1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai tap mao tu co dap an

10 18 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 16,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 34: D on way home: đường về nhà cụm cố định Đáp án D Dịch nghĩa: Lisa gặp một trong những người bạn cũ của mình trên đường về nhà từ Vancouver Câu 35: A Trước các adj ở dạng so sánh [r]

Trang 1

Mạo từ Câu 1 There was _ piano in the corner of the room.

A a

B an

C

D the

Câu 2 It is fun to learn English on _ computer.

A a

B an

C _

D the

Câu 3 Are they _ students?

A a

B an

C

D the

Câu 4 Have you ever been to _ British Museum.

A a

B an

C

D the

Câu 5 We only have _ hour to complete the test.

A a

B an

C

D the

Câu 6 Hyde Park is a very large park in central London.

A a

B an

C

D the

Câu 7 I would like _ rice with my curry.

A a

B an

C

D the

Câu 8 He is English man.

A a

B an

C

D the

Câu 9 He is English.

A a

B an

C

D the

Câu 10 We may have look at the magazines?

Trang 2

A _

B a

C the

D an

Câu 11 Children usually begin to go to _ school at age of six.

A the, the

B a, a

C _, the

D the, a

Câu 12 Finally we got to house where our grandfather and grandmother had once lived.

A the

B an

C _

D an

Câu 13 Sam is _ man to speak at the conference tomorrow.

A _

B a

C the

D an

Câu 14 Birds can fly in _ sky.

A an

B the

C _

D a

Câu 15 All work had to be done by _ hand when there were no modern machines.

A an

B the

C _

D a

Câu 16 She is _ tallest girl in the school.

A a

B an

C the

D _

Câu 17 Where is pretty, pink sweater I bought last week?

A a

B an

C the

D _

Câu 18 I want to see _ movie I don't care which one we see I just want to get out of the house

tonight

A a

B an

C the

D _

Câu 19 Can you play _ piano?

A a

B an

Trang 3

C the

D _

Câu 20 Do you like _ my new glasses?

A a

B an

C the

D _

Câu 21 I want to introduce you to Sharon She is _ very nice person.

A a

B an

C the

D _

Câu 22 She needs water She is really thirsty.

A a

B an

C the

D _

Câu 23 Canada is one of biggest countries in the world.

A a

B an

C the

D _

Câu 24 Quick! Someone call _ police I need help right now.

A a

B an

C the

D _

Câu 25 Do you like _ my wedding dress?

A a

B an

C the

D _

Câu 26 I need new computer I'm going to the electronics' store to pick one out today.

A a

B an

C the

D _

Câu 27 I want to have apple for lunch.

A a, the

B an, _

C the, _

D _, _

Câu 28 _Grand hotel is in _ Baker Street.

A _, _

B the, the

C the, _

D _, the

Câu 29 Can you give me little more information about the house?

Trang 4

A a

B an

C the

D _

Câu 30 I like beautiful, brown coffee table in your living room Where did you buy it?

A a

B an

C the

D _

Câu 31 The largest landmass is divided into two "continents" along _ Ural mountains.

A an

B the

C _

D a

Câu 32 There are only _ few mistakes in your composition Don't make _ same ones any more.

A the, the

B a, a

C _, _

D a, the

Câu 33 What _ day we are having today!

A an

B the

C _

D a

Câu 34 Lisa met one of her old friends on his way _ home from Vancouver.

A a

B an

C the

D _

Câu 35 Spring is best season of the year Autumn is _ busy season.

A the, a

B a, a

C a, the

D the, the

Câu 36 My girl friend bought dress last weekend.

A a, the

B the, the

C a, _

D the, a

Câu 37 Kent always have _ lunch in a restaurant.

A

B the

C a

D an

Câu 38 Wendy is eleven-year-old girl.

A a

B the

C an

Trang 5

D

Câu 39 sun and the moon both set in west.

A the, the

B _, _

C _, the

D the, _

Câu 40 I will keep eye on the baby when its father is away.

A an

B much

C the

D one

Câu 41 Gary is very busy with his job He has _ time for other things.

A little

B a little

C few

D a few

Câu 42 Listen carefully I'm going to give you _ advice.

A little

B a little

C few

D a few

Câu 43 Do you mind if I ask you _ questions?

A little

B a little

C few

D a few

Câu 44 It' s not a very interesting place to visit, so _ tourists come here.

A little

B a little

C few

D a few

Câu 45 I don't think Jill would be a good teacher She's got _ patience.

A little

B a little

C few

D a few

Câu 46 “Would you like milk in your coffee?” 'Yes, _ '

A little

B a little

C few

D a few

Câu 47 This is a very boring place to live There's _ to do.

A little

B a little

C few

D a few

Câu 48 'Have you ever been to Paris?' 'Yes, I've been there _ times.

