1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề KT HK1 sinh 7 (2020 2021)

8 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 136 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra sinh học 7 mẫu mới 2021 Đề kiểm tra sinh học 7 mẫu mới 2021Đề kiểm tra sinh học 7 mẫu mới 2021Đề kiểm tra sinh học 7 mẫu mới 2021Đề kiểm tra sinh học 7 mẫu mới 2021Đề kiểm tra sinh học 7 mẫu mới 2021Đề kiểm tra sinh học 7 mẫu mới 2021Đề kiểm tra sinh học 7 mẫu mới 2021Đề kiểm tra sinh học 7 mẫu mới 2021Đề kiểm tra sinh học 7 mẫu mới 2021Đề kiểm tra sinh học 7 mẫu mới 2021Đề kiểm tra sinh học 7 mẫu mới 2021Đề kiểm tra sinh học 7 mẫu mới 2021Đề kiểm tra sinh học 7 mẫu mới 2021Đề kiểm tra sinh học 7 mẫu mới 2021Đề kiểm tra sinh học 7 mẫu mới 2021Đề kiểm tra sinh học 7 mẫu mới 2021Đề kiểm tra sinh học 7 mẫu mới 2021Đề kiểm tra sinh học 7 mẫu mới 2021

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT ……… KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC: 2020 – 2021 TRƯỜNG THCS ……… Môn: SINH HỌC – Lớp: 7

Thời gian làm bài: 45 phút

- Họ và tên: Lớp:

ĐỀ 1: I TRẮC NGHIỆM (3.00 điểm): Chọn ý đúng: Câu 1: Đặc điểm nào giúp động vật phân bố ở khắp các môi trường trên Trái đất? A Đa dạng về số loài

B Lối sống đa dạng

C Khả năng thích nghi cao với điều kiện của môi trường sống

D Số lượng cá thể trong mỗi loài phong phú Câu 2: Đâu là tập tính của nhện? A Con cái ôm trứng ở bụng B Đào lỗ, đẻ trứng dưới đất

C Bắt mồi bằng các tua D Chăng lưới, bắt mồi Câu 3: Loài động vật nào giúp lọc sạch môi trường nước? A Trai sông B Tôm sông C Thủy tức D Trùng roi xanh Câu 4: Loài động vật nào sống kí sinh trên da người? A Giun đũa B Sán dây C Cái ghẻ D Rận nước Câu 5: Bộ phận nào giúp giun đũa tồn tại được trong ruột non của người? A Ruột thẳng B Lớp vỏ cuticun C Hậu môn D Cơ dọc Câu 6: Loài động vật nào giúp đất tơi xốp hơn? A Mọt ẩm B Giun đất C Bọ cạp D Giun móc câu Câu 7: Nhóm động vật nào đều thuộc ngành Ruột khoang? A Giun đũa, giun kim, giun đất B Rận nước, chân kiếm, con sun

C Châu chấu, bò cạp, ong mật D Sứa, thủy tức, san hô Câu 8: Loài động vật nào thường kí sinh ở trẻ em? A Giun kim B Giun đỏ C Sán lá gan D Sán dây Câu 9: Loài sinh vật nào có khả năng quang hợp (tự dưỡng)? A Trùng đế giày B Sâu ăn lá

C Trùng roi xanh D Tôm càng xanh Câu 10: Để phòng bệnh giun đũa, chúng ta phải làm gì? A Ăn uống hợp vệ sinh B Giữ vệ sinh cá nhân, môi trường

C Uống thuốc tẩy giun 1 -2 lần/năm D Cả ba biện pháp trên Câu 11: Loài động vật nào có vai trò quan trọng với hệ sinh thái biển? A San hô B Cua nhện C Sứa D Mực Câu 12: Loài động vật nào có hình thức phát triển biến thái không hoàn toàn? A Ruồi B Chuồn chuồn C Muỗi D Ong mật II TỰ LUẬN (7.00 điểm): Câu 13: Nêu đặc điểm chung của ngành thân mềm (2.00 điểm) Câu 14: a Đặc điểm nào ở cấu tạo ngoài giúp châu chấu di chuyển linh hoạt? (1.00 điểm) b Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt cua đồng đực và cái? (1.00 điểm) Câu 15: Trình bày vai trò thực tiễn của lớp sâu bọ Cho ví dụ minh họa (3.00 điểm) Hết -

