1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI HSG HOA 10 CAP TRUONG 1718

6 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 115,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2,0 điểm Cân bằng các phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron phản ứng nào chưa có chất sản phẩm thì tự viết sản phẩm: Fe3 O4  H2SO4 đặc  .... Dẫn khí A không [r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT ABCXYZ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LỚP 10 THPT

Ngày thi: 21/04/2018

Cõu 1 (2,0 điểm)

Phõn tử X cú cụng thức ABC Tổng số hạt mang điện và khụng mang điện trong phõn tử X là 82 Trong

đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 22, hiệu số khối giữa B và C gấp 10 lần số khối của A, tổng số khối của B và C gấp 27 lần số khối của A

1 Tỡm cụng thức phõn tử đỳng của X.

2 Viết cấu hỡnh electron của cỏc nguyờn tử A, B, C.

Cõu 2 (2,0 điểm)

1 Viết cụng thức cấu tạo của cỏc chất sau: Al2O3, H2SO4, HClO4, NaHCO3, CaOCl2, H2O2, O3, SF6.

2 Giải thớch sự khỏc nhau về hỡnh dạng và tớnh phõn cực của phõn tử CO2 và SO2.

3 Khi một nguyờn tử mất electron tạo ion dương hay nhận electron tạo ion õm thỡ bỏn kớnh ion thay đổi

thế nào so với nguyờn tử ban đầu? Từ đú trả lời cỏc cõu sau:

a) So sỏnh bỏn kớnh của nguyờn tử Fe và cỏc ion Fe , Fe 2 3

b) Sắp xếp cỏc ion sau theo thứ tự bỏn kớnh tăng dần: Al , O , S , Cl , Ca , Na , Si , Mg , P 3 2 2  2  4 2 3

4 So sỏnh tớnh axit và tớnh khử của cỏc axit sau: HF, HCl, HBr và HI Giải thớch

Cõu 3 (2,0 điểm)

Cõn bằng cỏc phương trỡnh phản ứng sau bằng phương phỏp thăng bằng electron (phản ứng nào chưa

cú chất sản phẩm thỡ tự viết sản phẩm):

1 Fe O3 4  H SO2 4 (đặc) 

2 Al  HNO3 (loãng)

(biết sản phẩm khử là NO và NO 2 với tỉ lệ thể tớch tương ứng là 1 : 2).

o t

4 FeCl2  KMnO4  H SO2 4  Fe (SO )2 4 3  K SO2 4  MnSO4  Cl2  H O 2

5 Cu  KNO3  KHSO4  CuSO4  K SO2 4  NO  H O 2

6 FeSO4  K Cr O2 2 7  H SO2 4  Fe (SO )2 4 3  K SO2 4 Cr (SO )2 4 3  H O 2

7 Mg  HNO3  Mg(NO )3 2 N Ox y  H O.2

Cõu 4 (2,0 điểm)

1 Dẫn khớ A khụng màu qua dung dịch Br2 thỡ dung dịch mất màu, dẫn khớ B khụng màu qua dung dịch

Br2 thỡ dung dịch sẫm màu hơn Cho biết A, B cú thể là những chất nào? Viết cỏc phương trỡnh phản ứng

2 Xỏc định cỏc chất A, B, C, D, E, F, G, H, I, K và hoàn thành cỏc phương trỡnh sau:

o

o 2

t t

2 MnO

(C) (D) (A) (B) (F)

điện phân dd

có màng ngăn

2

3 3

(G) (B) (H) (I)

Trang 2

3 Cho 98,441 gam hỗn hợp A gồm 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 halogen thuộc 2 chu kì kế tiếp, AX < AY) vào dung dịch AgNO3 dư thu được 161,868 gam kết tủa Xác định X, Y và khối lượng mỗi muối trong A

Câu 5 (2,0 điểm)

Cho biết hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng khi:

1 Dẫn từ từ đến dư khí lưu huỳnh đioxit vào dung dịch nước vôi trong.

2 Sục khí sunfurơ vào dung dịch thuốc tím.

3 Để dung dịch axit sunfuhidric tiếp xúc lâu ngày với không khí.

4 Sục khí ozon vào dung dịch kali iotua

5 Dung dịch axit bromhidric để lâu trong không khí

6 Nhỏ dung dịch Na2S vào dung dịch AlCl3.

Trang 3

Câu 6 (2,0 điểm)

1 Viết phương trình mô tả cách điều chế khí HCl bằng phương

pháp sunfat Những hidro halogenua (HX, với X là halogen) nào

không thể điều chế bằng phương pháp sunfat? Giải thích

2 Vì sao không thể điều chế flo từ florua bằng cách oxi hóa hợp

chất florua? Trong công nghiệp, flo được điều chế bằng cách nào?

3 Khi thực hành ở phòng thí nghiệm, một bạn lắp dụng cụ điều

chế khí Cl2 tinh khiết như hình bên:

a) Viết phương trình phản ứng điều chế khí Cl2 từ MnO2 và

HCl

b) Phân tích những chỗ sai, thiếu sót khi lắp bộ dụng cụ thí

nghiệm như hình vẽ

Câu 7 (2,0 điểm)

Hòa tan 5,07 gam một oleum A vào nước thu được 300 mL dung dịch X Biết để trung hòa 10 mL dung dịch X cần vừa đủ 80 mL dung dịch KOH 0,05M.

