1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi Vat li 10 11

50 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Giữa Học Kì II Môn Vật Lý - Lớp 10
Trường học Trường Thpt Nam Trực
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Kiểm Tra Chất Lượng
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 777,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một điện tích q dịch chuyển trên đường thẳng MN trong một điện trường đều E, gọi dMN là độ dài đại số của hình chiếu điểm M và điểm N trên một đường sức.. Hiệu điện thế UMN giữa hai điểm[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC

MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II MÔN VẬT LÍ - LỚP 10-Năm học 2018-2019.

Thời gian làm bài 60 phút.

Phần 1: Trắc nghiệm: 5 điểm-20 câu.

Vận dụng cao

Chương các định luật bảo

Câu a2 ,(0,5đ)

Cộng: Số điểm: 1,0 Số điểm: 1,0 Số điểm: 2,0 Số điểm: 1,0 Số điểm: 5,0

Điểm toàn bài:

Cộng: Số điểm: 3,0 Số điểm: 3,0 Số điểm: 2,5 Số điểm:1,5 Số điểm:10

Nam Trực , ngày … tháng … năm 2019

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2018 – 2019

Trang 2

B A

mO

MÔN: VẬT LÝ 10

(Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ……… Số báo danh:…………

Lớp: ………

Chữ kí giám thị 1:………Chữ kí giám thị 2:………

Chú ý: Thí sinh làm bài vào đề thi này.

Họ và tên chữ kí 2 giám khảo:

Giám khảo 1:………

Giám khảo 2:………

A PHẦN TRẮC NGHIỆM(5,0 điểm).

Câu 1. Cho các nhận định sau về các lực cơ học

(1) Lực đàn hồi của lò xo luôn ngược chiều độ biến dạng của nó

(2) Lực hấp dẫn giữa hai vật tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai vật

(3) Lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của nó

(4) Lực hấp dẫn giữa hai vật tỉ lệ thuận với tích khối lượng của hai vật

(5) Lực ma sát có phương vuông góc với bề mặt tiếp xúc

Số nhận định đúng là

Câu 2. Một diễn viên xiếc cầm một roi mảnh đi trên dây thép để biểu diễn, để diễn viên không ngã

thì

A. phải điều khiển roi mảnh sao cho vec tơ trọng lực(của người và roi) đi qua dây thép

B. phải điều khiển roi mảnh sao cho roi luôn nằm ngang

C. chân diễn viên phải đi giầy có nam châm hút dây thép

D. phải điều khiển roi mảnh sao cho roi luôn có phương thẳng đứng

Câu 3. Một vật nặng m = 10 kg được treo bởi 2 đoạn dây AO, OB Khi vật m cân bằng có

góc α=450; β=300 như hình vẽ Lấy g = 10m/s2 Lực căng dây OB gần đúng là

Câu 4. Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều thì đồ thị

A. gia tốc phụ thuộc thời gian trùng với trục thời gian

B. đường đi phụ thuộc thời gian là một parabol

C. đường đi phụ thuộc thời gian luôn là một nhánh parabol

D. vận tốc phụ thuộc thời gian luôn là một đường thẳng qua gốc tọa độ

Câu 5. Một chất điểm nặng 0,6 kg chịu tác dụng của hợp lực là 0,6 N chuyển động tròn đều với

bán kính quỹ đạo là 9 cm Độ lớn vận tốc dài của chất điểm là

Câu 6. Công suất là đại lượng vật lí đặc trưng cho

A. tác dụng lực B. vận tốc thay đổi C. tốc độ sinh công D. mức độ va

chạm

Câu 7. Một vật được thả rơi tự do thì vec tơ động lượng của vật có

vật

Câu 8. Với s, a, v0, t lần lượt là quãng đường, gia tốc, vận tốc ban đầu, thời gian của chuyển động,

g là gia tốc trọng trường thì công thức tính đường đi của chuyển động thẳng chậm dần đều là

Trang 3

Thí sinh không được viết vào phần gạch chéo

Câu 9. Với s, ω , v, T, R, ϕ , t lần lượt là quãng đường, tốc tốc độ góc, tốc độ dài, chu kì, bán

kính quỹ đạo, góc quét ở tâm quỹ đạo tròn, thời gian của chuyển động tròn đều thì công thức không

áp dụng cho chuyển động tròn đều là

Câu 11. Nội dung định luật III Niu Tơn viết về mối quan hệ

A. giữa gia tốc và vận tốc của vật

B. vận tốc và tương đối và vận tốc tuyệt đối của vật

C. của lực trương tác giữa hai vật

D. giữa gia tốc và khối lượng của vật

Câu 12. Một vật rơi tự do trong thời gian 1,2 s ở nơi gia tốc trọng trường là 10 m/s2 thì độ lớn vậntốc của vật khi chạm đất là

Câu 13. Một con lắc lò xo có độ cứng là k = 50 N/m, vật nặng m = 75 g được đặt trên mặt bàn nằmngang không ma sát Ở vị trí cân bàng lò xo không biến dạng Đưa m đến vị trí lò xo nén 6 cm rồiđặt vật m' áp sát m sau đó thả nhẹ, hệ chuyển động Vận tốc của m' khi bắt đầu tách khỏi m có độlớn là 0,9 m/s Giá trị m' gần nhất với giá trị là

