Đồ án tốt nghiệp Trường THCS Tam Khương, giáo viên hướng dẫn Nguyễn Thu Hường. Bộ đồ án full đầy đủ bản vẽ và thuyết minh 1. Phần KT, KC 2. Biện pháp thi công ép cọc 3. Biện pháp thi công đào đất 4. Biện pháp thi công đài giằng 5. Biện pháp thi công phần thân 6. Tiến độ thi công 7. Thiết kế tổng mặt bằng thi công
Trang 1Lời CảM ƠN
Sau quá trình học tập và nghiên cứu tại trờng Đại học Xây Dựng, dới sự dạy dỗ, chỉbảo tận tình của các thầy, các cô trong nhà trờng, em đã tích lũy đợc lợng kiến thức cầnthiết để làm hành trang cho sự nghiệp sau này
Qua kỳ làm đồ án tốt nghiệp kết thúc khóa học của khoa Xây dựng dân dụng vàCông nghiệp, các thầy cô đã cho em hiểu biết thêm rất nhiều điều bổ ích, giúp em sau khi
ra trờng tham gia vào đội ngũ những ngời làm công tác xây dựng không còn bỡ ngỡ.Nhân dịp này, em xin đợc trân trọng gửi lời cảm ơn đến:
ThS Nguyễn Thu Hờng ThS Lê Phơng Loan
đã tận tình hớng dẫn, chỉ bảo em trong quá trình làm đồ án tốt nghiệp, giúp em hoànthành đợc nhiệm vụ đợc giao, học hỏi kinh nghiệm và củng cố lại kiến thức cho mình Emcũng xin cảm ơn các thầy cô giáo trong khoa, trong trờng đã tận tâm dạy bảo em trongsuốt quá trình học tập, nghiên cứu
Mặc dù đã cố gắng hết mình trong quá trình làm đồ án , nhng do những hạn chế củabản thân nên khó tránh khỏi những thiếu sót Em rất mong nhận đợc sự đóng góp chỉ bảothêm của các thầy cô giáo
Em xin trân trọng cảm ơn!
Hà Nội, ngày tháng năm 2020
Sinh viên
Hoàng Văn Chờng
Trang 2Phần i – kiến trúc kiến trúc
Giáo viên hớng dẫn: Ths Nguyễn thu hờng
Sinh viên thực hiện: Hoàng văn chờng
i giới thiệu công trình
- Tên công trình: Trờng THCS Tam Khơng – Hà Nội
- Chủ đầu t: Ban quản lý dự án Đầu t xây dựng quận Đống Đa
- Địa điểm xây dựng: Số 163, phố Khơng Thợng, P Khơng Thợng, Q Đống Đa, TP HàNội
ii các giải pháp thiết kế kiến trúc
1 Giải pháp quy hoạch
Dự án xây dựng trờng THCS Tam Khơng đợc xây dựng trên khu đất có diện tíchkhoảng 1946 m2 Khu đất nằm trên địa bàn phờng Khơng Thợng Về cảnh quan chung,
đây là một vị trí rất thuận lợi để xây dựng một trờng kiểu mẫu đáp ứng các tiêu chí củamột trờng đạt chuẩn về giáo dục trung học phổ thông phục vụ nhu cầu của c dân khu vực.Giải pháp quy hoạch tổng mặt bằng đợc nghiên cứu dựa trên nhiều yếu tố, tính chất côngtrình trờng học đợc đặt lên hàng đầu Chính vì vậy, giải pháp đợc đa ra là công trình hợpkhối hài hòa với khu đất cũng nh tận dụng tối đa yêu cầu về hớng Có thể khẳng định đây
là hớng tốt nhất đáp ứng các yêu cầu về thông gió và chiếu sáng tự nhiên trong trờng học,
và các yêu cầu về giao thông, kiến trúc cảnh quan trong khu vực
Phơng án tổng mặt bằng trờng THCS Tam Khơng bố trí các công trình theo bố cụctập trung với các khối công trình đợc liên kết với nhau bởi hành lang và nhà cầu, hợp
Hoàng văn chờng – hn53989
Trang 3khối, để dành khoảng sân chơi ở giữa đủ rộng làm nơi vui chơi, học tập ngoài trời cho họcsinh.