A little

Trang 6

B a little

C few

D a few

Câu 49 She isn't very popular She has _ friends.

A little

B a little

C few

D a few

Câu 50 Ann is very busy these days She has _ free time.

A little

B a little

C few

D a few

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: A

Cấu trúc: There + be + a/an + N đđ số ít

Đáp án A

Dịch nghĩa: Có một cái đàn piano ở góc phòng

Câu 2: D

Cụm : on the computer (trên máy tính)

Đáp án D

Dịch nghĩa: Thật là vui khi học tiếng Anh trên máy tính

Câu 3: C

Student (n) học sinh ,được nhắc đến lần đầu mà lại là danh từ đếm được số nhiều nên không cần mạo từ Đáp án C

Dịch nghĩa: Họ là học sinh à ?

Câu 4: D

Mạo từ “the” được dùng trước tên các viện bảo tàng,phòng trưng bày nghệ thuật

Đáp án D

Dịch nghĩa: Bạn đã bao giờ đến bảo tàng Anh chưa ?

Câu 5: B

Cấu trúc: have + a / an + N đếm được số ít

Do “hour” có âm /h/ câm nên ta tính từ âm /o/ là nguyên âm nên phải điền mạo từ an

Đáp án B

Dịch nghĩa: Chúng tôi chỉ có một giờ để hoàn thành bài kiểm tra này

Câu 6: C

Trước tên đường phố,công viên,quảng trường không có mạo từ Đáp án C

Dịch nghĩa: Công viên Hyde là công viên rộng nhất ở trung tâm Luân Đôn

Câu 7: C

Rice (n) cơm , không đếm được và được nhắc đến lần đầu nên không cần mạo từ

Đáp án C

Dịch nghĩa: Tôi thích ăn cơm cà ri

Câu 8: B

Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/an + N đếm được số ít Do “English” chữ cái đầu là một nguyên âm nên ta dùng mạo từ “an”

Đáp án B

Dịch nghĩa: Anh ấy là người Anh

Trang 7

Câu 9: B

Không dùng mạo từ trước tên ngôn ngữ, người nước nào đó

Đáp án C

Dịch nghĩa: Anh ta là người Anh

Tôi là người Việt nam: I am Vietnamese

Còn the + Vietnamese: là chỉ tầng lớp người, toàn bộ người Việt nói chung

Câu 10: B

Cụm collocation: Have a look at (nhìn đến,ngó đến) Đáp án B

Dịch nghĩa: Chúng tôi nhìn lên mấy quyển tạp chí

Câu 11: C

go to school: đi học (cụm cố định)

at the age of + tuổi: ở độ tuổi ( cụm cố định)

Đáp án C

Dịch nghĩa: Trẻ em thường bắt đầu đi học khi 6 tuổi

Câu 12: A

Ngôi nhà này đã được xác định nhờ mệnh đề quan hệ đằng sau “where our grandfather … once lived” Đáp án A

Dịch nghĩa: Cuối cùng chúng tôi cũng đến căn nhà nơi bố mẹ tôi đã từng ở đó một lần

Câu 13: C

Sam là người đàn ông đã được xác định là người sẽ nói trước hội nghị ngày mai ,ta dùng mạo từ xác định

“the”

Đáp án C

Dịch nghĩa: Sam là người sẽ nói chuyện trước hội nghị ngày mai

Câu 14: B

in the sky : trên bầu trời (cụm cố định)

Đáp án B

Dịch nghĩa: Những con chim có thể bay trên trời

Câu 15: C

Cụm cố định: do by hand (làm bằng tay)

Đáp án C

Dịch nghĩa: Tất cả các công việc phải được làm bằng tay khi không có máy móc hiện đại

Câu 16: C

Trước adj+est dạng so sánh hơn nhất,ta dùng mạo từ “the”

Đáp án C

Dịch nghĩa: Cô ấy là cô gái cao nhất trường

Câu 17: C

Chiếc váy này đã được xác định là cái áo len mà tôi đã mua tuần trước ( I bought last week)

Đáp án C

Dịch nghĩa: Cái áo len xinh xắn màu hồng tôi mua tuần trước đâu rồi ?

Câu 18: A

Bộ phim được nhắc đến lần đầu và mang tính chất bất kì ,ta sử dụng mạo từ “a” vì “movie” chữ cái đầu là phụ âm

Đáp án A

Dịch nghĩa: Tôi muốn xem một bộ phim.Tôi không quan tâm là sẽ xem phim gì.Tôi chỉ muốn ra ngoài tối nay thôi

Câu 19: C

Trước tên các nhạc cụ có mạo từ “the”

Đáp án C

Dịch nghĩa: Bạn có thể chơi piano không ?