Câu 14. Với F, A, s, α lần lượt là lực tác dụng, công cơ học, độ chuyển dời, góc hợp bởi vec tơlực và hướng chuyển dời Biểu thức đúng của công cơ học là

s cosα . D. A=F s.tanα

Câu 15. Một chất điểm nặng 200 g chịu tác dụng của hợp lực là 0,05 N thì gia tốc chuyển động củachất điểm là

Câu 16. Một máy bơm nước có ghi 1200 W nghĩa là khi máy bơm hoạt động trong một

A. giây công của máy bơm là 1200 W B. giờ công của máy bơm là 1200 W

C. giờ công của máy bơm là 1200 J D. giây công của máy bơm là 1200 J

Câu 17. Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là

A. mặt chân đế đủ lớn

B. trọng tâm của vật phải ở vị trí cao nhất so với các vị trí lân cận

C. trọng tâm của vật phải ở vị trí thấp nhất so với các vị trí lân cận

D. giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế

Câu 18. Một vật nặng 1,2 kg ở độ cao 2m so với mặt đất, lấy g = 10 m/s2 Chọn mốc tính thế năngtại vị trí đặt vật, thế năng của vật là

Câu 19. Cho các nhận xét sau:

(1) Cơ năng của một vật có tính tương đối

Trang 4

(2) Động năng của vật là năng lượng mà vật có được khi nó chuyển động.

(3) Thế năng hấp dẫn của một vật có tính tuyệt đối

(4) Động lượng của một vật bằng tích của khối lượng và vận tốc của vật ấy

(5) Công của một lực luôn dương

a Nêu định nghĩa cơ năng của một vật bất kì? Viết biểu thức tính cơ năng của con lắc tại vị tríbất kì Tính thế năng của con lắc tại vị trí A

b Tính động năng, tốc độ của con lắc khi nó qua vị trí cân bằng

c Đến vị trí cân bằng, dây treo vật m bị đứt Tính công suất tức thời của trọng lực khi vật mchạm đất

Hết

SỞ GD& ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II ĐÁP ÁN

NĂM HỌC 2018 – 2019-MÔN: VẬT LÍ 10

(Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề)

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Trắc nghiệm mỗi câu 0,25đ

Đáp án mã đề: 002(Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều… ĐÁP ÁN D: đường đi

phụ thuộc thời gian luôn là một nhánh parabol)

01 - - - ~ 06 - - - ~ 11 - - = - 16 =

-02 - - - ~ 07 - / - - 12 - / - - 17 =

Trang 5

-PHẦN 2: TỰ LUẬN (5 điểm).

Bài 1:

(2,0đ) a - Hướng của vec tơ động lượng của mỗi vật cùng hướng vớivec tơ vận tốc của vật ấy.

- Hoặc nói rõ cho từng vật

- Vẽ hình biểu diễn đúng 4 vec tơ động lượng, vận tốc cho 2 vật

b – Chọn hệ quy chiếu, chọn chiều dương trục tọa độ, xác định

a1 – Nêu định nghĩa đúng

a2 Biểu thức cơ năng của con lắc đơn tại vị trí bất kì:

0,25đ

1,0đ

Trang 6

W=W đ+Wt=m.v2

2 +m g z=

m v2

2 +m g l(1−cos α )a3 Thế năng của con lắc ở vị trí A:

W tA=m.g z A=m g l(1−cos α A)=0,2 10 0,9(1−cos600)=0,9(J )

b – Chọn hệ quy chiếu, chọn mốc tính thế năng …

- AD định luật bảo toàn cơ năng…

- Tính tốc độ của vật khi nó qua vị trí cân bằng 3 m/s

c - Phân tích chuyển động của vật m sau khi dây đứt: như một

0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0,5đ

1,0đ

1,0đ

Chú ý: - Nếu thiếu một lần đơn vị đo thì trừ 0,25đ

- Nếu toàn bài thiếu từ 2 lần đơn vị đo trở lên thì trừ 0,5đ.

- Điểm toàn bài KHÔNG làm tròn.

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC

MA TRẬN ĐỀ THI 8 TUẦN HỌC KÌ II MÔN VẬT LÍ - LỚP 11 – Năm 2018-2019 Phần 1: Trắc nghiệm: 5 điểm

Trang 7

Phần 2: Bài tập tự luận: 5 điểm

Cộng: Số điểm: 1,0 Số điểm: 1,0 Số điểm:2,0 Số điểm:1,0 Số điểm:5

Điểm toàn bài:

(Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ……… Số báo danh:…………

Lớp: ………

Chữ kí giám thị 1:………Chữ kí giám thị 2:………

Chú ý: Thí sinh làm bài vào đề thi này.

