Khơng đặt vật /[ AR * Che do “SLPEEP” co dang hoạt động vào LY nặng lên dây cấp nguồn, dây điện khơng tiếp xúc với X/ | % ban ngay khongo ¬ aes uw ge mw nguồn nhiệt vì cĩ thể sẽ gây điệ
Trang 1Reetech
Hướng dân lắp đặt & sử dụng
Máy điều hòa nhiệt độ Loại treo tưởng
RT
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN MÁY R.E.E
co Lô: I-4 đường CN 11; KCN TB; Q Tân Phú; Tp HCM
ĐT: (84.8) 8164207 - 8164208 Fax: (84.8) 8164209
US E-mail: info@ reetech.com.vn
ISO 9001 2000 Website: http//www.reetech.com.vn
Trang 3Hướng dỗn lốp đặt vò sử dụng
Có phải là sự cố?
Quạt dàn lạnh ngừng trong
chế độ *SƯƠI”
Phân tích nguyên nhân!
* May đang xả đá, quá trình này mất khoảng
10 phút (Hiện tượng đóng băng là do nhiệt
độ ngoài trời thấp và độ ẩm cao) Máy sẽ tự
hoạt đồng lại sau khoảng 10 phút
* Âm thanh phát ra do sự co giãn của tấm trước theo sự thay đổi của nhiệt độ phòng
Máy phát ra âm thanh
“rang rắc” _— 77D >
Nghe như tiếng nước chảy Ệ =a
phát ra từ dàn lạnh (= * Âm thanh phát ra do sự lưu chuyển của môi
VN, chất lạnh trong hệ thống
` * Do băng tan ra trên bộ trao đổi nhiệt
Máy phát ra âm thanh at rẽ ff * Am thanh “click” phát ra do sự tắt / mở
“bush” va “click” J— quạt hoặc máy nén
* Am thanh “bush” phat ra do sự chuyển đổi
dòng chảy môi chất lạnh trong hệ thống
Máy phát ra mùi lạ * Do máy hấp thụ mùi từ tường, thảm, đồ nội
thất trong phòng
, ce oan ae * Ống nối đọng sương trong quá trình làm
canY nước ngoài dàn a > lạnh, do nhiệt độ thấp
9: * Băng tan trong quá trình xả đá của chế độ
We "SƯỞI”
Hãy tắt máy, CB cấp nguồn cho máy, gọi điện cho dịch vụ bảo trì gân
nhất khi phát hiện ra các hiện tương dưới dây
* Dây điện nguồn nóng hơn b nh thường hoặc bị hỏng
* Âm thanh bất thường phát ra trong quá tr nh hoạt động
* NgắtCB, CBchốngr hoặc đứt cầu ch bảo vệ trong quá tr nh hoạt động
* Máy phát ra mùi "khét” trong quá tr nh hoạt động
* Dàn lạnh chảy nước
4 Điều kiện nhiệt độ hoạt động của máy lạnh
Làm lạnh tối đa | Làm lạnh tối thiểu | Sưởi tối đa | Sưởi tối thiểu
Nhiệt độ trong phòng DB/WB (°C) 32/23 21/15 27/ 20/
Nhiệt độ ngoài trời DB/WB (°C) 43/26 21/15 24/18 -5/-6
DB: Nhiệt độ bầu khé (°C)
WB Nhiệt độ bầu ướt (C)
Hướng dẫn lắp đặt vò sử dụng
may ĐHKK Model RT
1
II
III
IV
RT_G-CATO2B-HDSD
MUC LUC
Chuan bi
1 Luu y an toan
2 Luu y khi hoat déng
Hinh dang
1 Dàn nóng, dàn lạnh
2 Màn hình hiển thị
3 Nút hoạt động tạm thời
Hướng dẫn lắp đặt
1 Khoảng cách lắp đặt
2 Vị trí lắp đặt
3 Lắp dàn lạnh
4 Lắp dàn nóng
Hướng dẫn sử dụng Bộ điều khiển từ xa
2 Bảo trì bảo dưỡng
3 Xử lý sự cố
4
Điêu kiện hoạt động của máy lạnh
13
17
18
19
RT_G-CATO2B-HDSD
Trang 4Hướng dỗn lốp đặt vị sử dụng Hướng dẫn lắp đặt vị sử dụng Reetech may DHKK Model RT aL may BHKK Model RT
1 Lưu ý an tồn
Hãy đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi sử dụng máy
Các ký hiệu dưới đây là những lưu ý về an tồn rất quan trọng, phải tuân theo
Hình dưới đây chỉ nhằm mục đích minh họa Khi lắp đặt thực tế máy lạnh cĩ thể khơng
dùng phích cắm điện mà dùng CB để cấp nguồn cho máy
— 2S
C @ Tuyệt đối khơng QO Phải thực hiện > / 3 ĐA Ì
X ¬ -) đ i \ \ eS” T /) A, \V 7
Cĩ phải là sự cố? Phân tích nguyên nhân!
