Giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng hiệu và tỉ số của hai số đó.. Đơn vị đo đại lượng..[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT QUANG BÌNH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH BẰNG LANG NĂM HỌC: 2018 - 2019.
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Thời gian : 40 phút (Không kể thời gian giao đề).
Họ và tên: Lớp 4
Nhận xét bài kiểm tra
I Phần trắc nghiệm.
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1(1 điểm) Trong các phân số 55 ; 111 ; 505 phân số nào bằng 1:
A 55 B 111 C 505
Câu 2(1 điểm) Giá trị của chữ số 4 trong số 862317 là:
A 6000 B 60 000 C 600 000
Câu 3(1 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 35 tạ = …… kg là:
A 35 000 B 350 C 3 500
Câu 4(1 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 64m và chiều rộng
25m Trung bình cứ 1m2 ruộng đó thu hoạch được 12 kg thóc Hỏi trên cả thủa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc ?
A 6 tạ B 7 tạ C 8 tạ
Câu 5(1 điểm).
a) 267 1037 b) 1225 1225 c) 108 17
5 d) 1 1214
Câu 6(1 điểm) Kết quả của phép cộng 348868 + 394356 là:
A 743224 B 744224 C 745224
II Phần tự luận.
Câu 7(1 điểm) Tính
Đề chính thức
<
>
=
Trang 2a
12
5 +
34
5 = b
6
7 :
5
17 =
Câu 8(1 điểm) Tìm X biết:
a X + 6248 = 7016 b 38216 : X = 68
Câu 9(1 điểm) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200, chiều dài phòng học đo được là 4cm Hỏi
chiều rộng thật của phòng học đó là mấy mét ?
Bài giải
Câu 10(1 điểm) Hiệu của hai số là 102 Tỉ số của hai số là 57 Tìm hai số đó Bài giải
Trang 3……… Hết……….
Người ra đề BGH duyệt
Phạm Huỳnh Nam Hoàng Văn Dụ
Ma trận đề kiểm tra môn Toán cuối học kì II, lớp 4 Năm học: 2018-2019
Mạch kiến thức,
kĩ năng.
Số câu
và số điểm
Số học.
Số tự nhiên và phép
tính với các số tự
nhiên Phân số và
các phép tính với
phân số Giải bài
toán có liên quan
đến tỉ lệ bản đồ
Giải bài toán về tìm
hai số khi biết tổng
(hiệu) và tỉ số của
hai số đó
Số
Đơn vị đo đại
lượng.
Đại lượng và đo đại
lượng với các đơn vị
Trang 4đo đã học Số
Hình học.
Hình thoi, diện tích
hình thoi.
Số
Tổng
5,6 7,8,9,10
Số
TRƯỜNG TH BẰNG LANG
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4 CUỐI KÌ II.
NĂM HỌC 2018-2019.
I Phần trắc nghiệm ( 6 điểm).
Câu 5 (1 điểm)
a) 267 > 1037 b) 1225 = 1225 c) 108 < 17
5 d) 1 > 12
14
II Phần tự luận ( 4 điểm).
Bài 1 (1 điểm) Tính.
Câu 7 Tính
a 125 + 345 = 12+345 = 465 b 67 : 175 = 67 x 175
= 10235
<
>
=
Trang 5Câu 8 (1 điểm).Tìm X biết :
a X + 6248 = 7016 b 38216 : X = 68
X = 7016 – 6248 X = 38216 : 68
X = 768 (0,5 điểm) X = 562 (0,5 điểm) Câu 9 (1 điểm) Giải bài toán sau
Bài giải
Chiều dài thật của phòng học là : (0,25 điểm )
4 x 200 = 800 (cm) (0,5 điểm )
Đổi 800 cm = 8m
Đáp số : 8m (0,25 điểm )
Câu 10 (1 điểm) Giải bài toán sau
Bài giải
Hiệu số phần bằng nhau là:
7 - 5 = 2 ( phần ) 0,25 điểm
Số bé là :
102 : 2 x 5 = 255 0,25 điểm
Số lớn là :
255 + 102 = 357 0,25 điểm
Đáp số: Số bé: 255 0,25 điểm
Số lớn: 357
Lưu ý : Bài giải có nhiều cách nên giáo viên linh động chấm và cho điểm sao cho
hợp lí