ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ BÁO CÁO THỰC HÀNH 4 MÔN HỌC: KỸ THUẬT SỐ Giảng viên: Sinh viên: Mã sv: Lớp:... Bộ cộng sử dụng cổng logic1.1... Giữ nguyên sơ đồ nối m
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
BÁO CÁO THỰC HÀNH 4 MÔN HỌC: KỸ THUẬT SỐ
Giảng viên:
Sinh viên:
Mã sv:
Lớp:
Trang 21 Bộ cộng sử dụng cổng logic
1.1 Cấp nguồn +5V cho mảng sơ đồ D4-1.
1.2 Bộ cộng 1 bit: Hình D4-1
Sơ đồ thực hiện thuật toán : S1 = X1 + Y1 + Ci (= 0)
Cout = số nhớ (+) xuất hiện sau phép toán
Bảng D4-1
LỐIVÀO (Input) LỐI RA (output) DS4
Ci1
LS8 X1
LS7 Y1
Tổng S1
Số nhớ “+” Co1
1.2.3 Trên cơ sở kết quả đo, viết biểu thức tổng đại số logic đơn giản
S = 0 + 0 = 0 Co = 0
S = 0 + 1 = 1 Co = 0
Trang 3S = 1 + 0 = 1 Co = 0
S = 1 + 1 = 0 Co = 1
Từ các giá trị thu được, tính phép cộng:
1 1 +1 0
1 0 1
3 Bộ cộng 2 bit thực hiện phép cộng:
3.1 Giữ nguyên sơ đồ nối mạch cho IC1-IC3 Nối mạch của phần dưới (IC4-IC6)
sơ đồ hình D4-1 với DTLAB-201N để tạo bộ cộng 2 bit có nhớ:
Lối vào (Input): nối với bộ công tắc DATA & SWITCHES của
DTLAB-201N
- Nối lối vào X2 với công tắc logic LS3
Trang 4- Nối lối vào Y2 với công tắc logic LS4.
- Nối Ci2 với Cout1
Lối ra (Output): Nối với LED của bộ chỉ thị logic (LOGIC INDICATORS) của DTLAB-201N
- Nối lối ra S2 với LED15
- Nối lối ra Co2 với LED13
3.2 Đặt các công tắc logic LS7-8, 3-4 tương ứng với các trạng thái ghi trong bảng D4-2
Theo dõi trạng thái đèn LED chỉ thị Đèn LED sáng, chứng tỏ mức ra là cao (1), Đèn LED tắt mức ra là thấp (0) Ghi kết quả vào bảng D4-2
Bảng D4-2
LỐI VÀO (Input) LỐI RA (Output) DS4
Ci1
LS3 X2
LS4 Y2
LS8 X1
LS7 Y1
Co1 S1 S2 Co2
2 Bộ trừ sử dụng cổng logic
Trang 5Bảng D4-3
LỐIVÀO Input LỐI RA - output DS4
Bin 1
LS1 X1
LS2 Y1
Hiệu D
Số nhớ “+” Bout
2.3 Trên cơ sở kết quả đo, viết biểu thức trừ đại số logic đơn giản
D = 0 - 0 = 0 Bo = 0
D = 0 - 1 = 1 Bo = 1
D = 1 - 0 = 1 Bo = 0
D = 1 - 1 = 0 Bo = 0
3 Bộ cộng và trừ loại vi mạch
Trang 63.3 Phép cộng 4 bit
Bảng D4-4
LỐI VÀO – Input LỐI RA - Output DS4
Cin
LS4 LS3 LS2 LS1
A3 A2 A1 A0
LS8 LS7 LS6 LS5 B3 B2 B1 B0
C4 S3 S2 S1 S0 Số thập phân
A + B = S
0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 1 0 6
0 1 0 1 0 0 0 1 1 0 1 1 1 1 15
0 1 1 1 1 0 1 1 0 1 0 1 0 1 5
0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 14
Trang 73.4 Phép trừ 4 bit
Bảng D4-5
LỐI VÀO – Input LỐI RA - Output DS4
Cin
LS4 LS3 LS2 LS1
A3 A2 A1 A0
LS8 LS7 LS6 LS5 B3 B2 B1 B0 B4
D3 D2 D1 D0
Số thập phân
A – B = D
1 1 0 1 0 1 0 1 0 0 1 1 1 0 14
1 1 0 1 0 0 0 1 1 1 0 1 0 1 5
1 1 1 1 1 0 1 1 0 1 1 0 0 1 9
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 0 0 0 0
1 0 1 0 1 1 0 1 0 0 1 0 0 1 9