Công trình bao gồm các khối lớp học, nhà hiệu bộ, th viện, phòng nghiên cứu, đợckết nối với nhau thông qua hành lang giữa tạo thành một khối thống nhất
Hệ thống giao thông nội bộ đợc quy hoạch chạy quanh công trình Cổng chính đợckết hợp với nhà bảo vệ, điều khiển Trờng đợc thiết kế với 2 cổng ra vào, một cổng chính
và một cổng phụ Hệ thống giao thông đợc thiết kế với nhiều hớng phân tán một mặt đảmbảo giao thông đối nội và đối ngoại đợc kết nối thuận tiện, tránh ùn tắc giao thông vào giờcao điểm, mặt khác đảm bảo việc cứu hỏa và thoát ngời khi xảy ra hỏa hoạn hay sự cố.Sân trờng phía trớc là nơi diễn ra các hoạt động công cộng của toàn trờng, bao gồmcác lễ khai giảng, bế giảng, chào cờ, biểu diễn văn nghệ, vui chơi và các hoạt động ngoàitrời khác Các phần đờng nội bộ, sân kết hợp với cây xanh và thảm cỏ gần hàng rào đểcách ly với môi trờng bên ngoài, tạo cảnh quan và không gian trong lành bên trong trờng.Cây xanh bóng mát kết hợp với cảnh quan đợc trồng ở sân trờng và xung quanh khu
đất dọc theo hàng rào có tác dụng tạo bóng mát, làm không khí trong lành, chống ồn,chống bụi tác động từ phía đờng xung quanh Cây xanh đợc trồng theo hàng ở những khu
đất hẹp và trồng tự do thành cụm ở những khu đất rộng
Trong khu đất cũng đợc bố trí khu tập kết rác ở gần cổng phụ, là nơi tập kết các loạirác thải trớc khi chuyển đi xử lý Trong sân trờng và gần những khu vực tập trung đôngngời, các thùng rác cũng đợc đặt ở những nơi dễ nhận biết để học sinh bỏ rác góp phầnlàm sạch đẹp cảnh quan chung và giáo dục ý thức giữ vệ sinh nơi công cộng cho học sinh
2 Giải pháp mặt bằng
Thiết kế tổng mặt bằng tuân thủ các quy định về số tầng, chỉ giới xây dựng và chỉgiới đờng đỏ Diện tích xây dựng 1946 m2, trong đó khối nhà học chính là 717.5m2 Khốinhà học chính có 5 tầng, mặt bằng bố trí các tầng:
- Tầng 1: 1 phần để trống làm sân chơi, ngoài ra bố trí phòng đoàn đội, phòng truyềnthống, phòng bơm, phòng máy phát điện và 2 nhà vệ sinh
- Tầng 2, 3, 4: bố trí mỗi tầng 4 phòng học tiêu chuẩn và 1 kho đồ dùng học tập Ngoài ramỗi tầng đều có 2 nhà vệ sinh nam và nữ
- Tầng 5: bố trí phòng thí nghiệm sinh, phòng thí nghiệm hóa, bộ môn công nghệ và nhàkho
- Mái tum có tờng chắn mái, hệ thống thoát nớc ma và lớp vật liệu chống nóng
Trang 51
Trang 71
Trang 93 Giải pháp mặt đứng
Mặt đứng của công trình tạo đợc sự hài hòa bởi đờng hiện đại Hình khối của côngtrình có dáng vẻ bề thế vuông vức nhng không cứng nhắc, đơn giản nhng không đơn điệu.Nhìn chung mặt đứng của công trình có tính hợp lý và hài hòa với tổng thể kiến trúc quyhoạch của các công trình xung quanh
Khối nhà học chính có 5 tầng và 1 tum, tầng 1 cao 3.9m, các tầng trên cao 3.7m,tầng tum cao 3m, cao độ đỉnh công trình 22m
+0.000 +3.900 +7.600 +11.300 +15.000 +18.700 +21.700
Mặt đứng trục X1-X8
4 Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan
Công trình đợc thiết kế hợp khối, các công năng đợc phân bố thành các khu chứcnăng chính:
