Kiến thức: HS nắm vững và hiểu về đặc điểm hình thức và chức năng của các kiểu câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán, phủ định – Hiểu các kiểu hành động nói và cách thự hiện – Hội thoại – Tá[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA VĂN BẢN LỚP 8 HKII Mức độ
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Tổng cộng
1 Các VB
thơ mới Tên VB, tácgiả, thể thơ,
bút pháp nghệ thuật của một VB
Chép một đoạn thơ theo yêu cầu
Nêu nội dung chính
và các biện pháp nghệ thuật của đoạn thơ
Số câu
2 Các VB
thơ CM
Tên VB, tác giả, thể thơ Chép thơ
Tích hợp kiến thức Tiếng Việt trình bày cách cảm hiểu câu thơ hay
Số câu
3 Các VB
nghị luận
trung đại
Việt Nam
Nhận biết các đặc điểm cơ bản của các thể văn NL trung đại
Giải thích một ý liên quan nội dung ý nghĩa của một VB
Số câu
Số điểm
3 1,5 đ
1 2đ
4 3,5 đ
4 Các VB
nghị luận
hiện đại
VN và
nước ngoài
Nêu ý nghĩa
VB
Số câu
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
9 3điểm
2,5
4 điểm
0,5
2 điểm
1
1 điểm
13
10 điểm
Trang 2Lớp: 8/ Đề A HỌC KÌ 2 (2017-2018)
A.Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 Trong các bài thơ sau bài thơ nào thuộc phong trào Thơ mới?
A Nhớ rừng B Ngắm trăng C Đi đường D Tức cảnh Pác-bó
Câu 2 Ai là tác giả của bài thơ " Nhớ rừng " ?
A Vũ Đình Liên B Thế Lữ C Tế Hanh D Hồ Chí Minh
Câu 3 Chọn từ điền vào chỗ trống trong câu sau: Với nguồn cảm hứng lớn là lí tưởng cách mạng thơ …… trở thành lá cờ đầu của thơ ca cách mạng Việt Nam.
A Nguyễn Trãi B Nguyễn Ái Quốc C Hồ Chí Minh D Tố Hữu
Câu 4 Bài thơ nào sử dụng thể thơ lục bát giàu nhạc điệu, mượt mà, uyển chuyển ?
A Nhớ rừng B Quê hương C Ngắm trăng D Khi con tu hú
Câu 5 Bài thơ nào sau đây viết bằng chữ Hán và thể thơ tứ tuyệt ?
A Tức cảnh Pác-bó B Ngắm trăng C Khi con tu hú D Quê hương
Câu 6 Bài thơ “Ngắm trăng” của Hồ Chí Minh có ý nghĩa gì ?
A Kể về hoàn cảnh đặc biệt khi ngắm trăng của Bác B Ngợi ca tâm hồn người tù luôn hướng về cái
đẹp
C Cho thấy vầng trăng soi qua khe cửa nhà tù làm rung động tâm hồn nhà thơ
D Tôn vinh cái đẹp của tự nhiên của tâm hồn con người bất chấp hoàn cảnh ngục tù
Câu 7.Tác phẩm nào sau đây dùng ngòi bút trào phúng sắc sảo để tố cáo chủ nghĩa thực dân Pháp ?
A Lão Hạc B Thuế máu C Tức nước vỡ bờ D Bàn luận về phép học
Câu 8 Ý nào nói đúng về một nội dung của trong văn bản “Nước Đại Việt ta” của Nguyễn Trãi ?
