1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Khai niem so thap phan tiep theo

13 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 237 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ghi nhớ Mỗi số thập phân gồm hai phần:phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.. Nhũng chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải th[r]

Trang 1

Toán

Gv : L Thị Hải Yến Năm học : 2018-2019

Trang 2

Thứ 4 ngày 24 tháng 10 năm 2018

toán

Kiểm tra bài cũ:

1 Đọc các số thập phân dưới đây:

0,5 ; 0,04 ; 0,006 ; 0,09

2 Viết các số thập phân thích hợp vào

chố chấm (theo mẫu).

2dm=0,2m ; 3cm=…… m ;

Trang 3

Thứ 4 ngày 24 tháng 10 năm 2018

toán khái niệm số thập phân (tt)

2m 7dm hay 2 7/10 m được

2,7m;

2,7m đọc là: hai phẩy bảy mét.

8m56cm hay 8 56/100m được viết thành 8,56m;

8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét

0m195mm hay 0 195/1000m được viết thành 0,195m;

0m195mm đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.

Trang 4

Các số: 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập

phân

Ví dụ:

8 , 56

phần nguyên phần thập phân

Trang 5

Ghi nhớ

Mỗi số thập phân gồm hai phần:phần nguyên và phần thập phân, chúng

được phân cách bởi dấu phẩy

Nhũng chữ số ở bên trái dấu phẩy

thuộc về phần nguyên, những chữ số

ở bên phải thuộc về phần thập phân

Trang 6

Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau 9,4

7,98

25,477

0,307

Trang 7

Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau

9,4(chín phẩy bốn)

7,98(bảy phẩy chín mươi tám)

25,477(hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy)

206,075(hai trăm linh sáu phẩy không

trăm bảy mươi lăm)

0,307(không phẩy ba trăm linh bảy)

Trang 8

bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập

phân rồi đọ số đó:

5 9/10

82 45/100

810 225/1000

Trang 9

bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập

phân rồi đọ số đó:

5 9/10=5,9(năm phẩy chín)

82 45/100=82,45(tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm)

810 225/1000=810,225(tám trăm

mười phẩy hai trăm hai mươi lăm)

Trang 10

Bài 3:Viết các số thập phân sau thành phân

số thập phân:

0,1

0,02

0,004

0,095

Trang 11

Bài 3:Viết các số thập phân sau thành phân

số thập phân:

0,1=1/10

0,02=2/100

0,004=4/1000

0,095=95/1000

Trang 12

Trò chơi:

Đọc các số:

86,56 ;432,540 ;604,

phân sau thành phân số thập

phân : 48,54 ;88,494

Ngày đăng: 19/12/2021, 14:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w