Họ và tên chữ kí 2 giám khảo:

Giám khảo 1:………

Giám khảo 2:………

A PHẦN TRẮC NGHIỆM(5,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng, đồng thời ghi vào phần bài

làm

Câu 1. Công thức xác định cường độ điện trường E gây ra bởi điện tích Q đặt tại một điểm trong chân

không cách điện tích Q một khoảng r là

E

r

29.10 Q

E

r

Câu 2. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E , điện trở trong r, mạch ngoài là

một điện trở thuần R Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch là

Trang 8

như hình vẽ thì

A. ban đầu đẩy nhau, sau khi xuyên qua thì hút nhau

B. ban đầu hút nhau, sau khi xuyên qua thì đẩy nhau

C. luôn đẩy nhau

D. luôn hút nhau

Câu 5. Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

A. các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường

B. các electron theo ngược chiều điện trường

C. các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron ngược chiều điện trường

D. các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường

Câu 6. Ống dây (1) và ống dây (2) có cùng tiết diện vòng dây nhưng chiều dài ống và số vòng dây của ống dây (1) đều nhiều hơn gấp đôi so với ống dây (2) Tỉ số độ tự cảm của ống dây (1) với ống dây (2) là

Câu 7. Cho mạch điện như hình vẽ : R1 = R2 = 2Ω Khi khóa K ngắt ampe kế chỉ 1,6A,

khi K đóng ampe kế chỉ 2A Bỏ qua điện trở của ampe kế Khi nguồn điện bị

đoản mạch thì cường độ dòng điện là

C. A8

3 A

8 .

Thí sinh không được viết vào phần gạch chéo

Câu 8. Trong một đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

Câu 9. Một điện tích q chuyển động trong điện trường đều theo một đường cong kín Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

A. A < 0 nếu q < 0 B. A > 0 nếu q < 0 C. A > 0 nếu q > 0 D. A = 0 trong mọi trường hợp

Câu 10. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện không đổi, mạch ngoài là một biến trở Khi thay đổi giá trị điện trở trên biến trở thì cường độ dòng điện trong mạch

tăng

Câu 11. Đơn vị của hệ số tự cảm là

Câu 12. Một điện tích q dịch chuyển trên đường thẳng MN trong một điện trường đều E, gọi dMN là độ dài đại số của hình chiếu điểm M và điểm N trên một đường sức Hiệu điện thế UMN giữa hai điểm M

và N cho bởi biểu thức

MN

E U

Trang 9

Câu 14. Hạt tải điện trong kim loại là

Câu 15. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là

A. những đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện và có tâm nằm tại dòng điện

B. những đường thẳng song song và cách đều nhau

C. những đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện và cắt dòng điện

D. những đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện, có tâm cách dòng điện 1

khoảng r

Câu 16. Khi mạ một huy chương bạc, điều nào sau đây không cần thiết ?

Câu 17. Kim loại dẫn điện tốt hơn chất điện phân vì

A. kích thước của electron lớn hơn kích thước của ion trong dung dịch

B. kim loại chỉ có 1 loại hạt tải điện, chất điện phân có 2 loại hạt tải điện

C. mật độ hạt tải điện của kim loại lớn hơn chất điện phân

D. kim loại là chất rắn, mà chất rắn thì luôn dẫn điện tốt

Câu 18 Một ống dây được quấn với mật độ 1000 vòng/mét Ống dây có

thể tích 1600 cm3 và được mắc vào một mạch điện Tại thời điểm t = 0

đóng công tắc mạch thì dòng điện trong mạch thay đổi như đồ thị hình vẽ

Suất điện động tự cảm của ống dây trong các khoảng thời gian tương ứng sẽ là

A. 0,5 V trong khoảng thời gian 0 đến 0,02 s và bằng 0 tại các thời điểm sau đó

B. 25 V trong khoảng thời gian 0 đến 0,02 s và bằng 0 tại các thời điểm sau đó

C. tăng đều từ 0 đến 25V trong khoảng thời gian 0 đến 0,02 s và bằng 25 V tại các thời điểm sau

đó

D. tăng đều từ 0 đến 0,5 V trong khoảng thời gian 0 đến 0,02 s và bằng 0,5 V tại các thời điểm sau đó

Câu 19. Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai

lần khoảng cách từ N đến dòng điện Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì

Câu 20 Một prôtôn chuyển động với vận tốc 2.106 m/s vào vùng không gian có từ trường đều B =

0,02 T theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300 Biết điện tích của hạt prôtôn là 1,6.10-19 C

Lực Lorenxơ tác dụng lên prôtôn có độ lớn là

B PHẦN TỰ LUẬN(5,0 điểm):

Bài 1 (3,0 điểm): Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I1 = 3 A chạy qua

đặt vuông góc với mặt phẳng hình vẽ tại điểm A Xét điểm B nằm cách

dây dẫn đoạn r = 20 cm

a Hãy nêu đặc điểm của vectơ cảm ứng từ tại điểm B gây bởi dòng điên I1

b Đặt thêm một dòng điện có cường độ I2 = 6 A, ngược chiều với I1 tại B Tính độ lớn cảm ứng từ tổng

hợp gây bởi 2 dòng điện I1, I2 tại trung điểm của đoạn thẳng AB

c Gọi M là một điểm thuộc mặt phẳng hình vẽ sao cho AM = 12 cm và BM = 16 cm Tại A dòng điện