A Được viết theo thể văn biền ngẫu, lập luận chặt chẽ, chứng cứ hùng hồn
B Thể hiện quan điểm tiến bộ của tác giả về việc học C Thể hiện quan niệm tiến bộ của tác giả về Tổ quốc, đất nước D Thể hiện tấm lòng của một trí thức chân chính đối
với đất nước
Câu 9 Nối cột A và B sao cho hợp lí 1 ……… 2 ………… 3 ……… 4 …………
A B 1) Thể cáo a) là thể văn do vua dùng để ban bố mệnh lệnh 2) Thể chiếu b) là thể văn dùng để khích lệ tình cảm, tinh thần đấu tranh chống kẻ thù 3) Thể hịch c) là thể văn dùng để công bố kết quả của vua chúa hoặc thủ lĩnh 4) Thể tấu d) là thể văn chính luận hiện đại, có lập luận sắc bén và nghệ thuật trào phúng e) là thể loại văn thư của bề tôi trình lên vua chúa kiến nghị đề nghị của mình B.Tự luận: (7 điểm) Câu1 Nêu ý nghĩa văn bản “Thuế máu” của Nguyễn Ái Quốc ? (1điểm) Câu 2.Vì sao nói “Nước Đại Việt ta”của Nguyễn Trãi có ý nghĩa như một bản tuyên ngôn độc lập? (1điểm) Câu 3.Chép khổ thơ thư hai trong bài thơ “Ông đồ” của Vũ Đình Liên? (1điểm) Nêu nội dung và nghệ thuật chủ yếu trong đoạn thơ vừa chép ? (2 điểm) Câu 4 (1 điểm) Đọc câu thứ hai trong phần dịch nghĩa bài thơ “Ngắm trăng” của Hồ Chí Minh (Trước cảnh đẹp đêm nay biết làm thế nào?) và câu thứ hai trong phần dịch thơ (Cảnh đẹp đêm nay khó hững hờ.) Cho nhận xét về kiểu câu và ý nghĩa của hai câu đó. Bài làm
Trang 3
Họ tên: ………
Lớp: 8/ Đề B HỌC KÌ 2 (2017-2018)
A.Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 Trong các bài thơ sau bài thơ nào thuộc phong trào Thơ mới?
A Tức cảnh Pác-bó B Ngắm trăng C Đi đường D Quê hương
Câu 2 Ai là tác giả của bài thơ "Quê hương" ?
A Vũ Đình Liên B Thế Lữ C Tế Hanh D Hồ Chí Minh
Câu 3 Chọn từ điền vào chỗ trống trong câu sau: Bài thơ ………ra đời khi tác giả bị giam cầm ở nhà lao Thừa Phủ A Ngắm trăng B Đi đường C Quê hương D Khi con
tu hú
Câu 4 Bài thơ nào sử dụng thể thơ tứ tuyệt và viết bằng chữ Hán ?
A Nhớ rừng B Quê hương C Ngắm trăng D Tức cảnh Pác-bó
Câu 5 Bài thơ nào sau đây sử dụng thể thơ lục bát, uyển chuyển, mượt mà ?
A Tức cảnh Pác-bó B Ngắm trăng C Khi con tu hú D Quê hương
Câu 6 Bài thơ “Đi đường” của Hồ Chí Minh có ý nghĩa gì ?
A Kể về hoàn cảnh đi đường khi chuyển lao của Bác B Ngợi ca người tù có ý chí sắt đá
C Viết về việc đi đường gian lao từ đó nêu lên triết lí về bài học đường đời, đường cách mạng
D Tôn vinh cái đẹp của tự nhiên của tâm hồn con người bất chấp hoàn cảnh ngục tù
Câu 7.Văn bản nào sau đây được trích từ “Bình ngô đại cáo” ?
A Hịch tướng sĩ B Thuế máu C Nước Đại Việt ta D Bàn luận về phép học
Câu 8 Ý nào nói đúng về một nội dung trong văn bản “Nước Đại Việt ta” của Nguyễn Trãi ?
A Được viết theo thể văn biền ngẫu, lập luận chặt chẽ, chứng cứ hùng hồn
B Thể hiện quan điểm tiến bộ của tác giả về việc học C Thể hiện quan niệm nhân văn tiến
bộ, biết lấy dân làm gốc D Thể hiện tấm lòng của một trí thức chân chính đối với
đất nước
Câu 9 Nối cột A và B sao cho hợp lí 1 ……… 2 ………… 3 ……… 4 …………
1) Thể cáo a) là thể văn dùng để công bố kết quả của vua chúa hoặc thủ lĩnh
2) Thể chiếu b) là thể văn dùng để khích lệ tình cảm, tinh thần đấu tranh chống kẻ thù
3) Thể hịch c) là thể văn do vua dùng để ban bố mệnh lệnh
4) Thể tấu d) là thể loại văn thư của bề tôi trình lên vua chúa kiến nghị đề nghị của mình
e) là thể văn chính luận hiện đại, có lập luận sắc bén và nghệ thuật trào phúng
B.Tự luận: (7 điểm)
Câu1 Nêu ý nghĩa văn bản “Đi bộ ngao du” của Ru-xô ? (1điểm)
Câu 2.Vì sao nói “Bàn luận về phép học” thể hiện quan niệm tiến bộ của Nguyễn Thiếp về sự học?