Trang 2

Trang 3

PHÒNG GD-ĐT ……… KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC: 2020 – 2021 TRƯỜNG THCS ……… Môn: SINH HỌC – Lớp: 7

Thời gian làm bài: 45 phút

- Họ và tên: Lớp:

ĐỀ 2: I TRẮC NGHIỆM (3.00 điểm): Chọn ý đúng: Câu 1: Động vật phân biệt với thực vật ở những đặc điểm chủ yếu nào? A Dị dưỡng

B Có khả năng di chuyển

C Có hệ thần kinh và giác quan

D Dị dưỡng, có khả năng di chuyển, có hệ thần kinh và giác quan Câu 2: Bộ phận nào giúp giun đũa tồn tại được trong ruột non của người? A Ruột thẳng B Lớp vỏ cuticun C Hậu môn D Cơ dọc Câu 3: Để phòng bệnh giun đũa, chúng ta phải làm gì? A Ăn uống hợp vệ sinh B Giữ vệ sinh cá nhân, môi trường

C Uống thuốc tẩy giun 1 -2 lần/năm D Cả ba biện pháp trên Câu 4: Loài động vật nào giúp đất tơi xốp hơn? A Mọt ẩm B Giun đất C Bọ cạp D Giun móc câu Câu 5: Loài động vật nào có vai trò quan trọng với hệ sinh thái biển? A San hô B Cua nhện C Sứa D Mực Câu 6: Đâu là tập tính của nhện? A Con cái ôm trứng ở bụng B Đào lỗ, đẻ trứng dưới đất

C Bắt mồi bằng các tua D Chăng lưới, bắt mồi Câu 7: Loài sinh vật nào có khả năng quang hợp (tự dưỡng)? A Trùng đế giày B Sâu ăn lá

C Trùng roi xanh D Tôm càng xanh Câu 8: Nhóm động vật nào đều thuộc ngành Ruột khoang? A Giun đũa, giun kim, giun đất B Rận nước, chân kiếm, con sun

C Châu chấu, bò cạp, ong mật D Sứa, thủy tức, san hô Câu 9: Loài động vật nào có hình thức phát triển biến thái không hoàn toàn? A Ruồi B Chuồn chuồn C Muỗi D Ong mật Câu 10: Loài động vật nào thường kí sinh ở trẻ em? A Giun kim B Giun đỏ C Sán lá gan D Sán dây Câu 11: Loài động vật nào giúp lọc sạch môi trường nước? A Trai sông B Tôm sông C Thủy tức D Trùng roi xanh Câu 12: Loài động vật nào sống kí sinh trên da người? A Giun đũa B Sán dây C Cái ghẻ D Rận nước II TỰ LUẬN (7.00 điểm): Câu 13: Nêu đặc điểm chung của ngành thân mềm (2.00 điểm) Câu 14: a Cho biết các đặc điểm cấu tạo ngoài giúp nhận dạng các động vật lớp sâu bọ (1.00 điểm) b Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt mực và bạch tuộc? (1.00 điểm) Câu 15: Trình bày vai trò thực tiễn của lớp giáp xác Cho ví dụ minh họa (3.00 điểm) Hết -

Trang 4

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2020 – 2021

MÔN: SINH HỌC 7

ĐỀ 1:

I Trắc nghiệm (3.00 điểm): Mỗi câu đúng được 0.25 điểm.

II Tự luận (7.00 điểm):

Câu 13: (2.00 điểm)

Đặc điểm chung của ngành thân mềm:

- Thân mềm không phân đốt, có vỏ đá vôi, có khoang áo, hệ tiêu hóa phân

- Riêng mực và bạch tuộc có vỏ tiêu giảm và cơ quan di chuyển phát triển 0.5 điểm

Câu 14: (2.00 điểm)

a Châu chấu di chuyển linh hoạt nhờ phần ngực có:

- 3 đôi chân bò phân đốt, khớp động linh hoạt Trong đó, đôi chân cuối

phát triển to khỏe giúp châu chấu nhảy được

- 2 đôi cánh giúp châu chấu có thể bay

1.0 điểm

b Phân biệt cua đồng:

- Cua đực: thường lớn hơn con cái, có 1 càng to, một càng nhỏ, có yếm

(phần bụng tiêu giảm) dài nhọn

- Cua cái: thường nhỏ hơn con đực, có 2 càng tương đương nhau, có yếm

to rộng

1.0 điểm

Câu 15: (3.00 điểm)