I1 không đổi Vẫn đặt dòng điện I2 có chiều như ban đầu tai B nhưng thay đổi cường độ của nó Tính I2

để vectơ cảm ứng từ tổng hợp tại M có phương trùng với đường cao MH của tam giác MAB

Bài 2 (2,0 điểm): Một khung dây dẫn kim loại hình chữ nhật ABCD có

diện tích 150 cm2 gồm 1000 vòng dây, được đặt trong một từ trường đều có B

vuông góc với mặt phẳng khung dây như hình vẽ Trong khoảng thời gian 0,3s;

độ lớn của Bgiảm đều từ 0,15T đến 0,03T

a Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong khung dây? giải thích?

b Tính độ lớn suất điện động cảm ứng và cường độ dòng điện cảm ứng trong

khung dây, biết điện trở khung dây là 8, 45

BÀI LÀM

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Trang 10

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp

án

B PHẦN TỰ LUẬN

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT NAM TRỰC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN: VẬT LÝ 11 (Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề) Họ và tên: ……… Số báo danh:…………

Lớp: ………

Chữ kí giám thị 1:………Chữ kí giám thị 2:………

Chú ý: Thí sinh làm bài vào đề thi này. Họ và tên chữ kí 2 giám khảo: Giám khảo 1:………

Giám khảo 2:………

A PHẦN TRẮC NGHIỆM(5,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng, đồng thời ghi vào phần bài làm Câu 1. Khi cho nam châm chuyển động lại gần và xuyên qua vòng dây treo như hình vẽ thì A. ban đầu đẩy nhau, sau khi xuyên qua thì hút nhau B. luôn hút nhau C. luôn đẩy nhau D. ban đầu hút nhau, sau khi xuyên qua thì đẩy nhau Câu 2. Trong một đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. giảm 4 lần D. tăng 4 lần Câu 3. Khi mạ một huy chương bạc, điều nào sau đây không cần thiết ? A. Dùng anốt bằng bạc B. Dùng huy chương làm catốt C. Dùng muối AgNO3. D. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt Câu 4. Hạt tải điện trong kim loại là A. ion dương và electron tự do B. electron tự do C. ion dương D. ion âm Điểm Bằng số:………

Bằng chữ:…………

SỐ PHÁCH

SỐ PHÁCH

Trang 12

Câu 5 Một prôtôn chuyển động với vận tốc 2.106 m/s vào vùng không gian có từ trường đều B = 0,02

T theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300 Biết điện tích của hạt prôtôn là 1,6.10-19 C Lực Lorenxơ tác dụng lên prôtôn có độ lớn là

A. 6,4.10-14 N B. 3,2.10-15 N C. 6,4.10-15 N D. 3,2.10-14 N

Câu 6 Một ống dây được quấn với mật độ 1000 vòng/mét Ống dây có

thể tích 1600 cm3 và được mắc vào một mạch điện Tại thời điểm t = 0

đóng công tắc mạch thì dòng điện trong mạch thay đổi như đồ thị hình vẽ

Suất điện động tự cảm của ống dây trong các khoảng thời gian tương ứng sẽ là

A. 0,5 V trong khoảng thời gian 0 đến 0,02 s và bằng 0 tại các thời điểm sau đó

B. tăng đều từ 0 đến 0,5 V trong khoảng thời gian 0 đến 0,02 s và bằng 0,5 V

tại các thời điểm sau đó

C. tăng đều từ 0 đến 25V trong khoảng thời gian 0 đến 0,02 s và bằng 25 V tại các thời điểm sau đó

D. 25 V trong khoảng thời gian 0 đến 0,02 s và bằng 0 tại các thời điểm sau đó

Câu 7. Công thức xác định cường độ điện trường E gây ra bởi điện tích Q đặt tại một điểm trong chân không cách điện tích Q một khoảng r là

29.10 Q

E

r

29.10 Q

E

r

29.10 Q

E

r

Thí sinh không được viết vào phần gạch chéo

Câu 8. Một tụ điện có điện dung 2 μF Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì điện tích

C. tăng khi giá trị điện trở tăng D. giảm khi giá trị điện trở giảm

Câu 12. Cho mạch điện như hình vẽ : R1 = R2 = 2Ω Khi khóa K ngắt

ampe kế chỉ 1,6A, khi K đóng ampe kế chỉ 2A Bỏ qua điện trở của ampe kế

Khi nguồn điện bị đoản mạch thì cường độ dòng điện là

A. A8

3 A

Câu 13 Khi một điện tích chuyển động trong từ trường đều Thì chiều của lực Lorenxơ không phụ

thuộc vào

C. chiều chuyển động của điện tích D. dấu của điện tích chuyển động

Trang 13

Câu 14. Kim loại dẫn điện tốt hơn chất điện phân vì

A. kim loại là chất rắn, mà chất rắn thì luôn dẫn điện tốt

B. kim loại chỉ có 1 loại hạt tải điện, chất điện phân có 2 loại hạt tải điện

C. kích thước của electron lớn hơn kích thước của ion trong dung dịch

D. mật độ hạt tải điện của kim loại lớn hơn chất điện phân

Câu 15. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là

A. những đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện và có tâm nằm tại dòng điện

B. những đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện, có tâm cách dòng điện 1

khoảng r

C. những đường thẳng song song và cách đều nhau

D. những đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện và cắt dòng điện

Câu 16. Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

A. các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron ngược chiều điện trường

B. các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường

C. các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường

D. các electron theo ngược chiều điện trường

Câu 17. Ống dây (1) và ống dây (2) có cùng tiết diện vòng dây nhưng chiều dài ống và số vòng dây

của ống dây (1) đều nhiều hơn gấp đôi so với ống dây (2) Tỉ số độ tự cảm của ống dây (1) với ống dây

