu nào đúng

10 Cho, vì mất ổn định chính trị, người Nga bất ngờ chọn đầu tư vào tài sản của Hoa Kỳ thay vì tài sản của Nga Điều nào sau đây là đúng về giá trị đồng dollar

và xuất khẩu ròng của Hoa Kỳ

a Dollar lên giá , và xuất khẩu ròng Hoa Kỳ tăng

b Dollar lên giá , và xuất khẩu ròng Hoa Kỳ giảm

Trang 13

c Dollar xuống giá , và xuất khẩu ròng Hoa Kỳ tăng.

d Dollar xuống giá , và xuất khẩu ròng Hoa Kỳ giảm

CHƯƠNG 7

1 Phát biểu nào sau đây về các biến động kinh tế là đúng?

a Không có đáp án nào đúng

b Khủng hoảng (đình trệ - depression) là một giai đoạn suy thoái nhẹ

c Các số liệu chi tiêu, thu nhập và sản lượng có thể được dùng để dự liệu các biến động kinh tế vì hầu hết các đại lượng kinh tế vĩ mô có khuynh hướng biến động cùng nhau

d Suy thoái là khi sản lượng tăng trên mức sản lượng tự nhiên

e Các biến động kinh tế được gọi là “chu kỳ kinh doanh” vì các chuyển động của sản lượng là thường xuyên và có thể dự đoán được

2 Theo hiệu ứng lãi suất, tổng cầu dốc xuống (nghịch biến) vì

a Giá cả thấp hơn làm gia tăng lượng tiền nắm giữ, giảm việc cho vay, lãi suất tăng và chi tiêu cho đầu tư giảm

b Giá cả thấp hơn làm tăng giá trị của tiền nắm giữ (tài sản là tiền) và chi tiêu tiêu dùng tăng lên

c Giá cả thấp hơn làm giảm giá trị của tiền nắm giữ (tài sản là tiền) và chi tiêu tiêu dùng giảm xuống

d Giá cả thấp hơn làm giảm lượng tiền nắm giữ, tăng việc cho vay, lãi suất giảm và chi tiêu cho đầu tư tăng

3/ Điều nào sau đâu không gây ra việc dịch chuyển của đường cung dài hạn?

a Tất cả các đáp án đều dịch chuyển đường cung dài hạn

b Vốn sẵn có gia tăng

c Lao động sẵn có gia tăng

d Công nghệ sẵn có gia tăng

e Mức giá kỳ vọng gia tăng

Ngày đăng: 29/12/2021, 13:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

14/ Coi hình exhibit 4. Cho nền kinh tế đang hoạt độn gở thời kỳ suy thoái như tại điểm B trong hình 4 - KINH tế vĩ mô TRẮC NGHIỆM CUỐI kì
14 Coi hình exhibit 4. Cho nền kinh tế đang hoạt độn gở thời kỳ suy thoái như tại điểm B trong hình 4 (Trang 16)
15/ / Coi hình exhibit 4. Cho nền kinh tế đang hoạt độn gở thời kỳ suy thoái như tại điểm B trong hình 4 - KINH tế vĩ mô TRẮC NGHIỆM CUỐI kì
15 / Coi hình exhibit 4. Cho nền kinh tế đang hoạt độn gở thời kỳ suy thoái như tại điểm B trong hình 4 (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w