Vai trò thực tiễn của lớp sâu bọ: Lớp sâu bọ có vai trò quan trọng trong

thiên nhiên và đời sống con người

0.5 điểm

- Có lợi:

+ Là thức ăn cho các động vật khác (cào cào …)

+ Thụ phấn cho hoa (ong mật …)

+ Diệt các côn trùng có hại (chuồn chuồn …)

+ Làm thực phẩm (nhộng ong …)

+ Làm thuốc (mật ong …)

+ Cung cấp tơ (con tằm …)

+ Làm sạch môi trường (bọ hung …)

1.5 điểm

- Có hại:

+ Gây hại cho cây trồng (sâu ăn lá …)

+ Truyền bệnh cho người và động vật (muỗi …)

1.0 điểm

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2020 – 2021

MÔN: SINH HỌC 7

ĐỀ 2:

I Trắc nghiệm (3.00 điểm): Mỗi câu đúng được 0.25 điểm.

II Tự luận (7.00 điểm):

Câu 13: (2.00 điểm)

Đặc điểm chung của ngành thân mềm:

- Thân mềm không phân đốt, có vỏ đá vôi, có khoang áo, hệ tiêu hóa phân hóa

- Riêng mực và bạch tuộc có vỏ tiêu giảm và cơ quan di chuyển phát triển 0.5 điểm

Câu 14: (2.00 điểm)

a Các đặc điểm giúp nhận dạng động vật lớp sâu bọ:

- Cơ thể có 3 phần (đầu, ngực, bụng)

- Đầu có 1 đôi râu

- Ngực có 3 đôi chân, 2 đôi cánh

1.0 điểm

b Phân biệt mực và bạch tuộc:

- Mực: Có 10 tua, có mai, có vây bơi

- Bạch tuộc: có 8 tua, không có mai, không có vây bơi

1.0 điểm

Câu 15: (3.00 điểm)

Vai trò thực tiễn của lớp giáp xác:

- Hầu hết giáp xác đều có lợi:

+ Làm thức ăn cho các động vật khác (rận nước …)

+ Làm thực phẩm (cua đồng …)

+ Có giá trị xuất khẩu (tôm sú …)

+ Làm thuốc (nhện …)

+ Làm đồ trang trí (bọ cạp …)

1.5 điểm

- Một số loài có hại:

+ Kí sinh ở cá (chân kiếm …)

+ Gây hại cho giao thông thủy (con sun …)

+ Lây truyền giun sán (cua núi …)

1.5 điểm

Trang 7

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - Năm học: 2020 – 2021

MÔN: SINH HỌC 7

Chủ đề/

Mức độ

nhận

thức

N

N

N

TL

Mở đầu

- Đặc điểm nào giúp

động vật phân bố ở

khắp các môi trường

trên Trái đất?

1c/ 0.25 điểm

Chương

I: Ngành

động vật

nguyên

sinh.

- Loài sinh vật nào có

khả năng quang hợp (tự

dưỡng)?

Chương

II: Ngành

ruột

khoang.

- Loài động vật nào có

vai trò quan trọng với

hệ sinh thái biển?

- Nhóm động vật nào

đều thuộc ngành Ruột

khoang?

2c/ 0.5 điểm

Chương

III: Các

ngành

giun

- Bộ phận nào giúp giun

đũa tồn tại được trong

ruột non của người?

- Để phòng bệnh giun

đũa, chúng ta phải làm

gì?

- Loài động vật nào

giúp đất tơi xốp hơn?

- Loài động vật nào

thường kí sinh ở trẻ

em?

4c/ 1.0 điểm

Chương

IV:

Ngành

thân

mềm.

- Loài động vật nào

giúp lọc sạch môi

trường nước?

- Nêu đặc điểm chung của ngành thân mềm

1c/ 0.25 điểm 1c/ 2.0

điểm

Chương

V: Ngành

chân

khớp.

- Đâu là tập tính của

nhện?

- Loài động vật nào có

hình thức phát triển

- Đặc điểm nào ở cấu tạo ngoài giúp châu

- Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt cua

Trang 8

biến thái không hoàn

toàn?

- Loài động vật nào

sống kí sinh trên da

người?

chấu di chuyển linh hoạt?

đồng đực

và cái?

Tổng số:

100% =

Ngày đăng: 17/12/2021, 05:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w