* Nguồn điện cấp cĩ bị hỏngõ Phích cắm điện cĩ rút ra khỏi ổ cắm điện
* Cĩ vật cản nào hoặc thiết bị gây nhiều sĩng
giữa bộ điều khiển khơng dây và máy lạnh
khơngõ
Máy lạnh khơng hoạt động ng:
hoat déng va khéng hiénthiman ©_ ^= > khơng dây cờ năng lượng khơngõð
hình "dể: SD * Kiểm tra xem pin cĩ lắp đúng vị trí khơngð
số na nn nr an \ Pad
ar ;5) Phần kim loại của máy lạnh phải được lắp dây nối đất Nối về
` l1 đất khơng tốt cĩ thể sẽ gây ra điện giật Khơng lắp dây A
- =7 nối đất vào ống ga, ống nước hoặc cột chống sét : ;
Máy lạnh khơng hoạt động _ Fest * Đây là một biện pháp dé bao vệ máy lạnh
"WUT lại sau khi bấm nut I/O SS) lm Hãy đợi sau 3 phút
Gy W, 3 Khơng được nằm, kéo dây điện cấp nguồn cho máy để rút ^—
TA fA phích cắm điện khi máy đang hoạt động Nĩ cĩ thể gây ⁄ˆ
cớ) cháy Dé rút phích cắm điện, phải tắt máy lạnh trước và
nam ngay phích cắm để rút phích cắm ra khỏi ổ cắm điện Cánh đảo giĩ khơng đĩng lại -—=====ï * Mơ tơ cánh đảo giĩ khơng tìm được điểm
— 5 hét khi tat may [= RESET Hãy mở và tắt máy lạnh một lần
Cd (Sea Khong cap dién nguon cho may qua 0 cam điện trung ' * CÁC TẢ CA gen le CA ˆ
aay gian Khơng dùng chung ổ cắm điện với các thiết bị khác Quá trình làm lạnh và sưởi Nhiệt độ cài đặt cĩ phù hợp khơngõ
khơng hiệu quả cn * Vệ sinh phin lọc bụi chưãð
A
i if 4 ¿ x aM wn £ ˆ `
N Sy Dây điện khơng bị hỏng, khơng cĩ mối nối Khơng đặt vật /[ AR * Che do “SLPEEP” co dang hoạt động vào
LY nặng lên dây cấp nguồn, dây điện khơng tiếp xúc với X/ | % ban ngay khongo ¬ aes uw ge mw
nguồn nhiệt vì cĩ thể sẽ gây điện giật và hỏa hoạn vy VY Tên dan lạnh cĩ cài đất ở tốc độ thấp
ơngð
GA\\ S Khơng nên để hơi lạnh thơi thẳng vào người trong một I2? Cà
\S Ce —_ thời gian dài, vì cĩ thể sẽ bị cảm lạnh Giĩ khơng thổi ra liền khi Ay} * May lanh dang san sang dé théi hoi 4m ra
KE ~ máy hoạt động ở chế độ L¥ khỏi dàn lạnh Xin vui lùng chờ
“SUOI” 4 wn f= \ fw Rut phich cam dién hoac ngat ngu6n cap cho may khi
fo ae khơng sử dụng máy trong thời gian dài (bụi bẩn bám lâu re
w Khi nguồn điện được cấp lại (Ss) A } * Chỉ cĩ đối với máy cĩ chức năng “AUTO
: sau khi bi ngat dét ngdt, ~ oF 4°?) RESTART”
= [8g] Phải lắp CB chống rị với cơng suất thích hợp, để tránh bị máy sẽ tự động hoạt động A
ra i điện giật lại với các cài đặt trước đĩ ye ca
Trang 5may DHKK Model RT
Hướng dỗn lốp đặt vò sử dụng Hướng dẫn lắp đặt vò sử dụng
may ĐHKK Model RT
2 Bảo trì bảo dưỡng
- Vệ sinh tấm trước và phin lọc ít nhất 2 tuần 1 lần
- _ Tắt điện nguồn cấp cho máy trước khi tiến hành vệ sinh
