1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kì i môn địa lí 6 thcs tt ba sao (22 23)

14 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì i môn địa lí 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Ba Sao
Chuyên ngành Địa lí
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 48,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VII đến TK X c Hướng dẫn xây dựng BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ Lớp 6 TT Chương / Chủ đề Nội dung/ Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mứ

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Lịch sử- Địa lí 6 Khung ma trận đề kiểm tra cuối kì I

TT Chương/ chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% điểm Nhận biết

(TNKQ)

Thông hiểu (TL)

Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL)

Phân môn Địa lí

1 Chủ đề TRÁI

ĐẤT –

HÀNH TINH

CỦA HỆ

MẶT TRỜI

Nội dung 1: Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt

0,25

Nội dung 2.

Chuyển động của Trái Đất và

hệ quả địa lí 2

0,5

2 Chủ đề CẤU

TẠO CỦA

TRÁI ĐẤT

VỎ TRÁI

ĐẤT

Nội dung 1: Cấu tạo của Trái

Nội dung 2: Quá trình nội sinh

và ngoại sinh.

Trang 2

Nội dung 3: Hiện tượng động đất, núi lửa và sức phá hoại của các tai biến thiên nhiên này

1

15

Nội dung 4: Các dạng địa hình chính

Nội dung 5:

3 Chủ đề KHÍ

HẬU VÀ

BIẾN ĐỔI

KHÍ HẬU

Nội dung 1: Các tầng khí quyển.

Thành phần không khí

2

5

Nội dung 2: Các khối khí Khí

áp và gió

Phân môn Lịch sử

1 Chương 1:

Vì sao phải

học lịch sử

Nội dung 1: Dựa vào đâu để biết và phục dựng lại lịch sử

1

2,5%

Nội dung 2: Thời gian trong lịch

5%

Trang 3

Xã hội

nguyên

thủy

Nguồn gốc loài người

Nội dung 2: Sự chuyển biến

và phân hóa của xã hội

2,5%

3 Chương 3:

Xã hội cổ

đại

Nội dung 1: Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại

1

2,5%

Nội dung 2:

Trung Quóc

từ thời cổ đại đến thế kỉ VII

1a ( 10%

)

1

1b ( 5

%)

17,5%

4 Chương 4:

Đông Nam

Á Từ

những thế

kỉ tiếp giáp

đầu công

nguyên đến

thế kỉ X

Nội dung 1: Sự hình thành và bước đầu phát triển của các vương quốc phong kiến ở ĐNÁ (từ TK

( 5

%)

15%

Trang 4

VII đến TK X)

c) Hướng dẫn xây dựng

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ

Lớp 6

TT

Chương / Chủ đề

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

Phân môn Địa lí

TRÁI ĐẤT – HÀNH TINH CỦA HỆ MẶT TRỜI

Nội dung 1:

Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời

Nhận biết: Xác định được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời.

1

Nội dung 2.

Chuyển động của Trái Đất và

hệ quả địa lí

Nhận biết: Mô tả được chuyển động của Trái Đất:

quanh trục và quanh Mặt

Trang 5

2 Chủ đề

CẤU

TẠO

CỦA

TRÁI

ĐẤT VỎ

TRÁI

ĐẤT

Nội dung 1:

Cấu tạo của Trái Đất

Nhận biết: Trình bày được cấu tạo của Trái Đất gồm ba

Nội dung 2:

Quá trình nội sinh và ngoại sinh.

Nhận biết: Nhận biết được quá trình nội sinh và ngoại

Nội dung 3:

Hiện tượng động đất, núi lửa và sức phá hoại của các tai biến thiên nhiên này

Thông hiểu: Nêu được nguyên nhân của hiện tượng động đất.

1

Nội dung 4:

Các dạng địa hình chính

Vận dụng:Phân biệt được các dạng địa hình chính trên Trái Đất: cao nguyên, đồng bằng.

1a

Nội dung 5:

Khoáng sản Nhận biết: nhận biếtsố loại khoáng sản đơn giản được một 1

KHÍ

HẬU VÀ

BIẾN

ĐỔI KHÍ

HẬU

Nội dung 1:

Các tầng khí quyển.

Thành phần không khí

Nhận biết: Mô tả được các tầng khí quyển

2

Nội dung 2:

Các khối khí Khí áp

và gió

Vận dụng cao Giải thích

được nguyên nhân sinh

Trang 6

Số câu/ loại câu 8 câu

TNKQ 1 câu TL

1 câu (a) TL

1 câu (b) TL

Phân môn Lịch sử

1: Vì sao

phải học

lịch sử

Nội dung 1:

Dựa vào đâu để biết

và phục dựng lại lịch sử

Nhận biết:

-Nêu được những cơ sở để biết

và phục dựng lại lịch sử 1

Nội dung 2:

Thời gian trong lịch sử

Nhận biết:

-Cách tính thời gian trong Lịch

sử.

Người xưa dựa vào đâu để làm ra lịch?

Thông hiểu.

Người xưa dựa vào đâu để làm ra lịch?