1 Xác định công thức oleum A.

2 Tính khối lượng oleum A cần lấy để hòa tan vào 100 gam nước thu được dung dịch H2SO4 20%.

Câu 8 (2,0 điểm)

1 Giải thích vì sao trong tự nhiên, hiđro sunfua có trong một số nước suối, trong khí núi lửa, khí thoát ra

từ protein bị thối rữa nhưng lại không có hiện tượng tụ khí này?

2 Dẫn từ từ 1,344 lít khí H2S (đktc) vào 200 mL dung dịch NaOH 0,4M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X Tính khối lượng từng chất tan trong dung dịch X.

3 Nung hỗn hợp gồm 11,2 gam sắt và 4,8 gam lưu huỳnh trong bình kín không có không khí đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A Hòa tan A bằng HCl dư thu được hỗn hợp khí B Tính dB/CH 4

4 Hòa tan m gam hỗn hợp gồm CuCl2 và FeCl3 vào nước thu được dung dịch X Chia X làm hai phần

bằng nhau Cho H2S dư vào phần 1 thu được 1,28 gam kết tủa Cho Na2S dư vào phần 2 thu được 3,04 gam kết tủa Tính m

Câu 9 (2,0 điểm)

Cho hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 và FeS Hòa tan 76 gam X vào 972 gam dung dịch H2SO4 98% nóng thu được một khí A duy nhất và dung dịch Y có nồng độ H2SO4 là 74,186% Toàn bộ lượng khí A dẫn vào bình B đựng 500 mL dung dịch Ca(OH)2 1,2M Sau khi phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, đem cân thì thấy khối lượng bình B giảm 6 gam so với ban đầu Tính thành phần phần trăm về khối lượng của FeS trong hỗn hợp X và nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch Y.

Câu 10 (2,0 điểm)

1 Cho phản ứng: C2H5Br + KOH  C2H5OH + KBr Nồng độ ban đầu của KOH là 0,07M Sau 30 phút

người ta lấy ra 10 mL dung dịch hỗn hợp phản ứng thì thấy nó được trung hòa vừa đủ bởi 12,84 mL dung dịch HCl 0,05M Tính vận tốc trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên

2 Đối với phản ứng: 4NH3 + O2  2N2 + 6H2O, tốc độ tạo ra N2 là 0,27 mol.L–1.s–1 Hãy xác định tốc độ phản ứng, tốc độ tạo thành H2O và tốc độ biến đi của O2

3 Trong công nghiệp, NH3 được tổng hợp theo phản ứng: N2 (k) 3H2 (k)  2NH3 (k); H92kJ a) Trình bày các cách để tăng hiệu quả tổng hợp NH3 (xét các yếu tố: nồng độ chất tham gia, nhiệt

độ, áp suất)

b) Trong quá trình sản xuất NH3, người ta thường dùng sắt làm chất xúc tác Cho biết vai trò của sắt trong sự chuyển dịch cân bằng của phản ứng

c) Bình kín 0,5 lít chứa 0,5 mol H2 và 0,4 mol N2 Thực hiện phản ứng ở 500 C, khi đạt cân bằng,o nồng độ khí trong bình là 1,656M

c.1) Tính K và hiệu suất của phản ứng ở C o

500 C (làm tròn 3 chữ số thập phân)

c.2) Tiếp tục cho thêm vào bình 0,2 mol H2 và 0,1 mol N2 Tính nồng độ các chất khi cân bằng

Hình vẽ câu 6.3

Trang 4

––––––––––HẾT––––––––––

Trang 5

Câu 1.

Chú ý công thức:   Z N 1,5Z

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Câu 16

a)

H SO 2KOH K SO 2H O

0,002 0,004

10 mL dung dịch X có 0,002 mol H2SO4  300 mL dung dịch X có

300

10

mol H2SO4

H SO nSO nH O  (n 1)H SO

Ta có:

5,07 0,06

n 3

98 80n n 1   Oleum A là H 2 SO 4 3SO 2 (M = 338).

b) Gọi m là khối lượng oleum A cần lấy

Ta có: H SO 2 4

m

98 4 338

m 100

 

Không nên đặt ẩn là số mol oleum A vì sai số lớn!!!

Câu 17

Câu 18

Khí A chính là SO2 Gọi x là mol CaSO3, y là mol Ca(HSO3)2 suy ra mol SO2 là (x + 2y).

Hệ pt:

2

Ca(OH)

CaSO SO

B

Suy ra nSO 2 0,45 2.0,15 0,75 (mol). 

m Y mX m  m 76 972 0,75.64 1000 (gam).  

2 4

H SO

972.98 1000.74,186

100.98 100.98

p

Quy đổi hỗn hợp X thành Fe, O, S với số mol lần lượt là a, b, c

3

Fe Fe  3e

2

O 2H 2e H O

2

S 4H O S O  8H 6e

2

4H S O  2e S O 2H O

X

H SO H

0,1.88

76

Trang 6

Dung dịch Y chứa muối Fe2(SO4)3, Fe (SO ) 2 4 3 Fe (SO ) /dd 2 4 3

Câu 19

Ngày đăng: 17/12/2021, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w