* Cách vệ sinh tấm trước và phin lọc:
Mở tấm trước -> lấy phin lọc ra,
Dùng máy hút bụi để hút bụi tấm trước và phin lọc (nếu bụi không hút hết được,
thì có thể rửa phin lọc bằng dung dịch xà phòng trung tính 45°C, rửa lại bằng
nước sạch}
Lắp lại phin vào vị trí cũ, đóng tấm truớc lại,
Lau bề mặt dàn lạnh lại 1 lần nữa bằng giẻ lau khô
Le OE Ki -ễ 2g =
Nước hé
Wy Uhhh |
<a phơi khô
* Nếu không dùng máy trong thời gian dài:
Cho máy lạnh hoạt động ở chế độ quạt gió trong vài giờ để làm khô bên trong dàn
lạnh,
Tắt máy, rút phích cắm điện ra khỏi ổ cắm (hoặc tắt CB cấp nguồn cho máy), vệ
sinh phin lọc và bên ngoài dàn lạnh,
Tháo pin ra khỏi bộ điều khiển từ xa
ở chế độ quạt gió ia - 2
`
* Sử dụng máy lạnh lại sau một thời gian dài không dùng:
Vệ sinh phin lọc và bên ngoài dàn nóng, dàn lạnh
Cấp nguồn cho máy (cắm phích cắm vào ổ điện, bất CB cấp nguồn cho máy)
Lắp pin cho bộ điều khiển từ xa
LƯU Ý:
- _ Gió vào và ra khỏi dàn nóng, dàn lạnh phải không bị cản
- Không dùng hóa chất để vệ sinh vì có thể làm hỏng dàn nóng, dàn lạnh
- _ Không ném pin (bộ điều khiển) vào lửa vì có thể gây nổ
2 Lưu ý khi hoạt động
se
A CANH sho |
Lau vỏ máy lạnh với vải mềm và khô Không dùng các vật liệu sau để vệ sinh máy: hóa chất, vật liệu dễ cháy vì có thể sẽ làm hỏng bề mặt vỏ máy Không được xịt nước trực tiếp vào dàn lạnh
Không đặt các thiết bị như bếp ga, lò nướng bánh ngay
hướng thổi của máy lạnh, vì sẽ làm giảm hiệu quả của
thiết bị
Đóng cửa và cửa sổ (cửa nên có rèm) khi máy đang hoạt động Nếu không khí trong phòng không được trong
sạch, có mùi, có thể mở cửa và cửa sổ một lúc để lấy gió
tươi vào phàng
Ngừng máy, tắt CB cấp nguồn cho máy ngay lập tức khi phát hiện có hiện tượng bất thường xảy ra (ví dụ như có mùi khét hoặc có khói .phát ra)
Không lắp máy lạnh tại khu vực rò rỉ khí dễ cháy, vì có thể gây ra hỏa hoạn hoặc gây nổ do rò điện từ máy lạnh
Không dùng máy lạnh vào mục đích khác Không dùng để bảo quản thực phẩm hoặc tranh vẽ (đồ hỏi độ ẩm và
nhiệt độ thích hợp) vì sẽ làm ảnh hưởng đến chất lượng của vật cần bảo quản
Không được mở cửa và cửa sổ khi máy đang hoạt động ở
chế độ LÀM LẠNH / TÁCH ẨM trong một thời gian dài ở môi trường độ ẩm không khí cao (>80%) Nếu không, có thể gây ra đọng sương tại máy lạnh
Không đưa ngón tay, cái que hoặc vật lạ vàong gió vào
và ra của máy lạnh, vì khi quạt gió đang hoạt động với tốc
độ cao có thể sẽ gây ra tai nạn
Máy lạnh phải được lắp đặt theo tiêu chuẩn điện quốc gia Oo
Không lắp máy lạnh trong phòng giặt đồ