2: Xã

hội

nguyên

thủy

Nội dung 2:

Sự chuyển biến và phân hóa của xã hội nguyên thủy

Nhận biết:

- Biết được con người có nguồn gốc từ đâu.

- Địa điểm tìm thấy dấu tích người tối cổ trên đất nước ta là:

Thông hiểu:

Trang 7

– Giải thích được sự tan rã của xã hội nguyên thuỷ

3: Xã

hội cổ

đại

Nội dung 1:

Ai Cập và Lưỡng Hà

cổ đại

Thông hiểu

– Nêu được tác động của điều kiện tự nhiên (các dòng sông, đất đai màu mỡ) đối với sự hình thành nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà

1

Nội dung 2:

Trung Quóc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII

Nhận biết

– Nêu được những thành tựu

cơ bản của nền văn minh Trung Quốc

Thông hiểu

Hiểu được thời kì cổ đại TQ đã tạo dựng nên những thành tựu nào

Vận dụng:

-Thể hiện thái độ trước những thành tựu đã đạt được trong Lịch sử.

4: Đông

Nam Á

Từ

những

thế kỉ

tiếp giáp

đầu

Nội dung 1:

Sự hình thành và bước đầu phát triển của các vương quốc phong

Nhận biết

– Nêu được sự hình thành và phát triển ban đầu của các vương quốc phong kiến từ thế kỉ VII đến thế kỉ X ở Đông Nam Á.

Vận dụng cao:

-Phân tích sự kế thừa và phát

triển của các ngành kinh tế

Trang 8

công nguyên đến thế

kỉ X

kiến ở ĐNÁ (từ

TK VII đến TK X)

trong quá trình phát triển của XH.

TNKQ

1 câu TL

2 TNKQ

1 câu TL

2TNKQ

1 câu (1b) TL

1 câu (1c) TL

KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ và ĐỊA LÍ 6

Thời gian: 60 phút không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:

Câu 1: Trong Hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần mặt trời?

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 9

A.2 B.3 C.4 D.5

Câu 2: Trái Đất tự quay quanh trục tưởng tượng trong thời gian là bao nhiêu lâu?

A 15 giờ B 20 giờ C 24 giờ D 365 giờ.

Câu 3: Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời trên một quỹ đạo hình enlip theo hướng nào?

A.Từ Tây sang Đông B Từ Bắc xuống Nam C Từ Tây Bắc xuống Đông Nam D Từ Đông Nam lên Tây Bắc Câu 4: Cấu tạo của Trái Đất gồm 3 lớp, từ ngoài vào trong gồm

A Vỏ Trái Đất, nhân, man-ti B Man-ti, vỏ Trái Đất, nhân.

C Nhân, vỏ Trái Đất, man-ti D Vỏ Trái Đất, man-ti, nhân.

Câu 5: Hiện tượng nào sau đây chịu tác động của quá trình ngoại sinh?

A Động đất B Núi lửa C Nếp uốn của các lớp đá D Nấm đá do gió thổi mòn Câu 6: Khoáng sản nào sau đây không phải là khoáng sản kim loại?

A Đồng B Chì C Đá vôi D Vàng.

Câu 7: Khí quyển chia thành mấy tầng chính?

A 3 tầng B 4 tầng B 5 tầng B 6 tầng.

Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không thuộc tầng đối lưu?

A Nhiệt độ giảm theo độ cao.

B Có lớp ô-dôn hấp thụ các tia cực tím.

C Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng.

D Sinh ra các hiện tượng thời tiết như mây mưa sấm sét

Câu 9: Những cơ sở nào để biết và phục dựng lại lịch sử?

A Các video, sách, hiện vật.

B Tư liệu hiện vật, tư liệu truyền miệng, tư liệu chữ viết.

C Tư liệu truyền miệng, tư liệu hiện vất, tư liệu chữ viết, tư liệu gốc.

D Tư liệu chữ viết, tư liệu hình ảnh, tư liệu âm thanh, tư liệu truyền miệng.

Trang 10

Câu 10: Một thế kỉ có bao nhiêu năm ?

C 200 năm D 1000 năm.

Câu 11: Người xưa dựa vào đâu để làm ra lịch?

A Sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất

B Sự chuyển động lên xuống của thủy triều

C Sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời.

D Sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời và sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Câu 12: Con người có nguồn gốc từ đâu?

A.Loài khỉ B Tinh Tinh.

C Vượn người D Đười ươi.

Câu 13: Địa điểm tìm thấy dấu tích người tối cổ trên đất nước ta là:

A Lạng Sơn, Thanh Hóa, Nghệ An.

B Hang Thẩm Khuyên, Thẩm Hai ( Lạng Sơn), Núi Đọ (Thanh Hóa), Xuân Lộc (Đồng Nai).

C Hòa Bình, Bắc Sơn, Lai Châu.

D Quảng Ninh, Quảng Bình.

Câu 14: Vì sao xã hội nguyên thủy tan rã?

A Của cải dư thừa, xã hội có sự phân hóa kẻ giàu, người nghèo.

