Khấu hao là một hình thức phân bổ chỉ phí của tài sản cố định vào các kỳ kinh doanh dựa theo nguyên tắc thực tế phát sinh, nguyên tắc hoạt động liên tục và nguyên tắc phù hợp của kế toán
Trang 1
Phương pháp khấu hao
® Khấu hao là một hình thức phân bổ chỉ
phí của tài sản cố định vào các kỳ kinh doanh (dựa theo nguyên tắc thực tế phát sinh,
nguyên tắc hoạt động liên tục và nguyên tắc phù hợp) của kế toán
® Khấu hao được hạch toán vào chi phí phát sinh trong kỳ, làm giảm thu nhập chịu thuế và
giảm thuế thu nhập
° Khấu hao không phải là dòng chi (tiền),
cũng không tạo ra một dòng thu (tiên) nào cả
02/10/2003 TanBinh
Phương pháp khấu hao (tiếp)
Khấu hao là cách gọi chung, tuy nhiên, để dễ
phân biệt đôi khi người ta cũng sử dụng các
thuật ngữ khác nhau cho các loại tài sẵn cố
đình khác nhau
- Khấu hao (depreciation) thường dùng cho tài sản cố định hữu hình,
- Khấu trừ (amortization) thường dùng cho tài sản cố định vô hình,
- Khấu giảm (depletion) thường dùng cho tài sản cố định là tài nguyên thiên nhiên
Trang 2
Các phương pháp khấu hao
® Đường thắng
® Cân bằng giảm dan
® Cân bằng giảm dần kép
® Tổng số thứ tự các kỳ
® Theo mức độ sử dụng
02/10/2003 TanBinh
Phương pháp đường thắng
Cong ty A
Tỉ lệ khấu hao 20%
Giá trị còn lại đầu kỳ 5000 4000 3000 2000 1000
Khấu hao trongkỳ — 1000 1000 1000 1000 1000
Khấu hao tích lũy I000 2000 3000 4000 5000
Giá trị còn lại cuốikỳ 4000 3000 2000 1000 0
Trang 3
Phương pháp cân bằng giẩm dần
theo tỉ lệ 50%
Công ty B
Tỉlê khấu hao 50%
Giá tri còn lại đầu ky 5000 2500 1250 625 312.5
Khấu haotrongkỳ 2500 1250 625 312.5 312.5
Khấu hao tích lũy 2500 3750 4375 4687.5 S000
Giá trị còn lại cuối kỳ 2500 1250 625 312.5 0
02/10/2003 TanBinh
Phương pháp cân bằng giẩm dần
theo kết số kép
Công ty C
Tỉ lệ khấu hao đều 20%
Tỉ lệ khấu hao kép 40%
Giá trị còn lại đầu kỳ 5000 3000 1800 1080 540
Khấu hao trong kỳ 2000 1200 720 540 540
Khấu hao tích lũy 2000 3200 3920 4460 5000
Trang 4
Phương pháp khấu hao theo tổng số
thứ tự các kỳ
Công ty D
Tổng số thứ tự các kỳ 15
Năm I 2 3 4 5 Giá trị còn lại đầu kỳ 5000 3333 2000 1000 333
Khấu hao trong kỳ 1667 1333 1000 667 333
Khấu hao tích lũy 1667 3000 4000 4667 5000
Gid tricdnlaicudiky 3333 2000 1000 333 0
Phương pháp khấu hao theo mức
độ sứ dụng
Cong ty E
Giá trị còn lại đầu kỳ 5000 4250 3250 1750 750
Tỉ lệ khấuhaonăm 15% 20% 30% 20% 15% Mức khấu hao năm /50 1000 1500 1000 750
Trang 5
So sánh sự khác biệt (ví dụ vào
cuối năm 2)
Phương pháp khấu hao Deu | 50% | Kép | Kysd | Thực
Nguyên øiá TSCĐ 2000 5000 5000 S000 5000
Giá trị còn lạinăm2 3000 1250 1800 2000 3250 Chi phí khấu haonăm2 1000 1250 1200 1333 100
02/10/2003 TanBinh