Máy nên được lắp đặt cao hơn sàn nhà 2.3m
Ổ cắm, CB cấp nguồn cho máy lạnh nên lắp đặt tại vị trí có thể tắt mở nguồn dễ dàng
Trang 6
Hướng dỗn lốp đặt vò sử dụng
may DHKK Model RT
Hướng dẫn lắp đặt vò sử dụng
máy ĐHKK Model RT
II Hình dạng
1 Dàn nóng và dàn lạnh
a
==
a
~
¬¬
a
SS Lad
=1
DÀN NÓNG LƯU Ý:
2 Màn Hình hiển thị
Hính dạng bên ngoài của dàn nóng và dàn lạnh sẽ thay đổi tùy theo model
Gió vào
Màn hình hiển thị
Cánh đảo gió
DÀN LẠNH
Chế độ sưởi
D00ooo000001
RT-02
2 Ox
‡? Ô $
RT-04 ©OOO
TEMP RUN SLEEP TIMER REC
Oe Chế độ làm lạnh se Chế độ quạt gió @) Hiển thị hoạt động
Œ Hiển thị cài đặt thời gian SMe Light-wave mode
RT_G-CATO2B-HDSD
Chế độ tách ẩm "` :
* Nhấn nút *OPERATION MODE” để chọn chế độ
tách ẩm, ký hiệu *Ó* xuất hiện trên bộ điều khiển
*_ Trong chế độ này, máy sẽ tự động chọn nhiệt độ
và tốc độ quạt hoạt động phù hợp, do vậy nút
“FAN SPEED”, nut *⁄^* và nút "S⁄" không điều
chỉnh được
* Nhấn nút *SWING” hoặc “MANUAL” dé diéu chỉnh cánh đảo gió, xoay lên hoặc xuống
Chế độ quạt gió `"#`' :
*_ Trong chế độ này dàn nóng sẽ không hoạt động
Chỉ có quạt dàn lạnh hoạt động
* Nhấn nút *SWING” hoặc “MANUAL” dé diéu chỉnh cánh đảo gió, xoay lên hoặc xuống
* Nhất nút *FAN SPEED” để chọn tốc độ quạt hoạt
động
Chế độ sưởi "#`*` (chỉ có ở loại may làm lạnh và sưởi) :
* Nhấn nút *OPERATION MODE” để chọn chế độ
sưởi, ký hiệu `##` xuất hiện trên bộ điều khiển
* Nhấn nút *SWING” hoặc “MANUAL” dé diéu chỉnh cánh đảo gió, xoay lên hoặc xuống
* Nhất nút *FAN SPEED” để chọn tốc độ quạt hoạt
động
* Nhẫn nút *⁄^* hoặc nút *SZ" để chọn nhiệt độ
họat động
Chế độ "SLEEP” (tự điêu chỉnh nhiệt độ khi ngủ)
Ché d6 “SLEEP” trong qua trinh “LAM LANH &
TACH AM”:
* Quạt gió hoạt động ở tốc độ thấp
* Sau một giờ hoạt động, nhiệt độ cài đặt sẽ tăng lên 1°C, sau giờ thứ 2, nhiệt độ cài đặt sẽ tăng
lên thêm 1C Sau đó máy sẽ hoạt động với nhiệt độ cao hơn 2°C so với nhiệt độ cài đặt
Chế độ "`SLEEP” trong quá trình "SƯỞI”:
* Quạt gió hoạt động ở tốc độ thấp
* Sau một giờ hoạt động, nhiệt độ cài đặt sẽ giảm
đi 2°C, sau giờ thứ 2, nhiệt độ cài đặt sẽ giảm
thêm 2”C Máy sẽ hoạt động với nhiệt độ thấp
hơn 4°C so với nhiệt độ cài đặt
FAN SPEED| SLEEP
O
FAN SPEED] SLEEP
Trang 7
Hướng dỗn lốp đặt vò sử dụng
may DHKK Model RT
Hướng dẫn lắp đặt vò sử dụng
may ĐHKK Model RT
1.2 Chọn chế độ hoạt động:
A Chế độ họat động tự động £':
* Trong chế độ này máy điều hòa nhiệt độ sẽ tự
động điêu chỉnh nhiệt độ phòng cho phù hợp
Ngay khi bắt đầu hoạt động máy sẽ tự động
chọn chế độ hoạt động phù hợp với nhiệt độ
