- Gốc là điểm đặt của lực - Phương, chiều là phương và chiều của lực - Độ dài biểu diễn cường độ của lực theo tỉ xích cho trước.. Kí hiệu vectơ lực:..[r]
Trang 1Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều?
Cho ví dụ.
Câu 2: Một xe ô tô chuyển động trong 30 phút với vận tốc 60km/
h Tính quãng đường ô tô đi được.
Trang 2Một đầu tàu kéo các toa với lực có cường độ
106N chạy theo hướng Bắc – Nam Làm thế nào để biểu diễn được lực kéo trên?
Trang 3Hình 4.1
N
S
Lực hút của nam châm lên miếng sắt làm tăng vận tốc của xe lăn, nên xe lăn chuyển động nhanh lên.
Trang 4Hình 4.2
Lực tác dụng của vợt lên quả
bóng làm quả bóng biến dạng và
ngược lại, lực của quả bóng đập
vào vợt làm vợt bị biến dạng.
Trang 5I Ôn lại khái niệm lực
II Biểu diễn lực
1 Lực là một đại lượng vectơ
Lực là một đại lượng vừa có độ lớn, vừa có phương và có chiều → lực là một đại lượng vectơ
2 Cách biểu diễn và kí hiệu vectơ lực
a Để biểu diễn vectơ người ta dùng một mũi tên
Gốc
Phương, chiều
Độ dài
Trang 6I Ôn lại khái niệm lực
II Biểu diễn lực
1 Lực là một đại lượng vectơ
2 Cách biểu diễn và kí hiệu vectơ lực
a Để biểu diễn vectơ người ta dùng một mũi tên
- Gốc là điểm đặt của lực
- Phương, chiều là phương và chiều của lực
- Độ dài biểu diễn cường độ của lực theo
tỉ xích cho trước
b Kí hiệu vectơ lực:
- Độ lớn (cường độ) lực: F
Gốc
Phương, chiều
Độ dài
F
Trang 7-Điểm đặt A.
-Phương nằm ngang, chiều từ trái qua phải.
-Cường độ F = 15N
Ví dụ: Một lực 15N tác dụng lên xe lăn B Các yếu tố của lực này được biểu diễn và kí hiệu như hình 4.3.
Trang 810N
5kg
P
5000N
F
F = 15000N
C2:
III Vận dụng
C2 Biểu diễn những lực sau đây:
- Trọng lực của một vật có khối lượng 5kg (tỉ xích 0,5cm ứng với 10N).
- Lực kéo 15000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải (tỉ xích 1cm ứng với 5000N).
m = 5kg → P = 10.m = 10.5 =50N
Trang 9C3: A
F1
B
F2
F3
30 o
(xy là phương nằm ngang)
10N
Hình 4.4
c)
III Vận dụng
C3 Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình 4.4
Trang 10Hình 4.4
A
F1
a)
B
F2
b)
(xy là phương nằm ngang)
C
F3
30 o
10N
c)
- Điểm đặt A
- Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên
- Cường độ F1 = 20N
- Điểm đặt B
- Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải
- Cường độ F2 = 30N
- Điểm đặt C -Phương nghiêng một góc 30o so với phương nằm ngang, chiều hướng lên bên phải
- Cường độ F3 = 30N
Trang 11Lực là 1 đại lượng véctơ được biểu diễn bằng một mũi tên có:
+ Gốc là điểm đặt của lực.
+ Phương,chiều trùng với phương ,chiều của lực.
+ Độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho trước.
Ghi nhớ
Trang 12Hướng dẫn về nhà
• Học thuộc phần ghi nhớ.
• Làm bài tập từ 4.1 đến 4.5 SBT.
• Ôn lại khái niệm hai lực cân bằng
đã học ở lớp 6.