- Khối lớp học
- Khối hành chính
- Khối phụ trợ
- Khối nhà đa năng
Các khối nhà kết nối với nhau thành khối thống nhất liên hoàn
Giao thộng theo phơng ngang đợc thiết kế là dãy hành lang liên kết giữa các khốilớp học, hiệu bộ với nhau có chiều rộng 2.5m
Giao thông theo trục đứng cũng đợc thiết kế xen kẽ giữa các khu vực lớp học, hànhchính và khu vực phục vụ, đồng thời các cầu thang cũng đảm bảo khoảng cách thoát hiểmtheo yêu cầu phòng cháy chữa cháy Hệ thống thang gồm 3 thang bộ nằm phân tán giữacác khối nhà, mỗi thang có chiều rộng thông thủy tối thiểu 1.6m đợc chia đều cho 2 hớng
để việc tiếp cận các lớp học đợc thuận tiện
Phòng học điển hình đảm bảo số học sinh tiêu chuẩn với diện tích 54.8m2
5 Giải pháp cấu tạo và mặt cắt
Trang 10+0.000 +3.900 +7.600 +11.300 +15.000 +18.700 +21.700
Mặt cắt 1-1
+0.000 +3.900 +7.600 +11.300 +15.000 +18.700 +21.700
Mặt cắt 2-2
Toàn bộ tờng cổ móng, tờng bao xây gạch đặc #75, tờng bao, tờng ban công xâygạch rỗng 75# với vữa xi măng #50, trát trong và ngoài bằng vữa xi măng #75
Toàn bộ sàn nhà, sàn chiếu nghỉ cầu thang lát gạch granite 600x600x10
Mái có cấu tạo lớp chống thấm, chống nóng và có hệ thống thoát nớc ma
III Các giải pháp kỹ thuật
1 Giải pháp thông gió, chiếu sáng
Khối nhà học chính có 4 phòng học/tầng, mỗi phòng có diện tích 54.8m2, các phòng
đều có nhiều cửa sổ, mặt trớc mặt sau thông thoáng Với hệ thống cửa gồm 2 cửa chính
Hoàng văn chờng – hn53989
Trang 111.2x2.6m và 3 cửa sổ 2x1.6m đảm bảo mỗi phòng học đều đợc chiếu sáng tự nhiên vàthông gió tốt.
2 Giải pháp giao thông đứng
Hệ thống giao thông đứng cho khối nhà học chính gồm có 2 cầu thang bộ bố trí ở 2
đầu hành lang dãy lớp học
3 Giải pháp cung cấp điện, nớc và thông tin
Hệ thống cấp nớc sinh hoạt :
- Tính toán lu lợng nớc theo yêu cầu của dự án
- Nguồn cấp nớc lấy từ hệ thống cấp nớc sạch của thành phố và đợc đa vào hệ thống
- Có hệ thống chuyển đổi tự động nguồn cao thế cũng nh nguồn hạ thế khi có sự cố
- Có hệ thống bảo vệ nguồn khi tải có sự cố
- Hệ thống điện của toàn bộ công trình đợc thiết kế lắp đặt đồng bộ và phải có dâytiếp đất cho mọi trang thiết bị
- Nghiên cứu công suất điện dự phòng và lắp đặt máy phát điện dự phòng cho côngtrình trong điều kiện cần thiết phải sử dụng
- Có giải pháp tiết kiệm năng lợng, sử dụng hợp lý ánh sáng tự nhiên
- Nguồn điện cung cấp cho cơ sở đợc lấy theo nguồn chung của khu vực từ đờng dâychạy dọc theo đờng lộ
Thông tin liên lạc :
- Hệ thống thông tin hiện đại, đảm bảo liên lạc an toàn, liên tục
- Hệ thống mạng máy tính liên hệ với bên ngoài
- Sử dụng tối đa các vật liệu khó cháy, không cháy
- Có giải pháp chống cháy đặc biệt đối với các nơi tập trung đông ngời nh phòng họplớn…
Trang 12- Lối thoát của ngời (cửa, hành lang, cầu thang)
- Lối vào của phơng tiện chữa cháy
- Hệ thống báo cháy
- Thiết bị chữa cháy (bể nớc, máy bơm, bình hóa chất…)
- Xử lý vật liệu dễ cháy (tẩm hóa chất chống cháy, vật liệu khó cháy…)