phòng hiện tại
3 Nút hoạt động tạm thời
Trong trường hợp bộ điều khiển hết pin, hỏng có thể dùng nút hoạt động tạm thời để
khởi động máy
A = cọ B = ss@ 8
` x2
l |
Loại máy chỉ làm lạnh Z5 C> 3 q® [me
Nhiệt độ phòng | _ Chế độ Nhiệt độ ` S&S * Máy chỉ làm lạnh (RT °C) hoat dong | mac dinh cai dat O rO -_ Mỗi lần nhất nút chế độ hoạt động sẽ thay đổi như sau:
RI > 26 © Lam lanh 4© ) 4© LÀM LẠNH -> NGỪNG
26 °C › RT > 25 °C RT-2 ca s
25°›RT> 23' RT.2 * Máy làm lạnh-sưởi
RT < 23°C Tach am 24% - Mỗi lần nhất nút chế độ hoạt động sẽ thay đổi như sau:
Loại máy làm lạnh & sưởi
Nhiệt độ phòng Chế độ Nhiệt độ A - _ Khi hoạt động bằng nút hoạt động tạm thời, nhiệt độ, tốc độ gió, chế độ đảo gió theo
(RT °C) hoạt động | mặc định cai dat bảng sau:
RT > 26°C Ộ 24°C — — —
36°C RT = 25°C Lam lanh RT.2 Loại Nhiệt độ Tốc độ quạt | Chế độ đào gió
25°C>RT>23°C| Tach am RT -2 Làm lạnh và suởi 24°C cao đảo gió
RT < 23°C Sưởi 26°C
4 Điều chỉnh cánh hướng gió ngang:
, Dùng tay để điều chỉnh cánh hướng gió ngang sang trái hoặc sang phải
làm lạnh, ký hiệu "‡*" xuất hiện trên bộ điều SS
khién
* Nhấn nút *SWING” hoặc “MANUAL” dé diéu 6 :
chỉnh cánh đảo gió, xoay lên hoặc xuống Sim À
* Nhất nút FAN SPEED” để chọn tốc độ quạt hoạt
(mm - >ưm BH Bl - > = mm HE -> 9) xxx CANCEL SET
* Nhãn nút *⁄^* hoặc nút ` SZ* để chọn nhiệt độ soe
hoat dong
B
15 RT G-CAT02B-HDSD RT G-CAT02B-HDSD 4
Trang 8Hướng dẫn lốp đặt vò sử dụng
máy DHKK Model RT
III HuGng dẫn lắp đặt
1 Khoảng cách lắp đặt
DÀN LẠNH
DÀN NÓNG
OF Le Cac loai bat treo
Ông đồng có thê lắp ra
Sau, bên phải, bên trái hay bên dưới dàn lạnh
Không lắp ống nước
xả như hình bên
Cách nhiệt Ống, quấn ny-
lon cách âm, cô định ông
vào tường
Cách nhiệt cả 2 ống
bảng vật liệu cách nhiệt tương thích
Hướng dẫn lắp đặt vò sử dụng
máy ĐHKK Model RT
1.1 Cài đặt thời gian TẮT/Mở máy:
A Cài đặt thời gian TẮT máy:
* Nhẫn nút `OFF” khi máy đang hoạt động để cài đặt thời gian tự động tắt máy Ký hiệu *O” trên
bộ điều khiển sẽ bắt đầu nhấp nháy
* Mỗi lần nhấn nút “OFF” thdi gian sẽ thay đổi 1 giờ (tối đa 12 giờ)
* Khi đã chọn thời gian tắt máy, nhấn nút *SET” để xác nhận cài đặt, ký hiệu *O” trên bộ điều khiển
sẽ ngừng nhấp nháy
B Cài đặt thời gian Mở máy:
* Nhấn nút *ON” khi máy đang ngừng hoạt động
để cài đặt thời gian tự động mở máy Ký hiệu “I”
trên bộ điều khiển sẽ bắt đầu nhấp nháy
* Mỗi lần nhấn nút "ON” thời gian sẽ thay đổi 1 giờ
(tối đa 12 giờ)
* Khi đã chọn thời gian tắt máy, nhấn nút *SET” để xác nhận cài đặt, ký hiệu “I” trên bộ điều khiển