(1điểm)
Câu 3.Chép khổ thơ thư ba trong bài “Ông đồ” của Vũ Đình Liên? (1điểm) Nêu nội dung và nghệ thuật
chủ yếu trong đoan thơ vừa chép ? (2 điểm)
Câu 4 (1 điểm) Đọc câu thứ hai trong phần dịch nghĩa bài thơ “Ngắm trăng” của Hồ Chí Minh (Trước
cảnh đẹp đêm nay biết làm thế nào?) và câu thứ hai trong phần dịch thơ (Cảnh đẹp đêm nay khó hững hờ.) Cho nhận xét về kiểu câu và ý nghĩa của hai câu đó.
Bài làm
Đáp án – Biểu điểm
Trang 4A.Trắc nghiệm:
Từ câu 1 đến câu 8: Mỗi câu chọn đúng đạt 0,25 đ
Câu 9 HS nối đúng mỗi câu đạt 0,25 đ
ĐỀ A 1C, 2A, 3B, 4E
ĐỀ B 1A, 2C, 3B, 4D
B.Tự luận:
Câu 1 HS nêu đúng đạt 1 điểm, diễn đạt thiếu chủ ngữ trừ 0,25đ và tùy mức độ sai sót GV
linh hoạt bớt đến hết 1 điểm của câu
ĐỀ A Ý nghĩa văn bản “Thuế máu” của Nguyễn Ái Quốc
“Thuế máu” có ý nghĩa như một “bản án” tố cáo thủ đoạn và chính sách vô nhân đạo của bọn thực dân đẩy người dân thuộc địa vào các lò lửa chiến tranh
ĐỀ B Ý nghĩa VB “Đi bộ ngao du”
Từ những điều mà “Đi bọ ngao du” đem lại như tri thức, sức khỏe, cảm giác thoải mái nhà văn thể hiện tinh thần tự do dân chủ, tư tưởng tiến bộ của thời đại
Câu 2.
ĐỀ A “Nước Đại Việt ta” được gọi là tuyên ngôn độc lập vì (0,25) tác giả đã khẳng định
nền độc lập của đất nước ( 0,25) với : nền văn hiến lâu đời, lãnh thổ riêng, chủ quyền riêng (0,25 ) , truyền thống lịch sử riêng và nhân tài hào kiệt riêng (0,25)
ĐỀ B “Bàn luận về phép học” thể hiện quan niệm tiến bộ của Nguyễn Thiếp về sự học vì
theo ông (0,25) học không phải để cầu danh lợi mà học là để rõ đạo làm người (0,25), học từ thấp đến cao từ dễ đến khó (0,25), học cho rộng rồi tóm lược cho gọn, học đi đôi với hành (0,25)
Câu 3
ĐỀ A HS chép được khổ thơ thứ hai bài “Ông đồ”như SGK (1,0)
Nội dung: Niềm vui, sự tài hoa của ông đồ trong thời kì còn nhiều người đến thuê viết chữ (1,0)
Nghệ thuật: so sánh (0,5) thể hiện sự tài hoa của ông đồ (0,25), nét chữ của ông đẹp như phượng múa rồng bay như những sinh vật sống có hồn như nhảy múa bay lượn trên mặt giấy (0,25)
ĐỀ B HS chép được khổ thơ thứ ba bài “Ông đồ”như SGK (1,0)
Nội dung: Nỗi buồn sâu sắc của ông đồ trong thời kì không còn nhiều người đến thuê viết chữ viết câu đối tết (1,0)
Nghệ thuật: nhân hóa (0,5) giấy đỏ không thắm tươi, nghiên mực cũng buồn theo nỗi buồn của chủ nhân chúng (0,5)
Câu 4 Đọc câu thứ hai trong phần dịch nghĩa bài thơ “Ngắm trăng” của Hồ Chí Minh (Trước
cảnh đẹp đêm nay biết làm thế nào?) và câu thứ hai trong phần dịch thơ (Cảnh đẹp đêm nay khó hững hờ) Cho nhận xét về kiểu câu và ý nghĩa của hai câu đó.