B Xuất hiện đông tầng lớp giầu của xã hội

Trang 11

C Người nguyên thủy biết làm công cụ lao động để sản xuất

D Của cải dư thừa nhiều.

Câu 15: Ai Cập là tặng phẩm của dòng sông nào?

A Sông Ti-gơ-rơ , sông Ơ-phơ-rat

B Sông Hoàng Hà.

C Sông Nin

D Sông Ấn, sông Hằng.

Câu 16: Công trình sử học lớn nhất thời cổ đại của Trung Quốc là:

A Kinh thi B Tam quốc chí.

C Hán thư D Sử kí Tư Mã Thiên.

II TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm): Đọc thông tin sau và trả lời các câu hỏi:

Trận động đất xảy ra lúc 12 giờ 54 phút 22 giây (giờ Hà Nội) trưa nay (18/4) ở tọa độ (14.713 độ vĩ Bắc, 108.468

độ kinh Đông), độ sâu chấn tiêu khoảng 8.1km, thuộc huyện Kon Plông (tỉnh Kon Tum) Trung tâm báo tin động đất và cảnh báo sóng thần - Viện Vật lý Địa cầu vẫn đang tiếp tục theo dõi trận động đất này.Đây là trận động đất thứ 4 xảy ra hôm nay tại huyện Kon Plông và trận động đất thứ 17 trong ba ngày gần đây ở khu vực này.

(Trích nguồn: Báo Tiền Phong ngày 18/4/2022)

- Đoạn thông tin trên nói về thảm họa gì?

- Nêu nguyên nhân, hậu quả của thảm họa đó

Câu 2 (1,5 điểm):

Trang 12

Dựa vào kiến thức đã học và sự hiểu biết của em hãy:

a So sánh sự khác nhau giữa cao nguyên và đồng bằng?

b Tại sao các loại gió thường xuyên trên Trái Đất không thổi theo chiều bắc – nam?

Câu 3( 1điểm):

Hãy trình bày hoạt động kinh tế chính của các vương quốc phong kiến Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ X?

Câu 4( 2điểm)

Em hãy kể tên các thành tựu tiêu biểu của Trung Quốc thời cổ đại? Thành tựu nào em ấn tượng nhất? Vì sao? Chiêm ngưỡng những thành tựu đó em có suy nghĩ gì?

-HẾT -HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Lịch sử và Địa lí 6

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm) Mỗi lựa chọn đúng được 0,25 điểm

Đáp

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC

Trang 13

II TỰ LUẬN (8,0 điểm):

Câu 1 - Đoạn thông tin trên nói về thảm họa gì: Động đất

- Nguyên nhân:

+ Hoạt động của núi lửa

+ Sự dịch chuyển các mảng kiến tạo

+ Sự đứt gãy trong vỏ Trái Đất gây ra

- Hậu quả:

+ Mặt đất rung chuyển, phá hủy nhà cửa các công trình xây dựng Gây thiệt hại về người

+ Động đất ở ngoài khơi sinh ra sóng thần

0,25 0,75

0,5

Câu 2 a - Độ cao:

+ Cao nguyên có độ cao tuyệt đối trên 500m

+ Đồng bằng: có độ cao tuyệt dưới 200m

- Đặc điểm hình thái:

+ Cao nguyên có sườn dốc

+ Đồng bằng không có sườn

0,5

0,5

b Các loại gió thường xuyên trên Trái Đất không thổi theo chiều bắc – nam vì:

Do ảnh hưởng của vận động tự quay quanh trục của Trái Đất nên gây ra sự lệch hướng của các vật chuyển động trên bề mặt Trái Đất trong đó có hướng gió

+ Ở nửa cầu Bắc hướng gió bị lêch về bên phải

+ Ở nửa cầu Nam hướng gió bị lêch về bên trái

0,25 0,25

Câu 3 Hãy trình bày hoạt động kinh tế chính của các vương quốc phong kiến Đông Nam Á từ

thế kỉ VII đến thế kỉ X? Ngành kinh tế nào vẫn được duy trì đến ngày nay và xuất hiện ngành kinh tế mới nào?

1,5

a - Ngành kinh tế chính là nông nghiệp như Cham-pa, Chân Lạp, lưu vực sông I-ra-oa-đi.

- Một số quốc gia chủ yếu dựa vào hoạt động thương mại biển như: Vi-giay-a, Ka-lin-ga, Ma-ta-ram

- Xuất hiện các thương cảng sầm uất: Đại Chiêm, Pa-len-pang

1,0

Trang 14

b Ngành kinh tế vẫn được duy trì đến ngày nay: nông nghiệp, thương mại.

Xuất hiện ngành kinh tế mới: Du lịch

0,5

Câu 4 Em hãy kể tên các thành tựu tiêu biểu của Trung Quốc thời cổ đại? Chiêm ngưỡng

những thành tựu đó em có suy nghĩ gì?

1,5

- La bàn và kĩ thuật in

- Lịch

- Vạn Lý Trường Thành

(Mỗi thành tựu :0,25 điểm)

1,0

Ngày đăng: 03/10/2023, 13:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w