Toán Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân... Toán Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân 1..[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH NHÂM
GIÁO VIÊN DẠY: Tôn Thị Hoài An
PHÂN MÔN : CHÍNH TẢ
NĂM HỌC: 2014 - 2015
GV: Nguyễn Văn Ngà
Trang 21/ Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a/ 35m23cm =……… m
b/ 14m7cm =……… m
35,23
14,07
2/ Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền nhau?
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé tiếp liền
nó
- Đơn vị bé bằng hoặc bằng 0,1 đơn vị lớn hơn tiếp liền nó. 10
1
Trang 3Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Trang 4Lín h¬n ki-l«-gam Ki-l«-gam BÐ h¬n ki-l«-gam
1tÊn
= t¹
yÕn
1t¹ = yÕn
1dag
= g
1g 1yÕn
= kg
1kg
= hg
1hg
= dag
1 Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng:
•Hai đơn đo khối khối lượng liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé
- Đơn vị bé gấp (0,1) đơn vị lớn
10
1
10
1
10
1
10
1 10
1 10
1
= dag
10 1
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
10
= yến = kg = hg
= yến
= tấn
Trang 5Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng thường dùng:
1 tạ = tấn =
1 kg = tấn =
1 kg = tạ =
10
1
0,1
1000
1
0,001
100
1
0,01
1g = … kg = …
1000
1
0,001
tấn tấn
tạ kg Toán
Trang 6Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Trang 7Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Ví dụ 2 :
= 5
Viết số đo thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5 tấn 32 kg = tấn
Cách làm : 5 tấn 32 kg 32
100 0
= 5, 032
tấn Vậy : 5 tấn 32 kg = tấn
tấn
Lớn hơn ki-lô-gam Ki-lô-gam Bé hơn ki-lô-gam
tạ yến kg hg dag g
Ví dụ1:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
Cách làm: 5 tấn 132 kg = tấn
5 tấn 132kg = tấn Vậy: 5 tấn 132 kg = tấn 5,132
=
1000
132
tấn
= 5, 032
Trang 8Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống
a) 4 tấn 562 kg = tấn ; b) 3 tấn14 kg = tấn c)12 tấn 6 kg = tấn ; d) 500 kg = tấn.
Trang 9Cách làm: 4 tấn 562 kg = tấn
Vậy: 4 tấn 562 kg = tấn
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
a) 4 tấn 562 kg = tấn ;
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống
4,562 1000
562
4 =
tấn
Trang 10Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống
a) 4 tấn 562 kg = tấn ; 4,562 b) 3 tấn14 kg = tấn. 3,014
c)12 tấn 6 kg = tấn ; 12,006 d) 500 kg = tấn. 0,5
Trang 11Bài 2 : Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị đo là
2 kg 50 g = kg 2,050
45 kg 23 g = 45 23
1000
kg = 45,023 kg
10 kg 3 g = 10 3
1000
kg = 10,003 kg
500 g = 500
1000
kg = 0,500 kg
ki – lô - gam
2 kg 50 g ; 45 kg 23 g ; 10kg 3 g ; 500g
(Hoặc: 2 kg 50g = kg )
(Hoặc: 500g = kg = kg = 0,5 kg)
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
50 1000
2
50 1000
5 100 2
=
kg
2 = kg 2,05
kg
=
500 1000
5 10
Trang 12Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Bài 3: Trong vườn thú có 6 con sư tử Trung bình mỗi
ngày một con ăn hết 9kg thịt Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó trong 30 ngày ?
Tóm tắt:
1 ngày: 1 con sư tử ăn: 9 kg
30 ngày: 6 con sư tử ăn: … kg? =… tấn?
Trang 13Bài giải
Cách 1 Lượng thịt 1 con sư tử ăn trong 30
ngày là :
9 x 30 = 270 (kg)
Lượng thịt 6 con sư tử ăn trong 30
ngày là:
270 x 6 = 1620 (kg)
1620 kg = 1,62 tấn
Đáp số : 1,62 tấn
Tóm tắt:
1 ngày: 1 con sư tử ăn: 9 kg
30 ngày: 6 con sư tử ăn: ? kg = ? tấn
Cách 2:
Lượng thịt 6 con sư tử ăn trong 1 ngày là:
9 x 6 = 54 (kg) Lượng thịt 6 con sư tử ăn trong 30 ngày là
54 x 30 = 1620 ( kg )
1620 kg = 1,62 tấn Đáp số : 1,62 tấn Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Trang 14Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”
Đúng ghi Đ , sai ghi S
b.12tấn 5kg = 12,005 tấn Đ
c 18 tạ = 0,18 tấn S
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Trang 15Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Trang 16Chăm ngoan – Học giỏi