Trả lời:
Câu trong phần dịch nghĩa là một câu nghi vấn (0,25) thể hiện được cảm xúc bối rối xốn xang náo nức rất nghệ sĩ của Bác trước vầng trăng đẹp (0,25)
Câu trong phần dịch thơ là một câu trần thuật (0,25) làm giảm đi rất nhiều cái náo nức rất nghệ sĩ của Bác trước vầng trăng đẹp (0,25)
Chú ý: HS có thể diễn đạt theo cách khác miễn sao ý đầy đủ, hành văn trôi chảy mạch lạc GV vẫn ghi điểm tối đa
Trang 5KIỂM TRA TIẾNG VIỆT LỚP 8 HỌC KÌ 2 ( Năm học 2017-2018)
Xác định chuẩn kiến thức kĩ năng thái độ
1 Kiến thức: HS nắm vững và hiểu về đặc điểm hình thức và chức năng của các kiểu
câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán, phủ định – Hiểu các kiểu hành động nói và cách
thự hiện – Hội thoại – Tác dụng của cách lựa chọn trật tự từ trong câu
2 Kĩ năng: Có kĩ năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng các kiến thức trên vào hoàn
cảnh giao tiếp cụ thể
3 Thái độ: Làm bài nghiêm túc, tự lực không quay cóp – Giao dục tình yêu TV sử
dụng đúng Tiếng Việt trong giao tiếp
4 Ma trận đề ra
Mức độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụngthấp Vận dụng cao Tổngcộng
1 Các kiểu câu: Nghi
vấn, cầu khiến, cảm thán,
trần thuật, phủ định
Nêu đ điểm
về hình thức câu NV (đề A) chứcnăng (đề B)
Hiểu đặc điểm các kiểu câu CT,
CK, TT PĐ
Cho ví dụ câu nghi vấn, gạch chân dưới HT
Số điểm
Số câu
1đ 1/2
1,5 đ 6
0,5đ 1/2
3 đ 7
2 Hành động nói Nêu khái
niệm thực hiện HĐN bằng
cách G tiếp
Số điểm
3 Hội thoại Vai xã hội,
sử dụng lượt lời trongHT
Số điểm
4 Lựa chọn trật tự từ Hiểu tác
dụng của lựa chọn trật tự
từ trong câu
Số điểm
5 Viết đoạn Nhận biết
đoạn văn để viết
Đúng PT nghị luận
Dùng đúng các kiểu câu theo yêu cầu
Lập luận chặt chẽ, luận cứ phong phú, giàu cảm xúc
Số điểm
Số câu
1đ 1/4
1đ
¼
1đ 1/4
1đ 1/4
4 đ 1
Tổng số câu
Tổng số điểm 1,25 3 điểm 12,25 4 điểm 1,25 2 điểm 0,25 1 điểm 15 10 đ
Trang 6Họ và tên ………
………
Lớp 8/ ĐỀ A
KIỂM TRA TIẾNG VIỆT - Lớp 8
HK II (Năm học 2017-2018) Điểm- Lời phê
A Trắc nghiệm: (3 điểm) Câu 1 Loại câu nào có nhiều chức năng giao tiếp nhất ?
A Câu trần thuật B Câu nghi vấn C Câu cảm thán D Câu cầu khiến
Câu 2 Khi nào thì câu cầu khiến kết thúc bằng dấu chấm ?
A Khi không có từ cầu khiến B Ý cầu khiến nhấn mạnh
C Ý cầu khiến không được nhấn mạnh D Khi muốn ra lệnh
Câu 3 Câu sau đây thuộc kiểu câu gì ? Sức người khó lòng địch nỗi với sức trời !
A Câu trần thuật B Câu nghi vấn C Câu cầu khiến D Câu cảm thán
Câu 4 Câu sau đây biểu lộ cảm xúc gì ? Ai làm cho bể kia đầy
Cho ao kia cạn cho gầy cò con ? (Ca dao)
A Buồn thương B Than vãn, trách móc C Đau đớn giận hờn D Khổ tâm
Câu 5 Dòng nào sau đây có từ xếp không đúng loại ?
A à, ư, chứ, nhỉ … B ồ, than ôi, hỡi ơi C đi, thôi, nào,… D bao nhiêu, tại sao, ôi
Câu 6 Xác định kiểu câu và chức năng cho câu sau: Xin lỗi ỏ đây không hút thuốc lá
A Trần thuật – cầu khiến B Nghi vấn – bộc lộ cảm xúc
C Cảm thán – Bộc lộ cảm xúc D Trần thuật – bộc lộ cảm xúc
Câu 7 Khi tham gia hội thoại cần xác định vai xã hội để làm gì ?
