Câu 26: Nội dung nào dưới đây không phản ánh ý nghĩa của sự phát triển hậu phương kháng chiến trong những năm 1951 – 1953 đối với cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam.. Đáp [r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Tên học phần: THI THU
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)16/05/2018
Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc
đvht):
Lớp:
Mã đề thi 312
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:
chiến lược cách mạng là
A đánh đổ đế quốc Pháp, phong kiến và tư sản phản cách mạng.
B đánh đổ chế độ phong kiến và đánh đổ đế quốc Pháp.
C đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua, thiết lập dân quyền.
D lật đổ ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc.
Đông Dương quyết định
A phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp.
B triển khai chiến lược đánh nhanh thắng nhanh.
C chủ động lui về giữ thế phòng ngự về chiến lược.
D chủ động phòng ngự tích cực, tiến công dũng mãnh.
đây?
A Hội Duy Tân B Hội Phục Việt.
C Tâm Tâm xã D Việt Nam Quang phục hội.
A hội Phản phong B hội Phản đế C hội Đồng minh D hội Cứu quốc.
Mĩ là chống lại cuộc chiến tranh xâm lược
A toàn diện được tăng cường và mở rộng ra cả nước.
B toàn diện được tăng cường và mở rộng ra toàn miền Nam.
C toàn diện được tăng cường và mở rộng ra toàn miền Bắc.
D toàn diện được tăng cường và mở rộng ra toàn Đông Dương.
A Thành lập tổ chức Liên hợp quốc để duy trì hòa bình, anh ninh thế giới.
B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật.
C Thành lập Tòa án quốc tế để xét xử tội phạm chiến tranh.
D Thỏa thuận về việc đóng quân nhằm giải giáp quân đội phát xít.
Đảng Lao động Việt Nam (7/1973)?
A Đẩy mạnh tiến công địch trên chiến trường và bàn đàm phán.
B Tiếp tục con đường cách mạng bạo lực, nắm vững chiến lược tiến công.
C Kiên quyết đấu tranh trên ba mặt trận: chính trị, quân sự, ngoại giao.
D Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
A giải phóng dân tộc 1939 - 1945 B dân tộc dân chủ 1919 – 1930.
C dân chủ 1936 – 1939 D cách mạng 1930 – 1931.
vụ của cách mạng miền Nam là
A khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.
B hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
C từng bước đánh bại các chiến lược chiến tranh mới của Mĩ.
D hoàn thành cải cách ruộng đất, cảu tạo quan hệ sản xuất.
Trang 2Câu 10: Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ căn bản hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A 17 quốc gia ở châu Phi tuyên bố độc lập.
B Thắng lợi của cách mạng Môdămbích và Ănggôla.
C Thực dân Pháp công nhận độc lập của Angiêri.
D Chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai bị xóa bỏ.
Việt Nam xác định là gì?
A Giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng các vùng khác trên cả nước.
B Tiêu diệt lực lượng địch ở đây, giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.
C Là trận quyết chiến chiến lược đánh bại hoàn toàn âm mưu xâm lược của thực dân Pháp.
D Đánh sấp trung tâm điểm của kế hoạch Nava, buộc địch phải đầu hàng không điều kiện.
dưới đây?
A Đảng Xã hội Pháp B Hội Liên hiệp thuộc địa Pari.
C Hội những người Việt Nam yêu nước D Quốc tế Cộng sản.
A thành lập nước Trung Hoa Dân Quốc, bầu Tôn Trung Sơn làm Đại Tổng thống.
B ban hành Hiến pháp mới, công nhận quyền bình đẳng và quyền tự do dân chủ.
C lật đổ triều đại Mãn Thanh, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.
D giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.
A đánh đuổi giặc Pháp, bảo vệ cuộc sống bình yên cho các tầng nhân dân.
B giúp vua cứu nước, đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục quốc gia phong kiến độc lập.
C đánh đuổi giặc Pháp, giành độc lập, xây dựng chế độ xã hội mới tiến bộ.
D đánh đuổi giặc Pháp, giành độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày.
yếu là do
A cuộc khởi nghĩa nổ ra trong tình thế bị động, không có sự chuẩn bị.
B sự non yếu về mọi mặt của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng.
C thực dân Pháp đang tiến hành một cuộc khủng bố dã man.
D thực dân Pháp đang còn mạnh, đủ sức đàn áp cuộc khởi nghĩa.
chính của thế giới?
A Nền kinh tế được phục hồi và phát triển, chiếm 1/3 GDP của thế giới.
B Khoa học – kĩ thuật phát triển, thu nhập bình quân đầu người cao nhất thế giới.