Thiết kế theo tiêu chuẩn cấp I, TCVN 2622-78, báo cháy TCVN 5738-1993
5 An ninh bảo vệ, hạ tầng kỹ thuật
6 Giải pháp kết cấu
6.1 Sơ bộ về lựa chọn bố trí lới cột, bố trí các khung chịu lực chính.
Công trình có chiều rộng 10.3m và dài 48.7m, cao 22.45m Dựa vào mặt bằng kiếntrúc ta bố trí hệ kết cấu chịu lực cho công trình với 2 nhịp cột 7.6m và 2.51m, 7 b ớc cộtx7.6m
6.2 Sơ đồ kết cấu tổng thể và vật liệu sử dụng, giải pháp móng dự kiến.
Kết cấu tổng thể của công trình là kết cấu hệ khung bê tông cốt thép (cột, dầm, sàn
đổ tại chỗ) chịu tải trọng thẳng đứng thep diện tích truyền tải và tải trọng ngang (tờngngăn che không chịu lực)
Vật liệu sử dụng cho công trình : toàn bộ các loại kết cấu dùng bê tông B20 (Rn =
110 kG/cm2), cốt thép AI cờng độ tính toán 2300 kG/cm2, cốt thép AII cờng độ tính toán
2800 kG/cm2, cốt thép AIII cờng độ tính toán 3650 kG/cm2)
Phơng án kết cấu móng : thông qua tài liệu khảo sát địa chất, dự kiến dùng phơng ánmóng sâu (móng cọc)
Hoàng văn chờng – hn53989
Trang 13PhÇn ii – kiÕn tróc kÕt cÊu
Gi¸o viªn híng dÉn: Ths NguyÔn thu hêng
Sinh viªn thùc hiÖn: Hoµng v¨n chêng
Trang 14Ch¬ng I - gi¶i ph¸p kÕt cÊu cho c«ng tr×nh
Y5
Y7 Y6
C22X70
C22X70 C22X70
Trang 15D22X70 HS=130
C22X60
C22X60 C22X60
Trang 16Y7 Y6
D22X70 HS=130
C22X60
C22X60 C22X60
Trang 17II Chọn sơ bộ tiết diện và vật liệu
Trong đó:
D: hệ số phụ thuộc vào tải trọng, D = 0.8 1.4
Trang 18k = 1.1 đối với cột trong nhà
k = 1.3 đối với cột biên
k = 1.5 đối với cột góc
Rb: cờng độ chịu nén của bê tông (115 kG/cm2)
N = n.q.S : tổng tải trọng tác dụng lên cột đang xét (kG)
n: số tầng, n = 5
q: tải trọng tơng đơng trên mỗi mét vuông mặt sàn, chọn q = 1200 kG/m2
S: diện chịu tải của cột đang xét (m2), xem hình 2.1
Trang 20III Tải trọng của công trình
1 Tải trọng thờng xuyên (tĩnh tải)
a/ Tải trọng phân bố đều trên sàn
* Sàn phòng học
Bảng 1.1 Cấu tạo và tải trọng các lớp hoàn thiện sàn phòng học
STT Các lớp vật liệu Chiều dày
(mm)
Khối lợngriêng (kG/
m3)
Tải trọngtiêu chuẩn(kG/m2)
Hệ số vợttải n
Tải trọngtính toán(kG/m2)
Bảng 1.2 Cấu tạo và tải trọng các lớp hoàn thiện sàn hành lang
STT Các lớp vật liệu Chiều dày
(mm)
Khối lợngriêng (kG/
m3)
Tải trọngtiêu chuẩn(kG/m2)
Hệ số vợttải n
Tải trọngtính toán(kG/m2)
Khối lợngriêng (kG/
m3)
Tải trọngtiêu chuẩn(kG/m2)
Hệ số
v-ợt tải n
Tải trọngtính toán(kG/m2)
m3)
Tải trọngtiêu chuẩn(kG/m2)
Hệ số vợttải n
Tải trọngtính toán(kG/m2)
Trang 21Tải trọng gió đợc xác định theo tiêu chuẩn Tải trọng và tác động TCVN 2737-1995.
