1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIEM TRA 1 TIET HAY SUU TAM VAN 7

2 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong những câu sau đây, câu nào dùng sai quan hệ từ.. Tôi với nó cùng chơi..?[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT TIẾT 46

CHỦ ĐỀ

(BÀI)

MỨC ĐỘ CẦN ĐÁNH GIÁ

CỘNG

Từ vựng

Nhận biết được

từ ghép,

từ láy, từ

đồng âm,

từ trái nghĩa

Hiểu được từ láy

Hiểu được từ ghép và

từ láy

Hiểu từ trái nghĩa, vận dụng viết ĐV biểu cảm

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

4 1 10%

1 0,5 5%

1 2 20%

1 3 30%

7 6,5 65%

Từ loại Nhận

biết được quan hệ từ

Hiểu được đại từ

Hiểu được quan hệ từ

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ

1 0,25 2,5

5 1,25 12,5%

1 2 20%

7 3,5 35%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

5 1,25 12,5%

7 3,75 17,5%

1 2 20%

1 3 30%

14 10 100%

ĐỀ BÀI

Phần I Trắc nghiệm khách quan: 3đ

Câu 1: ( 2đ) Khoanh tròn vào chữ cái có phương án trả lời đúng:

1 Từ ghép chính phụ là từ như thế nào?

A Từ có hai tiếng có nghĩa

B Từ được tạo ra từ một tiếng có nghĩa

C Từ có các tiếng bình đẳng về ngữ pháp

D Từ có tiếng chính và tiếng phụ, tiếng phụ bổ xung ý nghĩa cho tiếng chính

2 Phần lớn các từ láy trong tiếng việt do từ loại nào đảm nhiệm?

A Danh từ C Tính từ

B Động từ D Đại từ

3 Trong những câu sau đây, câu nào dùng sai quan hệ từ?

A Tôi với nó cùng chơi

Trang 2

B Trời mưa to và tôi vấn đến trường.

C Nó cũng ham đọc sách như tôi

D Giá hôm nay trời không mưa thì thật tốt

4 Cặp từ nào sâu đây không phải là cặp từ trái nghĩa?

a.Trẻ - Già b Sáng-Tối

c Sang - Hèn d Chạy-Nhảy

5 Từ nào trong các từ sau có thể thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

“Chiếc ô tô này chết máy”

a Mất b Hỏng

6 Từ đồng âm là:

a Những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau

b Những từ có nghĩa trái ngược nhau

c Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

d Những từ giống nhau về âm thanh và nghĩa

7 Điền các từ láy vào chỗ trống để hoàn thành các câu thơ sau:

……… dưới núi, tiều vài chú

……… bên sông, chợ mấy nhà

Câu 2 ( 1đ) Nối đại từ ở cột A với nội dung ở cột B sao cho phù hợp:

2 Bao nhiêu b Hỏi về hoạt động, tính chất sự việc

Phần II Tự luận: 7đ

Câu 1: (2đ ) Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống và cho biết QHT dùng với ý nghĩa gì?:

a Đường lầy lội mưa

b Tuần tới chúng tôi sẽ đi biển không có bão

Câu 2 ( 2đ) Hãy sắp xếp các từ phức sau đây vào bảng phân loại:

Nho nhỏ, giam giữ, bó buộc, tươi tốt, lạnh lùng, bọt bèo, xa xôi, cỏ cây, đưa đón, lấp lánh

Từ ghép

Từ láy

Câu 3: (3đ) Viết đoạn văn biểu cảm về quê hương ( 7-10) câu có sử dụng từ trái nghĩa.

Ngày đăng: 21/12/2021, 00:49

w