C Kinh tế bắt đầu phát triển, vươn lên đứng thứ hai trong thế giới tư bản.
D Kinh tế phát triển nhanh, nhiều nước vươn lên đứng sau Mĩ và Nhật Bản.
thời kỳ 1936 – 1939 là
A sự chuyển biến của tình hình thế giới và trong nước.
B Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản.
C yêu cầu, nguyện vọng của quần chúng nhân dân.
D chính sách thống trị của thực dân Pháp ở Đông Dương.
chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 – 1975) của nhân dân Việt Nam?
A Mâu thuẫn sâu sắc trong nội bộ của nước Mĩ vì cuộc chiến tranh Việt Nam.
B Sự giúp đỡ to lớn của Liên Xô, Trung Quốc và các nước xã hội chủ nghĩa.
C Tinh thần đoàn kết, phối hợp chiến đấu của ba dân tộc Đông Dương.
D Phong trào phản chiến của nhân dân Mĩ và nhân dân thế giới.
chịu sự tác động của yêu tố nào dưới đây?
A Mỹ kí Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam B Sự cạnh tranh của Nhật Bản và Tây Âu.
C Phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới D Cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
Trang 3Câu 20: Đế quốc Mĩ thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965) ở miền Nam Việt Nam nhằm
A ngăn chặn sự chi viện từ miền Bắc vào miền Nam và từ bên ngoài vào miền Bắc.
B phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội của nước ta.
C chống lại các lực lượng cách mạng và nhân dân ta, biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.
D phá hoại Hiệp định Giơnevơ (1954) về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương.
Phủ năm 1954 là
A để kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.
B tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ có lực lượng mỏng, bố phòng sơ hở.
C đánh bại kế hoạch Nava , mở ra cục diện mới cho cuộc kháng chiến.
D Điện Biên Phủ có địa hình thuận lợi, tạo điều kiện để ta mở chiến dịch.
(ASEAN)?
A Từ khi thành lập (1967) đến nay, ASEAN luôn coi trọng vấn đề an ninh – chính trị.
B ASEAN hoạt động dựa trên ba trụ cột là kinh tế, an ninh – quốc phòng và văn hóa – xã hội.
C Việc mở rộng thành viên của tổ chức ASEAN diễn ra lâu dài và đầy trở ngại.
D Mục tiêu của ASEAN là phát triển kinh tế và văn hóa thông qua những nổ lực hợp tác chung.
Chủ tịch Hồ Chí Minh là đúng đắn, kịp thời vì nguyên nhân chủ yếu nào?
A Đó là hành động chính nghĩa và cần thiết để bảo vệ độc lập dân tộc.
B Thực dân Pháp lộ rõ âm mưu xâm lược nước ta một lần nữa.
C Khả năng đấu tranh chính trị, ngoại giao với Pháp không còn nữa.
D Nhân dân ta có truyền thống đấu tranh bất khuất chống ngoại xâm.
bối cảnh bị mất nước là gì?
A Hòa bình B Các quyền dân chủ C Ruộng đất D Độc lập dân tộc.
thế giới?
A Quá trình giao thoa, tiếp nhận văn hóa giữa các quốc gia trên thế giới.
B Các nguồn vốn đầu tư, công nghệ và kinh nghiệm quản lí từ bên ngoài.
C Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
D Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, tài chính, thương mại khu vực.
những năm 1951 – 1953 đối với cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam?
A Đáp ứng yêu cầu mọi mặt và bức thiết của cuộc kháng chiến.
B Làm cho tiềm lực kinh tế và quốc phòng không ngừng tăng lên.
C Tạo bước ngoặt cho cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.
D Trực tiếp góp phần quyết định thắng lợi trên mặt trận quân sự.
(1897-1914) của thực dân Pháp là
A xã hội phong kiến chuyển thành xã hội thuộc địa nữa phong kiến.
B khuynh hướng dân chủ tư sản xuất hiện, lãnh đạo các phong trào yêu nước.
C phong trào yêu nước được bổ sung thêm các lực lượng đấu tranh mới.
D trong xã hội đã xuất hiện thêm nhiều giai cấp, tầng lớp mới.
giới thứ hai (1939 – 1945)?
A Làm cho tính chất và cục diện chiến tranh có sự thay đổi.
B Chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp chống phát xít.
C Là lực lượng đi đầu, chủ chốt, góp phần quyết định thắng lợi.
D Quyết định mọi thắng lợi trong cuộc chiến tranh chống phát xít.
A người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN.
B ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại để mở rộng ảnh hưởng.
C trở thành trụ cột trong “Trật tự thế giới hai cực”.
Trang 4D trở thành đồng minh trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
công” để chống lại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965) của Mĩ vì
A đây là cuộc chiến đấu không cân sức giữa một đế quốc hùng mạnh và một nước nhược tiểu.