Do chiều cao nhà nhỏ hơn 40m nên không cần tính các thành phần động của tải trọng gió.Thành phần gió tĩnh đợc tính theo công thức:
Trang 22Hoµng v¨n chêng – hn53989
Trang 23Chơng II - tính toán khung x4
I Sơ đồ tính
1 Sơ đồ hình học
Trang 24a/ Nhịp tính toán của dầm
Nhịp tính toán của dầm lấy bằng khoảng cách giữa các trục cột có tiết diện nhỏnhất
- Nhịp tính toán dầm trục Y6-Y7: L = 7800-2*190 = 7420 mm
- Nhịp tính toán dầm trục Y5-Y6: L = 2510-40+190 = 2660 mm
b/ Chiều cao của cột
- Chiều cao của cột tầng 1 = Ht1 + 450 +500 = 3900-300/2+450+500 = 4700 mm
Trong đó 450 mm là khoảng cách từ cốt nền tầng 1 đến cốt mặt đắt tự nhiên, 500
mm là khoảng cách từ cốt mặt đất tự nhiên đến cốt mặt móng
- Chiều cao của cột tầng 2,3,4,5 lấy bằng chiều cao tầng = 3700 mm
sơ đồ kết cấu khung x4
II Xác định tĩnh tải tác dụng vào khung
- Tải trọng bản thân của các kết cấu dầm, cột khung sẽ do chơng trình tính toán kết cấu tựtính
1 Tĩnh tải sàn tầng 2, 3, 4, 5
Tĩnh tải phân bố (kG/m)
Hoàng văn chờng – hn53989
Trang 26X3 X4 X5
X3 X4 X5
Trang 272 Do tải trọng sàn hành lang truyền vào (đã tính ở trên): 1827.69
3 Giống mục 2 của Gy7 đã tính ở trên: 2732.35
X3 X4 X5
X3 X4 X5
sơ đồ phân tĩnh tải tầng tum
Trang 28y7 y6 y5
sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung
III Xác định hoạt tải tác dụng vào khung
1 Trờng hợp hoạt tải 1 tầng 2, 4 (hoạt tải 2 tầng 3, 5)
Tải trọng phân bố (kG/m)
Hoàng văn chờng – hn53989
Trang 291 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình thang với tung độ lớn
X3 X4 X5
sơ đồ phân hoạt tải 1 tầng 2,4
(hoạt tải 2 tầng 3, 5)
Trang 30py6 = py5 = 360*[(7.6+(7.6-2.51)]*2.51/4 = 2866.67
X3X4X5
3 Trêng hîp ho¹t t¶i 1 tÇng tum
Trang 314 Trờng hợp hoạt tải 2 tầng tum
Tải trọng phân bố (kG/m)
1 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình tam giác với tung độ lớn nhất: p
Tải trọng tập trung (kG)
Trang 32X3X4X5
Trang 33y7 y6 y5
Trang 34y7 y6 y5
sơ đồ hoạt tải 2 tác dụng vào khung
Hoàng văn chờng – hn53989
Trang 35IV Xác định tải trọng gió tác dụng vào khung
Tải trọng gió tác dụng vào khung quy về tải trọng phân bố đều trên mét dài tác dụngvào cột, đợc xác định bằng công thức:
B: diện chịu tải của cột, B = 7.6 m
Bảng 1.9 Bảng tính toán tải trọng gió tác dụng vào khung
Trang 36y7 y6 y5
sơ đồ gió trái tác dụng vào khung
Hoàng văn chờng – hn53989
Trang 37y7 y6 y5
Trang 38V Xác định nội lực khung
Sử dụng chơng trình tính toán kết cấu Sap2000 V14.2.2 để tính toán nội lực chokhung
Số liệu đầu vào:
- Các loại tải trọng và ký hiệu:
+ Đối với cột: tổ hợp cho 2 tiết diện chân cột và đầu cột