sẽ ngừng nhấp nháy
C Hủy cài đặt thời gianTẮT/MỞ máy:
* Nhấn nút *CANCEL” cho đến khi ký hiệu “I” hoac
*O“ biến mất khỏi màn hình bộ điều khiển
LƯU Ý:
* Thời gian Tắt / Mở máy phải được cài đặt lại sau khi nguồn điện cấp cho máy bị gián đoạn (ngắt)
* Khi thời gian tự động Tắt/Mở máy được cài đặt
Nếu muốn thay đổi cài đặt, phải hủy bỏ cài đặt
trước
* Nếu vô tình nhấn nút *SET” một lần nữa sau khi thời gian cài đặt đã được xác nhận Hệ thống sẽ đếm lại thời gian dựa trên thời gian đang cài đặt hiện hành
RT_G-CATO2B-HDSD
Trang 9
Hướng dẫn lắp đặt vò sử dụng
may ĐHKK Model RT
Hướng dỗn lốp đặt vò sử dụng
may DHKK Model RT
IV Hướng dẫn sử dụng
1 Bộ điều khiển
Cửa sổ phát tín hiệu đến dàn lạnh
2 Vị trí lắp đặt
2.1 Vị trí lắp dàn lạnh
* Không có vật cản ngõ gió vào và ra
* Độ cao chênh lệch giữa dàn nóng và dàn lạnh không được vượt quá giới hạn cho phép
*- Vị trí lắp dàn lạnh phải đủ sức chịu được trọng lượng của dàn lạnh, và không được
rung hoặc lắc
MÀN HÌNH ĐẢO GIÓ * Tránh nơi ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp
HIẾN THỊ ` (tự động) *- Vị trí dễ nối ống với dàn nóng và dễ lắp ống nước xả
Hiển thị các thông Điều chỉnh cánh * Lắp xa đèn huỳnh quang để tránh ảnh hưởng tới hoạt động của bộ điều khiển
Số cài đặt hướng gió tự động ^ a
XA xoay lên và xuống không dây ° ees ˆ ` „ ˆ
CHE DO * Lap cách xa tối thiểu 1m đối với các thiết bị điện như là: TV, radio, các thiết bị điện
HOATDONG | ~~ ,
Nhấn đã chọn chế độ ĐAO GiO 2.2 Vị trí lấp dàn nóng
tự động -> làm lạnh Điều chỉnh cánh hướng *- Vị trí lắp dàn nóng phải đủ sức chịu được trọng lượng của dàn nóng, và không được
~> Sưởi -> quạt gió - gió xoay lên và xuông vos
> tách ẩm (5 góc xoay) bi, hoặc lắc, "HH Le “ " An
* Thong thoảng gio tốt, it bụi, trảnh xa mưa, nẵng chiếu trực tiếp
—, * Gid ra tu dan néng, dé 6n khéng anh hưởng tới khu vực xung quanh
CALDAT | _— ¬— [ cÀiÐă ` ` ean MONG, CO OF ngant g 94 NHIET DO CAN MỞ MÁY *- Gió ra khỏi dàn nóng không bị vật cản
Nhiệt độ họat động Ie — Tranh những nơi rò rï khi dễ chảy
`: ~” _ Quả dọi
Khoan lỗ xuyên tường
động tự điêu chỉnh khi ngủ
* Tầm hoạt động của bộ điều khiển: 6m
* Tháo pin ra khỏi bộ điều khiển khi không sử dụng trong thời gian dài
* Ởmột số model có thể không phải tất cả các chức năng đều được hiển thị
xa hoạt động không
bình thường, nối tắt
>105mm
-——
(5) Treo qua doi tai tam 15,5)
LƯU Y: — ——— ‡ tâm lễ (ø65mm) tâm lỗ (ø65mm)
Quả dọi
Treo qua doi tại tâm lỗ,
Treo quả dọi tại tâm lỗ | >2somm >250mm
° camer * >120mm ,