A Để biết quan hệ tuổi tác với người giao tiếp B Để biết quan hệ thân-sơ với người giao tiếp
C Để biết quan hệ họ hàng với người giao tiếp D Để chọn cách nói cho phù hợp
Câu 8 Trong hội thoại, im lặng khi đến lượt lời của mình là để làm gì ?
A Thể hiện sự tôn trọng B Thể hiện sự khinh thường
C Thể hiện sự đồng tình D Thể hiện một thái độ nhất định nào đó
Câu 9 Nối cột A và B hợp lí 1 … 2 …… 3 …… 4 …….
TT Câu được sắp xếp theo trật tự từ nhất định
A Tác dụng của việc sắp xếp theo trật tự từ đó B
1 Đẹp vô cùng, tổ quốc ta ơi ! a Thể hiện thứ tự nhất định của sự việc
2 Nắng chói sông Lô, hò ô tiếng hát b Đảm bảo sự hài hòa về ngữ âm của lời nói
3 Cùng lắm hắn cũng chỉ đến ở tù Ở tù thì
hắn coi là thường c Tạo sự liên kết với các câu khác trong văn bản
4 Chị Dậu xám mặt, vội vàng đặt con xuống
đất, chạy đến đỡ lấy tay hắn d Nhấn mạnh hình ảnh, đặc điểm của sự vật
e Thể hiện thứ bậc quan trọng cảu sự vật
B Tự luận: (7 điểm)
Câu 1 Nêu đặc điểm về hình thức của câu nghi vấn ? Cho ví dụ một câu nghi vấn, gạch chân dưới
dấu hiệu hình thức của câu nghi vấn đó (1,5điểm)
Câu 2 Hành động nói là gì ? Cho ví dụ một hành động bộc lộ cảm xúc bằng cách gián tiếp.(1,5 điểm)
Câu 3 Viết đoạn văn nghị luận (đề tài tự chọn), gạch chân dưới một câu trần thuật, một câu nghi vấn, một câu cảm thán, một câu cầu khiến có trong đoạn văn (4 điểm)
Bài làm
Trang 7………
………
Họ và tên ………
………
Lớp 8/ ĐỀ B KIỂM TRA TIẾNG VIỆT - Lớp 8 HK II (Năm học 2017-2018) Điểm- Lời phê B Trắc nghiệm: (3 điểm) Câu 1 Loại câu nào được sử dụng nhiều nhất trong giao tiếp ? A Câu trần thuật B Câu nghi vấn C Câu cảm thán D Câu cầu khiến Câu 2 Khi nào thì câu cầu khiến không kết thúc bằng dấu chấm than ? A Khi không có từ cầu khiến B Ý cầu khiến không được nhấn mạnh C Ý cầu khiến nhấn mạnh D Khi muốn ra lệnh Câu 3 Câu sau đây thuộc kiểu câu gì ? Nước Tào Khê làm đá mòn đấy ! A Câu nghi vấn B Câu trần thuật C Câu cầu khiến D Câu cảm thán Câu 4 Câu sau đây biểu lộ cảm xúc gì ? Xanh kia thăm thẳm từng trên Vì ai gây dựng cho nên nỗi này ?( Chinh phụ ngâm khúc) A Buồn thương B Than vãn, sầu đau C Than vãn trách móc D Khổ tâm Câu 5 Dòng nào sau đây có từ xếp không đúng loại ? A à, ư, ồ, chứ, nhỉ … B ồ, than ôi, hỡi ơi C đi, thôi, nào,… D bao nhiêu, tại sao, thế nào Câu 6 Xác định kiểu câu và chức năng cho câu sau: Xin lỗi, ông tắt thuốc lá được không ạ ? A Trần thuật – cầu khiến B Nghi vấn – cầu khiến C Nghi vấn – Bộc lộ cảm xúc D Trần thuật – bộc lộ cảm xúc Câu 7 Khi tham gia hội thoại cần xác định vai xã hội để làm gì ? A Để chọn cách nói cho phù hợp B Để biết quan hệ họ hàng với người giao tiếp
C Để biết quan hệ thân-sơ với người giao tiếp D Để biết quan hệ tuổi tác với người giao tiếp
Câu 8 Trong hội thoại, im lặng khi đến lượt lời của mình là để làm gì ? A Thể hiện sự tôn trọng B Thể hiện một thái độ nhất định nào đó C Thể hiện sự đồng tình D Thể hiện sự khinh thường Câu 9 Nối cột A và B hợp lí 1 … 2 …… 3 …… 4 …….
TT Câu được sắp xếp theo trật tự từ nhất định
A
Tác dụng của việc sắp xếp theo trật tự từ đó B
1 Chị Dậu xám mặt, vội vàng đặt con xuống
đất, chạy đến đỡ lấy tay hắn
a Đảm bảo sự hài hòa về ngữ âm của lời nói
2 Nắng chói sông Lô, hò ô tiếng hát b Thể hiện thứ bậc quan trọng của sự vật
3 Cùng lắm hắn cũng chỉ đến ở tù Ở tù thì
hắn coi là thường c Tạo sự liên kết với các câu khác trong văn bản
4 Đẹp vô cùng, tổ quốc ta ơi ! d Nhấn mạnh hình ảnh, đặc điểm của sự vật
e Thể hiện thứ tự nhất định của sự việc
B Tự luận: (7 điểm)
Câu 1 Nêu đặc điểm về chức năng của câu nghi vấn ? Cho ví dụ một câu nghi vấn, cho biết chức
năng của câu nghih vấn đó (1,5điểm)
Câu 2 Hành động nói là gì ? Cho ví dụ một hành động điều khiển bằng cách gián tiếp (1,5 điểm) Câu 3 Viết đoạn văn nghị luận (đề tài tự chọn), gạch chân dưới một câu trần thuật, một câu nghi vấn,
một câu cảm thán, một câu cầu khiến có trong đoạn văn (4 điểm)
Bài làm
Trang 8………
………
………
Đáp án – Biểu điểm
A Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,25 đ
Đề A Chọn đáp án đúng: 1A, 2C, 3A, 4B, 5D, 6A, 7D, 8D
Nối 1d, 2b, 3c, 4a
Đề B Chọn đáp án đúng : 1A, 2B, 3B, 4C, 5A, 6B, 7A, 8B
Nối 1e, 2a, 3c, 4d
B Tự luận
Câu 1
Đề A Đặc điểm hình thức của câu nghi vấn 0,25 đ
Khi viết thường kết thúc bằng dấu chấm hỏi 0,25 đ
Có các từ nghi vấn, gồm (0,5 đ): thiếu một ý trong các ý sau trừ 0,25 đ
+ Đại từ nghi vấn: ai, gì, nào, tại sao, bao nhiêu … + Cặp từ đã …chưa, có…không …
+ Tình thái từ nghi vấn: à, ư, chứ, chăng … + từ “hay” để nối các vế có quan hệ lựa chọn
Cho ví dụ câu nghi vấn đúng 0,25, có gạch chân dưới dấu hiệu hình thức đúng 0,25 đ
Đề B Chức năng của câu nghi vấn 0,25 đ
Chức năng chính dùng để hỏi 0,25 đ
Chức năng khác gồm: ( 0,5 đ ) thiếu 2 chức năng trừ 0, 25 đ + Để bộc lộ tình cảm cảm xúc +
để cầu khiến + Để khẳng định hoặc phủ định + Để đe dọa + Để mỉa mai
Cho ví dụ câu nghi vấn đúng đạt 0,25 đ, nêu đúng chức năng 0,25 đ
Câu 2 Nêu đúng khái niệm HĐ nói (Chuẩn KTKN) 1 điểm
Cho ví dụ HĐN theo đúng yêu cầu đề 0,5 đ
Tùy mức độ sai GV bớt điểm hợp lí ( VD thiếu dấu câu trừ 0,25 đ, thực hiện HĐN không theo cách gián tiếp trừ 0, 25 đ) …)
Câu 3 HS viết đoạn văn đảm bảo về hình thức (Viết hoa lùi đầu dòng, kết thúc bằng dấu chấm xuống
dòng…) 1 đ - Đúng PT nghị luận, Nội dung mạch lạc, lập luận chặt chẽ, gạch chân đúng dưới mỗi kiểu câu đạt 3 điểm Thiếu một kiểu câu trừ 0,5 đ Tùy mức độ sai sót khác GV linh hoạt bớt điểm công bằng, hợp lí
Người ra đề Tổ CM duyệt đề
Lê Thị Mỹ Hạnh Hồ Thị Việt Nữ