1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 4 phần 2 bài giảng kinh tế vi mô

19 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi phí kinh tế: gồm hai bộ phận là chi phí kế toán và chi phí ẩn  Chi phí kế toán chi phí biểu hiện: là chi phí bằng tiền mà doanh nghiệp đã chi ra để mua các yếu tố sản xuất trong quá

Trang 1

Th.s Hồ Trần Quốc Hải

Trang 2

B LÝ THUYẾT VỀ CHI PHÍ SẢN XUẤT

I Một số khái niệm

II Phân tích chi phí SX trong ngắn hạn

Trang 3

1 Chi phí kinh tế: gồm hai bộ phận là chi phí kế toán và chi phí ẩn

Chi phí kế toán (chi phí biểu hiện): là chi phí bằng tiền mà

doanh nghiệp đã chi ra để mua các yếu tố sản xuất trong quá trình sản xuất kinh doanh Được ghi chép đầy đủ trong sổ kế toán, bao gồm: chi phí quảng cáo, chi phí mua máy móc, tiền lương…

Chi phí tiềm ẩn (chi phí cơ hội): là phần giá trị lớn nhất của

thu nhập hay lợi nhuận đã bị mất đi, bởi khi thực hiện phương

án này thì bỏ cơ hội thực hiện các phương án khác

 Là chi phí không thể hiện cụ thể bằng tiền

 Không được ghi chép vào sổ sách kế toán

 Thường là chi phí cơ hội của thời gian và của vốn tài chính

Trang 4

Ví dụ 1: đối với sinh viên, chi phí kinh tế gồm:

+ Chi phí kế toán: là học phí, chi phí cho sách vở…

+ Chi phí ẩn: là phần thu thập mà sinh viên đã mất đi vì thời gian bận học không thể đi làm kiếm tiền và tiền lãi mất đi do dùng đóng học phí nên không thể gửi tiết kiệm lấy lãi

Ví dụ 2: Một DN tự bỏ vốn ra kinh doanh và tự quản lý

doanh nghiệp thì chi phí cơ hội ẩn dấu là:

- khoản tiền lương được nhận nếu đi làm cho một DN khác với công việc tương tự

- Khoản tiền lời của vốn đầu tư có thể thu được nếu dùng số vốn trên đầu tư vào công việc kinh doanh khác có mức rủi

ro tương tự hay gửi ngân hàng

Trang 5

2 Lợi nhuận kinh tế:

 Lợi nhuận kế toán là phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và chi phí kế toán.

LN kế toán = TR – TC kế toán

 Lợi nhuận kinh tế là phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và chi phí kinh tế.

LN kinh tế = TR – TC kinh tế

= TR – (TC kế toán + chi phí ẩn)

 Như vậy, lợi nhuận kinh tế là phần chênh lệch giữa lợi nhuận kế toán và chi phí ẩn.

LN kinh tế = LN kế toán – chi phí ẩn

Trang 6

3 Thời gian sản xuất

Nhất thời: khoảng thời gian doanh nghiệp không thể

thay đổi bất kỳ yếu tố sản xuất nào, do đó sản lượng

cố định.

Ngắn hạn: khoảng thời gian doanh nghiệp không thể

thay đổi ít nhất một yếu tố sản xuất, do đó quy mô sản xuất cố định, sản lượng có thể thay đổi.

Dài hạn: khoảng thời gian doanh nghiệp có thể thay

đổi bất kỳ yếu tố sản xuất nào, do đó quy mô sản xuất

và sản lượng đều có thể thay đổi.

Trang 7

1 Các loại chi phí tổng:

1.1 Tổng chi phí cố định (TFC):

Là toàn bộ chi phí mà doanh nghiệp chi ra cho các yếu tố sản xuất cố định trong mỗi đơn vị thời gian.

 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị.

 Tiền thuê nhà xưởng.

 Tiền lương cho bộ máy quản lý

Tổng chi phí cố định không đổi, không phụ thuộc

vào sản lượng sản xuất.

Trang 8

1.2 Tổng chi phí biến đổi (TVC)

các yếu tố sản xuất biến đổi trong mỗi đơn vị thời gian, bao gồm: chi phí mua nguyên vật

liệu, tiền lương cho công nhân…

TVC phụ thuộc đồng biến với sản lượng và

có đặc điểm: ban đầu, tốc độ tăng của tổng chi phí chậm hơn tốc độ tăng của sản lượng và sau

đó thì nhanh hơn.