: 3 >155mm „ „>120mm_ [Hải +) ee =Ị:i
DI: cầm mae Ộ ae `; Ø90mm is Ƒ Quả dọi ye E-
âm lỗ Quả dọi `ˆ 120mm tâm lỗ (ø65mm €) : aN
tam 15 (65mm) 120mm, ( ) _ F2o0mm Ghi chú: nên kiểm tra lại hình dạng, kích thước của bát treo gửi kèm theo sản phẩm trước khi
tiến hành khoan lỗ xuyên tường
+
—
Trang 10
Hướng dỗn lốp đặt vò sử dụng Hướng dẫn lắp đặt vò sử dụng
3.2 Lắp dây điện
* Mở tấm trước,
4.5 Cách loe ống
* Dùng dao cắt ống đồng, cắt đầu ống cần
* Thao nap che hộp điện, : loe, (Ong đồng Jf * * *
* Lắp dây điện vào hộp nối điện * VỆ sinh sạch bụi đồng tại dau cat, Ng 20⁄2 nghẽng không đều
Theo so dé mach điên * Lắp đầu ống cần loe vào dụng cụ loe ống ee) nH KH
; ; ; theo dung kich thudc nhu bang dudi OOF bn
Luu y: Nắp che hộp điện dây: 9 7
- Céng viéc lap điện phải do thợ lành nghề thực hiện } N
@ D (mm) D A She
3.3 Lắp ống nước xả ø 6.35 mm (1/4”) 2.0~2.5 i Fit Sen \
Ong nước xã phải được lap bên dười ong đồng ø 15.88 mm (5/8”) 2.0245
* Ong nước xả không bị cong hoặc xoăn
* Ông nước xả đi xuyên qua tường phải được cách nhiệt cẩn
; Ong ga long Ong ga hol * Khi chiêu dài ống ga > 7 m, ga R22 cần phải nạp thêm cho hệ thống,
Huong lap ong: a Gng nuéc MPM) - Đối với máy chỉ làm lạnh theo công thức: A = (Lm -7m) x 15g/m
Neu ong ra ben phải dàn lạnh, cat phan “1 cua dan lạnh |xả ` é SS my - _ Đối với máy làm lạnh/sưởi theo công thức : A = (Lm -7m) x 50g/m
* Nếu ong ra phia dười dàn lạnh, cất phan 2 cua dan lạnh A: tiếng đệm A: lượng ga cần nạp thêm(gram) ; L: chiều dài ống (m)
* Nếu ống ra bên trái dàn lạnh, cắt phần *3” của dàn lạnh ƑT cách nhiệt
Ny lon cách âm
* Nếu ống ra bên trái của dàn lạnh, ống nước xả nên được máy chỉ làm lạnh (R22 nạp thêm- g) | 0 15 | 30 | 45
thay doi vi tri nếu không cỏ thể xảy ra hiện tượng nhỏ nước máy làm lạnh/sưởi (R22 nạp thêm- g)| 0 50 | 100 | 150
- Tháo ống nước xả ra by Dag —-
Fr ag re gy fot » ep age
- Thao nut bit bén trai dan lanh ra l2 ú Xả gió hệ thống (xem mục 3.4) Đồng hồ nạp ga
Lưu ÿ: / nạp ga (áp suất thấp) vào van dịch vụ, mở Vanáp # | +¿ Van áp
* Đề nước xả thoát de dang, ống nước xả phải được lắp van ống ga hơi ra suất thấp ` l = suất cao
4 nghiêng theo hưởng xả Lắp chai ga R22 vào đồng hồ nạp ga, PT TT day dàng
Z k4 ^“ 4 2 ` aye aA : OLS TA ^ `
Tranh lap ong nudc xa nhu hinh duoi day Í F TT TT | Nap thém ga theo nhu bang trén, ca hồ nạp ga
} a * Khoa van 6ng ga hdi lai -> thao dây đồng hồ 3
= nap ga - > mở van ống ga hơi ° /
\ ~ Baby |
Đoạn cuối ống gần muong, ~ iw NY |i of cống,mùi hôi sẽ vào phòng