Yếu tố hình học: Tính được diện tích hình chữ nhật, hình bình hành; giải được các bài toán liên quan đến diện tích.. Số câu Số điểm Số câu.[r]
Trang 1Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán cuối kì 2 lớp 4
Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu,
số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
Số học: Biết rút gọn phân số, tính toán
(cộng, trừ, nhân chia) phân số Dấu
hiệu chia hết cho 3,5 Một số dạng bài
toán về “quan hệ tỉ lệ”, TB cộng
Đại lượng và đo đại lượng: Biết tên
gọi, kí hiệu và các mối quan hệ giữa các
đơn vị đo độ dài, diện tích, khối lượng,
thời gian
Yếu tố hình học: Tính được diện tích
hình chữ nhật, hình bình hành; giải
được các bài toán liên quan đến diện
tích
- Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán
2 Đại lượng vàđo đại lượng Số câu 01 01 01
TRƯỜNG TH THỊ TRẤN GIA LỘC
Họ tên
Lớp 4 …
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2017- 2018 MÔN TOÁN- LỚP 4
Thời gian 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề này gồm 10 câu, 1 trang)
Trang 2(Học sinh làm bài ra giấy kiểm tra)
Chọn, ghi lại chữ cái đặt trước đáp án đúng và hoàn thành các bài tập sau:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 3 và 5?
A 2445 B 2446 C 2347 D 2348
Câu 2 Phân số nào dưới đây bằng phân số 8
3
?
A 18
12
B 12
6
C 16
9
D 24
9
Câu 3 Một hình bình hành có cạnh đáy là 40m, chiều cao bằng 8
3
cạnh đáy Diện tích hình bình hành là:
A 520m2 B 15m2 C 320m2 D 600m2
Câu 4 Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1dm Như vậy
đồ dài thật của quãng đường từ A đến B là:
A 10 000m B 10 000cm C 10 000dm D 10 km
Câu 5 2 phút 83 giây = ……… giây
A 203 B.283 C.2003 D.20003
Câu 6 Trung bình cộng của hai số bằng 48, số lớn gấp 5 lần số bé Số lớn là:
A 88 B 40 C 80 D 76
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7( 2điểm) Tính:
4
2
4
1
9
2 3
8
6
5 4
3
7
8 : 5 8
Câu 8 Mẹ hơn con 27 tuổi Sau 3 năm nữa tuổi mẹ sẽ gấp 4 lần tuổi con Tính tuổi con hiện nay ( 2 điểm)
Câu 9.( 2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 150m, chiều rộng bằng
5
4
chiều dài Người ta cấy lúa ở đó, tính ra cứ 100m2 thu hoạch được 50 kg thóc Hỏi
đã thu hoạch được ở thửa ruộng đó bao nhiêu tạ thóc?
Câu 10.( 1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 14
4 5
4 7
6 5
4 7
3 5
4
-Hết-ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 4
Trang 3PHẦN TRẮC NGHIỆM ( Mỗi câu đúng được 0,5đ)
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 ( 2đ)
a, ¾ b, 22/9 c, 5/8 d, 7/5
Câu 2 ( 2 đ)
Mỗi năm mỗi người tăng thêm một tuổi nên hiệu số tuổi không thay đổi theo thời gian Ta có sơ đồ:
Tuổi con hiện nay là:
27: (4 - 1) - 3 = 6 (tuổi)
Đáp số: 6 tuổi
Câu 3 ( 2đ)
Bài giải
Chiều rộng thửa ruộng HCN là:
150 x 4: 5 = 120(m) 0,5đ
Diện tích thửa ruộng HCN là:
150 x 120 = 18000 (m2) 0,5đ
Thu hoach được ở thửa ruộng đó số thóc là:
50 x (18000: 100 ) = 9000(kg) (0,5đ)
Đổi 9000 kg = 90 tạ (0,5đ)
Đáp số: 90 tạ
Câu 4( 1đ)
14
4 5
4 7
6
5
4
7
3
5
4
= 4/5 x ( 3/7 + 6/7 -2/7)
=4/5 x 1 = 4/5