1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hoc van 1 Bai 4 dau hoi dau nang

2 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 18,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu:  HS nhận biết được các dấu hỏi và thanh hỏi; dấu nặng và thanh nặng  Học sinh biết đọc được: bẻ, bẹ  Trả lời được 2- 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK  Tập trun[r]

Trang 1

Học vần Bài 4: DẤU HỎI, DẤU NẶNG

A Mục tiêu:

 HS nhận biết được các dấu hỏi và thanh hỏi; dấu nặng và thanh nặng

 Học sinh biết đọc được: bẻ, bẹ

 Trả lời được 2- 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

 Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập

B Đồ dùng dạy học:

 GV chuẩn bị:

o Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

o Tranh minh hoạ bài học

o Tranh phần luyện nói

 HS chuẩn bị:

o Bảng con

o Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra: 5’

- Cho HS viết tiếng be, bé

*GV nhận xét bài cũ

II Bài mới: 15’

1/ Giới thiệu bài:

2/ Dạy dấu thanh:

a Nhận diện dấu: (ghi bảng)

- Dấu ?

- GV viết lại dấu ?, dấu sắc là nét móc

- Đưa ra các vật có dấu ?

- Dấu

- Viết hoặc tô lại dấu nặng

- Dấu nặng là một dấu chấm

- Đưa hình có dấu nặng

- Dấu nặng giống gì?

b Ghép chữ và phát âm:

- Phát âm mẫu: ?

hỏi

- Khi thêm dấu?, vào tiếng be ta được

tiếng mới gì?

- 3 HS

- 3 HS đọc lại các tiếng đó

- HS nêu lại

- Nhận xét giống móc câu

- HS nhận diện

- Phát âm: sắc

- Giống ngôi sao trên nền trời

- Phát âm cá nhân

- Ta được tiếng mới: bẻ, bẹ

Trang 2

c HDHS viết: 10’

- Viết mẫu lên bảng con:

Tiết 2

3 Luyện tập: 15’

a Luyện đọc:

Luyện đọc tiết 1

- GV chỉ bảng:

b.Luyện viết:15’

- GV viết mẫu và HD cách viết

- Nhận xét, chấm vở

c Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh trả lời câu hỏi:

Quan sát tranh các em thấy gì?

Các bức tranh này có gì giống nhau

Các tranh này có gì khác nhau?

Em thích tranh nào? Vì sao?

Em và bạn ngoài hoạt động bẻ còn có hoạt

động nào nữa?

Nhà em có trồng ngô (bắp) không?

Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu?

Em đọc lại tên của bài này?

4 Củng cố, dặn dò: 5’

- Trò chơi: “Tìm tiếng vừa học”

- Chỉ bảng HS đọc lại

- Nhận xét tiết học, dặn dò

- Viết bảng con: bẻ, bẹ

- Nhận xét

- HS đọc toàn bài tiết 1

- HS phát âm theo nhóm

- Viết bảng chữ bẻ, bẹ

- HS viết vở: bẻ, bẹ

- HS nói tên theo chủ đề:

+ HS quan sát tranh thảo luận theo nhóm đôi

Đại diện các nhóm trình bày

Có tiếng bẻ Hoạt động rất khác nhau

*bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay lái

- Chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn

- Nhận xét cách chơi

- HS luyện đọc cá nhân

Ngày đăng: 22/12/2021, 09:19

w