(2) là

Câu 18. Một điện tích q chuyển động trong điện trường đều theo một đường cong kín Gọi công của

lực điện trong chuyển động đó là A thì

A. A < 0 nếu q < 0 B. A > 0 nếu q > 0 C. A > 0 nếu q < 0 D. A = 0 trong mọi

trường hợp

Câu 19. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E , điện trở trong r, mạch ngoài là

một điện trở thuần R Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch là

Câu 20. Đơn vị của hệ số tự cảm là

(Wb)

B PHẦN TỰ LUẬN(5,0 điểm):

Bài 1 (3,0 điểm): Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I1 = 3 A chạy qua

đặt vuông góc với mặt phẳng hình vẽ tại điểm A Xét điểm B nằm cách

dây dẫn đoạn r = 20 cm

a Hãy nêu đặc điểm của vectơ cảm ứng từ tại điểm B gây bởi dòng điên I1

b Đặt thêm một dòng điện có cường độ I2 = 6 A, ngược chiều với I1 tại B Tính độ lớn cảm ứng từ tổng

hợp gây bởi 2 dòng điện I1, I2 tại trung điểm của đoạn thẳng AB

c Gọi M là một điểm thuộc mặt phẳng hình vẽ sao cho AM = 12 cm và BM = 16 cm Tại A dòng điện

I1 không đổi Vẫn đặt dòng điện I2 có chiều như ban đầu tai B nhưng thay đổi cường độ của nó Tính I2

để vectơ cảm ứng từ tổng hợp tại M có phương trùng với đường cao MH của tam giác MAB

Bài 2 (2,0 điểm): Một khung dây dẫn kim loại hình chữ nhật ABCD có

diện tích 150 cm2 gồm 1000 vòng dây, được đặt trong một từ trường đều có B

vuông góc với mặt phẳng khung dây như hình vẽ Trong khoảng thời gian 0,3s;

độ lớn của Bgiảm đều từ 0,15T đến 0,03T

a Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong khung dây? giải thích?

b Tính độ lớn suất điện động cảm ứng và cường độ dòng điện cảm ứng trong

khung dây, biết điện trở khung dây là 8, 45

Trang 14

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 15

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT NAM TRỰC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN: VẬT LÝ 11 (Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề) Họ và tên: ……… Số báo danh:…………

Lớp: ………

Chữ kí giám thị 1:………Chữ kí giám thị 2:………

Chú ý: Thí sinh làm bài vào đề thi này. Họ và tên chữ kí 2 giám khảo: Giám khảo 1:………

Giám khảo 2:………

A PHẦN TRẮC NGHIỆM(5,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng, đồng thời ghi vào phần bài làm Câu 1 Khi một điện tích chuyển động trong từ trường đều Thì chiều của lực Lorenxơ không phụ thuộc vào A. chiều chuyển động của điện tích B. độ lớn điện tích chuyển động C. dấu của điện tích chuyển động D. chiều của đường sức từ Câu 2. Khi cho nam châm chuyển động lại gần và xuyên qua vòng dây treo như hình vẽ thì A. luôn hút nhau B. ban đầu hút nhau, sau khi xuyên qua thì đẩy nhau C. luôn đẩy nhau D. ban đầu đẩy nhau, sau khi xuyên qua thì hút nhau Câu 3. Đơn vị của hệ số tự cảm là A. Henri (H) B. Vôn (V) C. Vêbe (Wb) D. Tesla (T) Câu 4. Hạt tải điện trong kim loại là A. electron tự do B. ion dương và electron tự do C. ion âm D. ion dương Câu 5. Cho mạch điện như hình vẽ : R1 = R2 = 2Ω Khi khóa K ngắt ampe kế chỉ 1,6A, khi K đóng ampe kế chỉ 2A Bỏ qua điện trở của ampe kế Khi nguồn điện bị đoản mạch thì cường độ dòng điện là Điểm Bằng số:………

Bằng chữ:…………

SỐ PHÁCH

SỐ PHÁCH

Trang 16

Thí sinh không được viết vào phần gạch chéo

Câu 9. Một điện tích q chuyển động trong điện trường đều theo một đường cong kín Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

A. A > 0 nếu q > 0 B. A < 0 nếu q < 0 C. A = 0 trong mọi trường hợp D. A > 0 nếu

q < 0

Câu 10. Khi mạ một huy chương bạc, điều nào sau đây không cần thiết ?

C. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt D. Dùng huy chương làm catốt

Câu 11. Ống dây (1) và ống dây (2) có cùng tiết diện vòng dây nhưng chiều dài ống và số vòng dây của ống dây (1) đều nhiều hơn gấp đôi so với ống dây (2) Tỉ số độ tự cảm của ống dây (1) với ống dây (2) là

Câu 12. Trong một đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

Câu 13. Kim loại dẫn điện tốt hơn chất điện phân vì

A. mật độ hạt tải điện của kim loại lớn hơn chất điện phân

B. kim loại chỉ có 1 loại hạt tải điện, chất điện phân có 2 loại hạt tải điện

C. kim loại là chất rắn, mà chất rắn thì luôn dẫn điện tốt

D. kích thước của electron lớn hơn kích thước của ion trong dung dịch

Câu 14 Một ống dây được quấn với mật độ 1000 vòng/mét Ống dây có

thể tích 1600 cm3 và được mắc vào một mạch điện Tại thời điểm t = 0

đóng công tắc mạch thì dòng điện trong mạch thay đổi như đồ thị hình vẽ

Suất điện động tự cảm của ống dây trong các khoảng thời gian tương ứng sẽ là

A. 25 V trong khoảng thời gian 0 đến 0,02 s và bằng 0 tại các thời điểm sau đó

B. 0,5 V trong khoảng thời gian 0 đến 0,02 s và bằng 0 tại các thời điểm sau đó

C. tăng đều từ 0 đến 25V trong khoảng thời gian 0 đến 0,02 s và bằng 25 V tại các thời điểm sau đó

D. tăng đều từ 0 đến 0,5 V trong khoảng thời gian 0 đến 0,02 s và bằng 0,5 V tại các thời điểm sau đó

Trang 17

Câu 15. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện không đổi, mạch ngoài là một biến trở Khi thay đổi

giá trị điện trở trên biến trở thì cường độ dòng điện trong mạch

C. giảm khi giá trị điện trở giảm D. tăng khi giá trị điện trở giảm

Câu 16. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là

A. những đường thẳng song song và cách đều nhau

B. những đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện và cắt dòng điện

C. những đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện, có tâm cách dòng điện 1

khoảng r

D. những đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện và có tâm nằm tại dòng điện

Câu 17. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E , điện trở trong r, mạch ngoài là

một điện trở thuần R Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch là

Câu 18. Công thức xác định cường độ điện trường E gây ra bởi điện tích Q đặt tại một điểm trong

chân không cách điện tích Q một khoảng r là

Câu 19 Một prôtôn chuyển động với vận tốc 2.106 m/s vào vùng không gian có từ trường đều B =

0,02 T theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300 Biết điện tích của hạt prôtôn là 1,6.10-19 C

Lực Lorenxơ tác dụng lên prôtôn có độ lớn là

A. 3,2.10-14 N B. 6,4.10-14 N C. 3,2.10-15 N D. 6,4.10-15 N

Câu 20. Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

A. các electron theo ngược chiều điện trường

B. các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường

C. các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron ngược chiều điện trường

D. các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường

B PHẦN TỰ LUẬN(5,0 điểm):

Bài 1 (3,0 điểm): Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I1 = 3 A chạy qua

đặt vuông góc với mặt phẳng hình vẽ tại điểm A Xét điểm B nằm cách

dây dẫn đoạn r = 20 cm

a Hãy nêu đặc điểm của vectơ cảm ứng từ tại điểm B gây bởi dòng điên I1

b Đặt thêm một dòng điện có cường độ I2 = 6 A, ngược chiều với I1 tại B Tính độ lớn cảm ứng từ tổng

hợp gây bởi 2 dòng điện I1, I2 tại trung điểm của đoạn thẳng AB

c Gọi M là một điểm thuộc mặt phẳng hình vẽ sao cho AM = 12 cm và BM = 16 cm Tại A dòng điện

I1 không đổi Vẫn đặt dòng điện I2 có chiều như ban đầu tai B nhưng thay đổi cường độ của nó Tính I2

để vectơ cảm ứng từ tổng hợp tại M có phương trùng với đường cao MH của tam giác MAB

Bài 2 (2,0 điểm): Một khung dây dẫn kim loại hình chữ nhật ABCD có

diện tích 150 cm2 gồm 1000 vòng dây, được đặt trong một từ trường đều có B

vuông góc với mặt phẳng khung dây như hình vẽ Trong khoảng thời gian 0,3s;

độ lớn của Bgiảm đều từ 0,15T đến 0,03T

a Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong khung dây? giải thích?

b Tính độ lớn suất điện động cảm ứng và cường độ dòng điện cảm ứng trong

khung dây, biết điện trở khung dây là 8, 45

Trang 18

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 19

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT NAM TRỰC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN: VẬT LÝ 11 (Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề) Họ và tên: ……… Số báo danh:…………

Lớp: ………

Chữ kí giám thị 1:………Chữ kí giám thị 2:………

Chú ý: Thí sinh làm bài vào đề thi này. Họ và tên chữ kí 2 giám khảo: Giám khảo 1:………