+ Đối với dầm: tổ hợp cho 3 tiết diện: 2 tiết diện ở 2 đầu dầm và 1 tiết diện ở giữadầm
- Nội lực cần tổ hợp:
+ Đối với cột : { | M|max,Ntu
} ; (e= M
N )max+ Đối với dầm : Mmax , Mmin , Qmax
Hoàng văn chờng – hn53989
Trang 39Sơ đồ phần tử khung
Trang 40Sơ đồ tiết diện khung
Hoàng văn chờng – hn53989
Trang 41Sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung (kG-m)
Trang 42Sơ đồ hoạt tải 1 tác dụng vào khung (kG-m)
Hoàng văn chờng – hn53989
Trang 43Sơ đồ hoạt tải 2 tác dụng vào khung (kG-m)
Trang 44Sơ đồ gió trái tác dụng vào khung (kG-m)
Hoàng văn chờng – hn53989
Trang 45Sơ đồ gió phải tác dụng vào khung (kG-m)
Trang 46Biểu đồ M - Tĩnh tải (kN-m)
Hoàng văn chờng – hn53989
Trang 47Biểu đồ M - Hoạt tải 1 (kN-m)
Trang 48Biểu đồ M - Hoạt tải 2 (kN-m)
Hoàng văn chờng – hn53989
Trang 49Biểu đồ M - Gió trái (kN-m)
Trang 50Biểu đồ M - Gió phải (kN-m)
Hoàng văn chờng – hn53989
Trang 51Biểu đồ Q - Tĩnh tải (kN-m)
Trang 52Biểu đồ Q - Hoạt tải 1 (kN-m)
Hoàng văn chờng – hn53989
Trang 53Biểu đồ Q - Hoạt tải 2 (kN-m)
Trang 54Biểu đồ Q - Gió trái (kN-m)
Hoàng văn chờng – hn53989
Trang 55Biểu đồ Q - Gió phải (kN-m)
Trang 56Biểu đồ N - Tĩnh tải (kN-m)
Hoàng văn chờng – hn53989
Trang 57Biểu đồ N - Hoạt tải 1 (kN-m)
Trang 58Biểu đồ N - Hoạt tải 2 (kN-m)
Hoàng văn chờng – hn53989
Trang 59Biểu đồ N - Gió trái (kN-m)
Trang 60Biểu đồ N - Gió phải (kN-m)
VI tổ hợp nội lực khung
Hoàng văn chờng – hn53989
Trang 611146.6
-3 -202.07 -168.30 213.32 -213.34 -933.32
1359.9 8
1517.0 0
1106.1 1
1520.5 1
1671.9 7
-II/II
M 51.96 31.48 -6.51 -146.69 148.82 200.79 -94.73 76.94 214.24 -85.92 208.38 N
1127.1
-2 -202.07 -168.30 213.32 -213.34
1340.4
-6 -913.80
1497.4 8
1500.9 9
1086.5 9
1652.4 5
-2
I/I
M 24.65 15.40 -3.32 328.05 -331.03 352.70 -306.38 36.73 333.76 -276.26 330.77 N
1206.1
-3 -267.93 -241.98 -102.97 103.06
1309.1 0
1103.0 7
1716.0 4
1539.9 4
1331.1 6
1757.7 2
-II/II
M -50.11 -30.81 8.35 -166.41 164.26 114.16 -216.52 -72.57 105.24 -227.61 -220.09 N
1186.6
-1 -267.93 -241.98 -102.97 103.06
1083.5 5
1289.5 8
1696.5 2
1311.6 4
1520.4 2
1738.2 0
Trang 62I/I
N -898.21 -118.41 -168.31 140.00 -140.02 -758.21
1038.2 2
1184.9
-3 -772.21
1282.2 7
1282.2 7
-6 -742.84
1169.5 6
1266.9
-1 -756.84
1266.9 1
-5
I/I
M 82.67 29.86 8.85 153.88 -155.93 236.55 -73.27 121.37 255.99 -57.67 255.99N
-6 -880.63
1351.2 6
1030.1 5
1171.0 1
1335.9 0
M 67.19 29.47 1.77 -107.92 109.91 177.10 -40.73 98.43 194.23 -29.94 194.23
N -640.21 -118.26 -84.56 77.41 -77.43 -717.65 -562.80 -843.03 -892.44 -570.54 -892.44
Hoµng v¨n chêng – hn53989