B cách mạng miền Nam là đi từ đấu tranh chính trị tiến lên tiến hành chiến tranh cách mạng.
C lực lượng cách mạng miền Nam còn yếu và thực hiện “lấy vũ khí địch để đánh địch”.
D để làm sụp đổ chính quyền và quân đội Sài Gòn – chổ dựa của Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
quan triều đình nhà Nguyễn (1858 – 1844) là gì?
A Đánh Pháp theo sự chỉ đạo của quan quân triều đình.
B Thay đổi theo từng giai đoạn xâm lược của thực dân Pháp.
C Kiên quyết đánh Pháp đến cùng, không chịu sự chi phối của triều đình.
D Sau khi quân triều đình tan rã, nhân dân tổ chức các phong trào kháng chiến.
đứng trước tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”?
A Cùng lúc phải đương đầu với giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm.
B Thiên tai hạn hán kéo dài, nạn đói đang đe doạn trầm trọng.
C Chính quyền cách mạng mới thành lập, lực lượng vũ trang còn non yếu.
D Lực lượng ngoại xâm đông và mạnh, ngân sách trống rỗng.
giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.
B Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.
C Coi trọng yếu tố con người là chìa khóa của sự phát triển.
D Tăng cường xuất khẩu công nghiệp phần mềm.
nghiệp cách mạng là của nhân dân và vì nhân dân” là vì
A nhân dân có truyền thống yêu nước, sớm giác ngộ chính trị.
B Đảng lãnh đạo, nhân dân tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
C nhân dân kế thừa và phát huy chủ nghĩa Mác – Lênin.
D nhân dân là người làm nên những thắng lợi lịch sử.
quốc gia với đường biên giới là vĩ tuyến 17 Ý kiến đó là
A đúng, vĩ Mĩ đã nhảy vào và dựng lên chính quyền Việt Nam Cộng hòa ở miền Nam Việt Nam.
B đúng, vì sau Hiệp định ở Việt Nam tồn tại hai chính quyền có thể chế chính trị khác nhau.
C sai, vì Việt Nam chỉ bị chia thành hai miền lấy vĩ tuyến 17 làm giới tuyến quân sự tạm thời.
D sai, vì sau Hiệp định, Việt Nam vẫn là một quốc gia độc lập, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
xây dựng và phát triển đất nước Việt Nam hiện nay?
A Linh hoạt trong việc kết hợp các hình thức đấu tranh cách mạng.
B Đoàn kết, phát huy sức mạnh của toàn dân tộc trong mặt trận dân tộc thống nhất.
C Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin vào thực tiễn cách mạng nước ta.
D Dự đoán chính xác, kịp thời nắm bắt thời cơ, vượt qua thách thức.
cứu nước (1954 – 1975) thực chất là
A hai thời ký của một nhiệm vụ chiến lược cách mạng dân tộc.
B hai giai đoạn song song của một tiến trình cách mạng.
C hai bước phát triển tất yếu của một tiến trình cách mạng.
D thực hiện một đường lối chiến lược giải phóng dân tộc.
Xuân 1953 – 1954 của quân đội và nhân dân Việt Nam?
A Để đánh bại hoàn toàn âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.
B Khoét sâu thêm mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán binh lực của Pháp.
C Xuất phát từ sự trưởng thành và kinh nghiệm của lực lượng kháng chiến.
D Thể hiện tính chủ động chiến lược, điều khiển và buộc địch bị động đối phó.
Trang 5Câu 39: Nhận định nào dưới đây về chủ trương của Đảng và Nhà nước ta trong quá trình hội nhập quốc
tế hiện nay đúng nhất?
A Chỉ tăng cường giao lưu hợp tác ở một số lĩnh vực, giữ vững độc lập và tự chủ.
B Đẩy mạnh hội nhập nhưng phải đảm bảo độc lập, tự chủ và giữ gìn bản sắc dân tộc.
C Hội nhập có chừng mực, nhằm đảm bảo tuyệt độc lập dân tộc.
D Mở rộng hợp tác về kinh tế, hạn chế tiếp nhận ảnh hưởng văn hóa từ bên ngoài.
từ năm 1858 đến năm 1873 là không đúng?
A Bất chấp lệnh bãi binh của triều đình, tiếp tục kháng chiến chống Pháp.
B Phong trào kháng chiến tuy lúc đầu diễn ra sôi nổi nhưng ngày càng lắng xuống.
C Chủ động đứng lên chống Pháp với tinh thần dũng cảm, hình thức sáng tạo.
D Ngay từ đầu, đã sát cánh với triều đình chống thực dân Pháp xâm lược.
- HẾT