Giám khảo 2:………

A PHẦN TRẮC NGHIỆM(5,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng, đồng thời ghi vào phần bài làm Câu 1. Ống dây (1) và ống dây (2) có cùng tiết diện vòng dây nhưng chiều dài ống và số vòng dây của ống dây (1) đều nhiều hơn gấp đôi so với ống dây (2) Tỉ số độ tự cảm của ống dây (1) với ống dây (2) là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2. Đơn vị của hệ số tự cảm là A. Henri (H) B. Vôn (V) C. Vêbe (Wb) D. Tesla (T) Câu 3 Khi một điện tích chuyển động trong từ trường đều Thì chiều của lực Lorenxơ không phụ thuộc vào A. chiều của đường sức từ B. độ lớn điện tích chuyển động C. dấu của điện tích chuyển động D. chiều chuyển động của điện tích Câu 4. Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của A. các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường B. các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường C. các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron ngược chiều điện trường D. các electron theo ngược chiều điện trường Câu 5. Khi mạ một huy chương bạc, điều nào sau đây không cần thiết ? A. Dùng huy chương làm catốt B. Dùng muối AgNO3. C. Dùng anốt bằng bạc D. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt Điểm Bằng số:………

Bằng chữ:…………

SỐ PHÁCH

SỐ PHÁCH

Trang 20

Câu 6. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E , điện trở trong r, mạch ngoài là một điện trở thuần R Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch là

Câu 7. Khi cho nam châm chuyển động lại gần và xuyên qua vòng dây treo

như hình vẽ thì

A. luôn hút nhau

B. luôn đẩy nhau

C. ban đầu đẩy nhau, sau khi xuyên qua thì hút nhau

D. ban đầu hút nhau, sau khi xuyên qua thì đẩy nhau

Câu 8. Hạt tải điện trong kim loại là

Câu 9 Một ống dây được quấn với mật độ 1000 vòng/mét Ống dây có

thể tích 1600 cm3 và được mắc vào một mạch điện Tại thời điểm t = 0

đóng công tắc mạch thì dòng điện trong mạch thay đổi như đồ thị hình vẽ

Suất điện động tự cảm của ống dây trong các khoảng thời gian tương ứng sẽ là

A. tăng đều từ 0 đến 25V trong khoảng thời gian 0 đến 0,02 s và bằng 25 V tại các thời điểm sau đó

B. 0,5 V trong khoảng thời gian 0 đến 0,02 s và bằng 0 tại các thời điểm sau đó

C. 25 V trong khoảng thời gian 0 đến 0,02 s và bằng 0 tại các thời điểm sau đó

D. tăng đều từ 0 đến 0,5 V trong khoảng thời gian 0 đến 0,02 s và bằng 0,5 V tại các thời điểm sau đó

Câu 10. Trong một đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

Câu 11. Một điện tích q chuyển động trong điện trường đều theo một đường cong kín Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

A. A = 0 trong mọi trường hợp B. A > 0 nếu q < 0 C. A < 0 nếu q < 0 D. A > 0 nếu q > 0

Câu 12. Một điện tích q dịch chuyển trên đường thẳng MN trong một điện trường đều E, gọi dMN là độ dài đại số của hình chiếu điểm M và điểm N trên một đường sức Hiệu điện thế UMN giữa hai điểm M

và N cho bởi biểu thức

Câu 14. Cho mạch điện như hình vẽ : R1 = R2 = 2Ω Khi khóa K ngắt

ampe kế chỉ 1,6A, khi K đóng ampe kế chỉ 2A Bỏ qua điện trở của ampe kế

Khi nguồn điện bị đoản mạch thì cường độ dòng điện là

A. A3

8 A

3 .

Câu 15 Một prôtôn chuyển động với vận tốc 2.106 m/s vào vùng không gian có từ trường đều B = 0,02 T theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300 Biết điện tích của hạt prôtôn là 1,6.10-19 C Lực Lorenxơ tác dụng lên prôtôn có độ lớn là

A. 3,2.10-15 N B. 6,4.10-15 N C. 6,4.10-14 N D. 3,2.10-14 N

Câu 16. Kim loại dẫn điện tốt hơn chất điện phân vì

A. mật độ hạt tải điện của kim loại lớn hơn chất điện phân

B. kim loại chỉ có 1 loại hạt tải điện, chất điện phân có 2 loại hạt tải điện

C. kim loại là chất rắn, mà chất rắn thì luôn dẫn điện tốt

D. kích thước của electron lớn hơn kích thước của ion trong dung dịch

Câu 17. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là

Trang 21

A. những đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện và có tâm nằm tại dòng điện.

B. những đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện và cắt dòng điện

C. những đường thẳng song song và cách đều nhau

D. những đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện, có tâm cách dòng điện 1

khoảng r

Câu 18. Công thức xác định cường độ điện trường E gây ra bởi điện tích Q đặt tại một điểm trong

chân không cách điện tích Q một khoảng r là

Câu 20. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện không đổi, mạch ngoài là một biến trở Khi thay đổi

giá trị điện trở trên biến trở thì cường độ dòng điện trong mạch

B PHẦN TỰ LUẬN(5,0 điểm):

Bài 1 (3,0 điểm): Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I1 = 3 A chạy qua