Trang 9

1.3 Tổng chi phí (TC)

Là toàn bộ chi phí mà doanh nghiệp chi cho tất

cả các yếu tố sản xuất cố định và yếu tố sản xuất biến đổi trong mỗi đơn vị thời gian.

TC = TFC + TVC

 Tổng chi phí phụ thuộc đồng biến với sản lượng.

đường TVC và TC ban đầu có mặt lồi hướng lên, sau đó hướng xuống trục Q (Hình 4.8)

Trang 10

C A

B TC

0

Q

D

TVC 1

TC 2

N M

TC TVC

TFC

TC 1

TVC 2

TFC

∆TVC

∆Q

Trang 11

2 Các loại chi phí đơn vị:

2.1 Chi phí cố định trung bình (AFC)

Là chi phí cố định tính trung bình cho mỗi đơn vị sản phẩm.

 Công thức:

AFC càng giảm khi Q càng tăng.

Đường AFC có dạng hyperbol, là đường cong dốc xuống

i

i

TFC AFC

Q

=

Trang 12

2.2 Chi phí biến đổi trung bình (AVC)

Là chi phí biến đổi tính trung bình cho mỗi đơn vị sản phẩm tương ứng ở mỗi mức sản lượng.

 Công thức:

 Từ đặc điểm của đường TVC, nên đường AVC thường có dạng chữ U.

 Ban đầu: Q ↑  AVC↓và đạt cực tiểu.

 Sau đó: Q ↑  AVC↑

i i

i

TVC AVC

Q

=

Trang 13

2.3 Chi phí trung bình (AC)

Là tổng chi phí tính trung bình cho mỗi đơn vị sản phẩm tương ứng ở mỗi mức sản lượng.

 Công thức:

Đường AC cũng có dạng chữ U và nằm trên đường AVC một khoảng bằng AFC

i i

i

TC AC

Q Hay : AC AFC AVC

=

Trang 14

2.4 Chi phí biên (MC)

Là sự thay đổi trong tổng chi phí hay trong tổng chi phí biến đổi khi thay đổi 1 đơn vị sản lượng sản xuất.

MC = △𝑻𝑪

△𝑸 = △𝑻𝑽𝑪

△𝑸

hàm TC hoặc hàm TVC:

hay đường TVC.

MC

Trang 15

C

A

B C

0

Q

F

MC

AC

AFC

AC min

AVC

AVC min

MC min

E

Điểm hòa vốn

Điểm đóng cửa

Trang 16

3.Mối quan hệ giữa các loại chi phí đơn vị

3.1 Mối quan hệ giữa AC và MC:

 Khi MC < AC  AC↓

 Khi MC = AC  ACmin

 Khi MC > AC  AC↑

3.2 Mối quan hệ giữa AVC và MC:

 Khi MC < AVC  AVC↓

 Khi MC = AVC  AVCmin

 Khi MC > AVC  AVC↑

 Đường MC luôn cắt đường AC và AVC tại điểm cực tiểu của cả 2 đường

Trang 17

4 Mối quan hệ giữa năng suất và chi phí:

4.1 Mối quan hệ giữa MP và MC:

 Khi thuê thêm 1 đơn vị lao động, tổng chi phí tăng thêm: ΔTC = PL

 Đồng thời sản lượng tăng thêm chính là năng suất biên của lao động: ΔQ = MPL MC được tính theo công thức:

MC và MPLcó quan hệ nghịch biến:

L L

P

TC MC

D

D

Trang 18

4.2 Mối quan hệ giữa APL và AVC

 Tương tự, mối quan hệ giữa AP và AVC.

 Công thức tính AVC:

 AVC và APLcó quan hệ nghịch biến:

 Khi APL↑  AVC↓

 Khi APLmax  AVCmin

↓ 

TVC AVC

Trang 19

AP L

A

Q 1 Q 2

MC

AVC

AVC min

MC min

Q 0

B

A

B

MP max

MP AP

AP max

L 0 L 1 L 2

L

MP L

MC AVC

Giai đoạn II

Giai đoạn I

Ngày đăng: 26/12/2021, 11:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN