Tỉ trọng nông, lâm, thủy sản có xu hướng giảm.. Tỉ trọng nông, lâm, thủy sản có xu hướng tăng.. Tỉ trọng nông, lâm, thủy sản có xu hướng giảm.. Tỉ trọng nông, lâm, thủy sản có xu hướng t
Trang 1UBND HUYỆN PHÙ YÊN
TRƯỜNG TH&THCS SUỐI BAU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: ĐỊA LÝ - LỚP 8 Năm học: 2021– 2022
I. (Thời gian làm bài:45 phút – Không kể thời gian phát đề)
ST
T
Nội dung
kiến thức/
kĩ năng
Đơn vị kiến thức/ kĩ năng
Tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời
gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH Thời
gian (phút)
Số CH Thời gian
(phút) TN TL
1
A Châu Á A1 Bài 1: Vị trí, địa hình và
khoáng sản.
A2 Bài 2: Khí hậu châu Á A3 Bài 3: ông ngòi và cảnh quan châu Á
A3 Bài 5: Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á
A4 Bài 7: Đặc điểm phát triển kinh
tế, xã hội các nước châu Á A5 Bài 8: Tình hình phát triển kinh
tế - xã hội ở các nước châu Á A6 Bài 9: Khu vực Tây Nam Á A7 Bài 10: Điều kiệu tự nhiên khu vực Nam Á
A8 Bài 11: Dân cư và đặc điểm kinh tế khu vực Nam Á
1
ĐỀ DỰ PHÒNG
Trang 22 B Kĩ năng
B.1.Xác định loại biểu đồ để
vẽ Nêu được cách vẽ, các bước hoàn thiện một biểu đồ
B.2 Vì sao khu vực Tây Nam Á trở thành nơi cạnh tranh ảnh hưởng của nhiều cường quốc
(B1)
(B2)
100%
2
Trang 3II ĐỀ BÀI
A Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) (Chọn đáp án đúng cho các câu sau)
Câu 1:Châu Á là bộ phận của lục địa nào sau đây
A Là một bộ phận của lục địa Phi
B Là một bộ phận của lục địa Á- Âu
C Là một bộ phận của lục địa Bắc Mĩ
D Là một bộ phận của lục địa Nam cực
Câu 2: Khu vực Đông Nam Á nằm trong khu vực có kiểu khí hậu.
A Khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa
B Các kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải
C Khí hậu nhiệt đới gió mùa
D Khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu hải dương
Câu 3: Chủng tộc Môn- gô- lô- ít chủ yếu phân bố ở
A Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á
B Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á
C Đông Nam Á, Đông Á, Bắc Á
D Đông Nam Á, Tây Nam Á, Nam Á
Câu 4: Hai tôn giáo lớn là Ấn Độ giáo và Phật giáo ra đời tại.
A vùng Tây B Ấ Độ C Ả rập Xê út D Pa-le-xtin
Câu 5: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất khu vực Tây Nam Á ?
A Dầu mỏ B Than C Đồng D Sắt
Câu 6: Hệ thống núi cao và đồ sộ nhất châu Á là
A hệ thống dãy Hi-ma-lay-a B Hệ thống Coo đi e
C Hệ thống An đét D Dãy núi Hoàng Liên Sơn
Câu 7 Dựa vào bảng số liệu dưới đây: Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước
(GDP) của Ấn Độ Nhận xét nào đúng nhât về cơ cấu kinh tế của Ấn Độ
Các ngành kinh tế Tỉ trọng trong cơ cấu GDP (%)
A. Tỉ trọng nông, lâm, thủy sản có xu hướng giảm Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng hầu như không thay đổi Tỉ trọng dịch vụ tăng.
B Tỉ trọng nông, lâm, thủy sản có xu hướng tăng Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng giảm Tỉ trọng dịch vụ tăng.
C Tỉ trọng nông, lâm, thủy sản có xu hướng giảm Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng hầu như không thay đổi Tỉ trọng dịch vụ giảm.
D Tỉ trọng nông, lâm, thủy sản có xu hướng tăgng Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng hầu như không thay đổi Tỉ trọng dịch vụ giảm.
Câu 8: Quốc gia nào có số dân cao nhất châu Á?
A Trung Quốc B Ấn Độ C Hàn Quốc D Nhật Bản
Câu 9: Nước sản xuất nhiều lúa gạo nhất châu Á là ?
A Thái Lan B Việt Nam C Trung Quốc D Ấn Độ
Câu 10.Vị trí của khu vực Tây Nam Á có gì đặc biệt.
A Ngã ba của 3 châu lục Á, Âu, Phi B Giáp 3 châu Âu, châu Mỹ, Á
Trang 4C Giáp châu Mỹ D Giáp châu Đại Dương.
Câu 11 Quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất Nam Á là?
A Nê Pan B Pa-ki-xtan C Bu Tan D Ấn Độ
Câu 12 Châu lục nào trên thế giới là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn ?
A Châu Á B Châu Mĩ
C Châu Âu D Châu Đại Dương
B Phần tự luận: (7,0 điểm)
Câu 13: (1,0 điểm) Em hãy nêu vị trí và kích thước của Châu Á ?
Câu 14: (2,0 diểm) Giải thích vì sao châu Á lại có nhiều đới khí hậu và nhiều
kiểu khí hậu khác nhau?
Câu 15: ( 1,0 điểm) Khu vực nào có mạng lưới sông ngòi phát triển nhất châu Á
hãy giải thích vì sao?
Câu 16: (3,0 điểm ) Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực của thế giới năm
2003 ( Đơn vị: nghìn thùng/ngày)
1 Xác định loại biểu đồ cần vẽ, các bước để vẽ một biểu đồ đó
2 Vì sao khu vực Tây Nam Á trở thành nơi cạnh tranh ảnh hưởng của nhiều cường quốc?
III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A Phần trắc nghiệm: (3 điểm) (Mỗi câu đúng được tính 0,25 điểm).
B Phần tự luận: (7,0 điểm)
13
(1điểm)
- Vị trí Châu Á nằm ở nửa cầu Bắc, là một bộ phận của lục địa Á - Âu 0,25
- Lãnh thổ châu Á trải rộng từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo: Giới
hạn điểm cực Bắc: 77 0 44'B; điểm cực Nam: 1 0 16'B. 0,25
- Châu Á tiếp giáp với hai châu lục và ba đại dương rộng lớn: Phía bắc
giáp BBD, phía nam giáp ÂĐD, phía đông giáp TBD, phía tây giáp
- Có kích lớn nhất so với các châu lục khác 44,4 triệu km 2 0,25
14
(2điểm)
- Do lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến vùng xích đạo nên châu Á có
Trang 5- Do lãnh thổ rộng lớn, có nhiều dãy núi, sơn nguyên cao ngăn cản ảnh
hưởng của biển xâm nhập vào đất liền -> Khí hậu châu Á rất đa dạng
phân thành nhiều kiểu khí hậu khác nhau.
1,0
15
(1điểm)
- Khu vực có mạng lưới sông ngòi phát triển nhất châu Á là khu vực
- Do đây là những khu vực có mưa nhiều nên ở đây có mạng lưới sông
16
(3điểm)
- Biểu đồ thích hợp là biểu đồ hình cột.
-Mỗi khu vực hai cột, một cột về khai thác dầu thô và một cột thể hiện
lượng dầu thô tiêu dùng.
- Trong biểu đồ cần thể hiện phàn chú giải
- Tên biểu đồ: Biểu đồ thể hiện sản lượng dầu thô khai thác và dầu thô
tiêu dùng của một số khu vực trên thế giới.
0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
- Khu vực Tây Nam Á trở thành nơi cạnh tranh ảnh hưởng của
nhiều cường quốc trên thế giới vì đây là nơi có:
1,0 điểm + Nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có, đặc biệt là dầu khí 0,25
+ Sự tồn tại các vấn đề mang tính lịch sử, các tôn giáo với các tín
ngưỡng khác nhau và các phần tử cực đoan trong các tôn giáo……. 0,5
Suối Bau, ngày…tháng….năm 2021
Lò Thị Thơi XÁC NHẬN CỦA BGH NHÀ TRƯỜNG
Trang 6UBND HUYỆN PHÙ YÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: ĐỊA LÝ - LỚP 8 Năm học: 2021– 2022
(Thời gian làm bài: 45 phút – Không kể thời gian phát đề)
ST
T
Nội dung
kiến thức/
kĩ năng
Đơn vị kiến thức/ kĩ năng
Tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời
gian (phút)
Số
CH Thời gian(phút) CHSố Thờigian
(phút)
Số CH Thời
gian (phút)
Số CH Thời gian
(phút) TN TL
1
A Châu Á A1 Bài 1: Vị trí, địa hình và
khoáng sản.
A2 Bài 2: Khí hậu châu Á A3 Bài 3: ông ngòi và cảnh quan châu Á
A3 Bài 5: Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á
A4 Bài 7: Đặc điểm phát triển kinh
tế, xã hội các nước châu Á A5 Bài 8: Tình hình phát triển kinh
tế - xã hội ở các nước châu Á A6 Bài 9: Khu vực Tây Nam Á A7 Bài 10: Điều kiệu tự nhiên khu
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 7vực Nam Á A8 Bài 11: Dân cư và đặc điểm kinh tế khu vực Nam Á
2 B Kĩ năng
B.1.Xác định loại biểu đồ để
vẽ Nêu được cách vẽ, các bước hoàn thiện một biểu đồ
B.2 Vì sao khu vực Tây Nam Á trở thành nơi cạnh tranh ảnh hưởng của nhiều cường quốc
(B1)
(B2)
100%
Trang 8II ĐỀ BÀI
A Phần trắc nghiệm: (3 điểm) (Chọn ý đúng cho các câu trả lời sau)
Câu 1 Dựa vào bảng số liệu dưới đây: Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước
(GDP) của Ấn Độ Nhận xét nào đúng nhât về cơ cấu kinh tế của Ấn Độ
Các ngành kinh tế Tỉ trọng trong cơ cấu GDP (%)
A. Tỉ trọng nông, lâm, thủy sản có xu hướng giảm Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng hầu như không thay đổi Tỉ trọng dịch vụ tăng.
B Tỉ trọng nông, lâm, thủy sản có xu hướng tăng Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng giảm Tỉ trọng dịch vụ tăng.
C Tỉ trọng nông, lâm, thủy sản có xu hướng giảm Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng hầu như không thay đổi Tỉ trọng dịch vụ giảm.
D Tỉ trọng nông, lâm, thủy sản có xu hướng tăgng Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng hầu như không thay đổi Tỉ trọng dịch vụ giảm.
Câu 2: Miền địa hình phía bắc của Nam Á là
A Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a B sơn nguyên Đê-can
C dãy Gác Đông và Gác Tây D đồng bằng Ấn-Hằng
Câu 3: Quốc gia nào có nền kinh tế xã hội phát triển cao nhất châu Á?
Câu 4: Cây lương thực nào sau đây có vai trò quan trọng nhất ở Châu Á
Câu 5 Tây Nam Á nằm ở ngã 3 của ba châu lục
A Châu Á, châu Âu, châu Phi B Châu Á, châu Âu, châu Mỹ
C Châu Á, châu Phi, chau Mỹ D Châu Á, châu Âu, châu Đại Dương
Câu 6 Khu vực Nam Á tiếp giáp với đại dương nào dưới đây ?
A Thái Bình Dương B Ấn Độ Dương
C Bắc Băng Dương D Đại Tây Dương
Câu 7: Châu Á tiếp giáp với
A Ba đại dương B Hai đại dương, hai châu lục
C Hai châu lục D A,B đúng
Câu 8: Châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào?
A Khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa
B Các kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải
C Khí hậu hải dương và các kiểu khí hậu lục địa
D Khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu hải dương
Câu 9: Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-ít chủ yếu phân bố ở
A Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á
B Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á
C Đông Nam Á, Đông Á, Bắc Á
D Đông Nam Á, Tây Nam Á, Nam Á
Trang 9Câu 10: Hai tôn giáo lớn ra đời ở Ấn Độ là
A Phật giáo và Ki-tô giáo B Phật giáo và Ấn Độ giáo
C Ki-tô giáo và Hồi giáo D Ấn Độ giáo và Hồi giáo
Câu 11.Dựa vào bảng số liệu sau cho biết châu lục nào có tỉ lệ gia tăng tự nhiên
dân số cao nhất ?
TỈ LỆ GIA TĂNG TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ CHÂU LỤC ( 2013 )
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên (% ) 1,1 0,0 2,6 1,0
A Châu Á B Châu Âu C Châu Phi D Châu Mĩ
Câu 12.Khu vực có số dân đông nhất châu Á?
A Nam Á B Đông Nam Á C Đông Á D Tây Nam Á
B PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13: (1,0 điểm) Nêu đặc điểm của địa hình Châu Á ?
Câu 14: (3,0 điểm) Chứng minh khí hậu châu Á phân hóa đa dạng ? Giải
thích
Câu 15: (3,0 điểm ) Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực của thế giới năm
2003 ( Đơn vị: nghìn thùng/ngày)
1 Xác định loại biểu đồ cần vẽ, các bước để vẽ một biểu đồ đó
2 Vì sao khu vực Tây Nam Á trở thành nơi cạnh tranh ảnh hưởng của nhiều cường quốc?
III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm) (Mỗi câu đúng được tính 0,25 điểm)
II Phần tự luận: (7,0 điểm)
13
(1điểm)
- Có nhiều dãy núi chạy theo hai hướng chính đông - tây và bắc -
nam;
0,25
- Sơn nguyên cao đồ sộ tập trung ở trung tâm 0,25
- Nhìn chung địa hình bị chia cắt phức tạp 0,25
STT Khu vực Lượng dầu thô khai thác Lượng dầu thô tiêu
dùng
Trang 1014
(3điểm)
- Chứng minh: Khí hậu châu Á phân hóa đa dạng, nhiều đới và kiểu
khí hậu:
1,5
+ Có các đới khí hậu: cực và cận cực, ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới,
xích đạo.
0,5
+ Trong các đới khí hậu lại có các kiểu khí hậu khác nhau:
ví dụ trong đới khí hậu ôn đới có các kiểu khí hậu, ôn đới hải
dương, ôn đới lục địa
0,5 0,5
+ Do lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo; 0,5
+ Địa hình bị chia cắt mạnh nên khí hậu châu Á phân hóa thành
nhiều đới và nhiều kiểu
0,5
15
(3điểm)
- Vẽ biểu đồ cột, mỗi quốc gia 1 2 cột về khai thác và nhu cầu tiêu
- Khu vực Tây Nam Á trở thành nơi cạnh tranh ảnh hưởng của nhiều
+ Nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có, đặc biệt là dầu khí. 0,25
+ Sự tồn tại các vấn đề mang tính lịch sử, các tôn giáo với các tín
ngưỡng khác nhau
và các phần tử cực đoan trong các tôn giáo……. 0,5
m
Suối Bau, ngày…tháng….năm 2021
Lò Thị Thơi XÁC NHẬN CỦA BGH NHÀ TRƯỜNG