đặt vuông góc với mặt phẳng hình vẽ tại điểm A Xét điểm B nằm cách

dây dẫn đoạn r = 20 cm

a Hãy nêu đặc điểm của vectơ cảm ứng từ tại điểm B gây bởi dòng điên I1

b Đặt thêm một dòng điện có cường độ I2 = 6 A, ngược chiều với I1 tại B Tính độ lớn cảm ứng từ tổng

hợp gây bởi 2 dòng điện I1, I2 tại trung điểm của đoạn thẳng AB

c Gọi M là một điểm thuộc mặt phẳng hình vẽ sao cho AM = 12 cm và BM = 16 cm Tại A dòng điện

I1 không đổi Vẫn đặt dòng điện I2 có chiều như ban đầu tai B nhưng thay đổi cường độ của nó Tính I2

để vectơ cảm ứng từ tổng hợp tại M có phương trùng với đường cao MH của tam giác MAB

Bài 2 (2,0 điểm): Một khung dây dẫn kim loại hình chữ nhật ABCD có

diện tích 150 cm2 gồm 1000 vòng dây, được đặt trong một từ trường đều có B

vuông góc với mặt phẳng khung dây như hình vẽ Trong khoảng thời gian 0,3s;

độ lớn của Bgiảm đều từ 0,15T đến 0,03T

a Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong khung dây? giải thích?

b Tính độ lớn suất điện động cảm ứng và cường độ dòng điện cảm ứng trong

khung dây, biết điện trở khung dây là 8, 45

BÀI LÀM

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI GIỮA HỌC KỲ II

MÔN VẬT LÝ 11- NĂM HỌC 2018- 2019

A Phần trắc nghiệm: (Mỗi câu đúng: 0,25đ)

Mã 001:Câu 1. Công thức xác định cường độ điện trường E

Trang 22

 0

B

2

BB1 O

vẽ hình chỉ cho 0,5đ cả

ý a

đ+BM có chiều cùng chiều của đường sức xác định theo quy tắc nắm tay phải 0,25

B   B

m

à chỉ nêu rồi tính chỉ cho 0,25đ)

c(1,0đ)

+ Tam giác AMB vuông tại M Tính chất của

tam giác đồng dạng cho

Trang 23

+ Vẽ được chiều dòng điện cảm ứng 0,25đ

8, 45

c c

e i R

Lưu ý + Thiếu hoặc sai đơn vị 1 lần trừ 0,25đ ,từ 2 lần trở lên trừ 0,5đ.

+ Học sinh làm theo các cách khác nhưng lập luận và kết quả đúng thì vẫn cho điểm tối đa

+ Điểm toàn bài được làm tròn đến 0,25đ

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN VẬT LÍ - LỚP 11 – Năm 2018-2019 Phần 1: Trắc nghiệm: 5 điểm (Trắc nghiệm 3 điểm, điền khuyết 2 điểm)

Trang 24

chủ đề

Bài 1: (2đ)

Bài 2: (3đ) Bài tập

Cộng: Số điểm: 1,0 Số điểm: 1,0 Số điểm:2,0 Số điểm:1,0 Số điểm:5

Điểm toàn bài:

(Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ……….…….… Số báo danh:………

Lớp: ………

Chữ kí giám thị 1:………Chữ kí giám thị 2:………

Chú ý: Thí sinh làm bài vào đề thi này.

Họ và tên chữ kí 2 giám khảo:

Giám khảo 1:………

Giám khảo 2:………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM VÀ ĐIỀN KHUYẾT (5,0 điểm):

Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng và điền đáp án vào chỗ chấm.

Câu 1. Một điện lượng 8 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng dây dẫn trong thời gian 2,5 s.

là………

Câu 2 Chọn phát biểu sai về tính chất của đường sức từ?

A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ.

B. Các đường sức từ là những đường cong không kín.

C. Chỗ nào từ trường mạnh thì các đường sức từ mau và chỗ nào từ trường yếu thì các đường sức từ thưa.

D. Chiều của các đường sức từ tuân theo những quy tắc xác định (quy tắc nắm tay phải, quy tắc vào Nam ra Bắc).

Câu 3. Một đoạn dây dẫn thẳng dài 5 cm, có dòng điện I = 0,75 A chạy qua được đặt trong từ trường đều và vuông góc với véctơ cảm ứng từ Lực từ tác dụng lên đoạn dây

SỐ PHÁCH

Trang 25

ξ, r R1 R2 R3

đó là 3.10-3 N Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là……….

Câu 4. Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm, gồm N = 10 vòng dây nằm trong

từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây.

là………

………

Câu 5. Cho hai điện tích điểm q1 và q2 đặt trong chân không, cách nhau một khoảng r.

Công thức tính độ lớn lực tương tác giữa chúng là

Câu 10. Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phân

cách với môi trường (2) chiết suất n2 Biết n1> n2 và góc tới i có giá trị thay đổi Để

có hiện tượng phản xạ toàn phần thì

Thí sinh không được viết vào phần gạch chéo

góc tới i thỏa mãn điều kiện

Ngày đăng: 22/12/2021, 21:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w