Trang 8

Câu 20: D

Trước các tính từ sở hữu (my,our,his,her,its,your) không có mạo từ đứng trước

Đáp án D

Dịch nghĩa: Bạn có thích chiếc kính mới của tôi không ?

Câu 21: A

Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/an + N đếm được số ít Do “very” chữ cái đầu là một phụ âm nên ta dùng mạo từ “a”

Đáp án A

Dịch nghĩa: Tôi muốn giới thiệu với bạn Sharon.Cô ấy là một người rất tốt bụng

Câu 22: D

Water là danh từ không đếm được và chỉ chung chung nên không cần mạo từ

Đáp án D

Dịch nghĩa: Tôi cần nước.Tôi khát quá rồi

Câu 23: C

Cấu trúc: One of the + N : một trong số

Đáp án C

Dịch nghĩa: Canada là một trong những thành phố lớn nhất thế giới

Câu 24: C

Trước tên các đơn vị quân đội phải có mạo từ “the”

Đáp án C

Dịch nghĩa:Nhanh lên ! Ai gọi cảnh sát đi.Tôi cần giúp đỡ ngay bây giờ

Câu 25: D

Trước các tính từ sở hữu (my,our,his,her,its,your) không có mạo từ đứng trước

Đáp án D

Dịch nghĩa: Anh có thích chiếc váy cưới của em không ?

Câu 26: A

new computer (n) là danh từ đếm được số ít và được nhắc đến lần đầu nên dùng mạo từ “a” (vì “new” chữ cái đầu là danh từ đếm được số ít)

Đáp án A

Dịch nghĩa: Tôi cần một cái máy tính mới.Tôi sẽ đến siêu thị điện máy để chọn một cái

Câu 27: B

Cấu trúc: have + a / an + N đếm được số ít

Trước tên các bữa ăn trong ngày không có mạo từ

Đáp án B

Dịch nghĩa: Tôi muốn một quả táo cho bữa trưa

Câu 28: C

Trước tên các khách sạn,nhà hàng,quán rượu có mạo từ “the”

Trước tên đường phố,công viên,quảng trường không có mạo từ

Đáp án C

Dịch nghĩa: Khách sạn Grand ở trên phố Baker

Câu 29: A

Câu mang nghĩa tích cực nên không thể dùng “little” một mình

Ta dùng a little

Đáp án A

Dịch nghĩa: Bạn có thể cho tôi một chút thông tin về căn nhà này không ?

Câu 30: C

Cái bàn này đã được xác định là cái mà tôi thích ở phòng khách của bạn,ta sử dụng mạo từ “the”

Đáp án C

Dịch nghĩa: Tôi thích cái bàn cà phê đẹp màu nâu ở phòng khách của bạn Bạn mua ở đâu đấy ?

Trang 9

Câu 31: B

Trước tên các dãy núi có mạo từ “the”

Đáp án B

Dịch nghĩa: Lục địa lớn nhất được chi làm hai lục địa dọc theo dãy Ural

Câu 32: D

Vì “only : chỉ” đã mang nghĩa tiêu cực nên ta dùng “ a few” trong trường hợp này

the same: giống (cụm cố định)

Đáp án D

Dịch nghĩa: Chỉ có vài phút cho bài luận của bạn thôi.Đừng có lắm những ý giống nhau như thế này nữa

Câu 33: D

Cấu trúc câu cảm thán : What + a/an + N đếm được số ít + (S + V )

Đáp án D (do “day” chữ cái đầu là phụ âm)

Dịch nghĩa: Đó là một ngày mà chúng ta đã có hôm nay !

Câu 34: D

on way home: đường về nhà (cụm cố định)

Đáp án D

Dịch nghĩa: Lisa gặp một trong những người bạn cũ của mình trên đường về nhà từ Vancouver

Câu 35: A

Trước các adj ở dạng so sánh hơn nhất phải dùng “the” Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/an + N đếm được số ít

Đáp án A

Dịch nghĩa: Mùa xuân là mùa đẹp nhất trong năm.Mùa thu là mùa bận rộn

Câu 36: C

Cái váy được nhắc đến lần đầu nên ta dùng mạo từ “a”

Last week : cuối tuần (cụm cố định) , không có mạo từ đằng trước

Đáp án C

Dịch nghĩa: Bạn gái tôi mua một cái váy tuần trước

Câu 37: A

Have lunch :ăn trưa ( cụm cố định)

Đáp án A

Dịch nghĩa: Kent luôn ăn sáng ở nhà hàng

Câu 38: C

Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/an + N đếm được số ít

Đáp án C (Do “eleven” chữ cái đầu là nguyên âm)

Câu 39: A

sun (n) mặt trời , là thực thể duy nhất phải có mạo từ “the” in the west: phía Tây

Đáp án A

Dịch nghĩa: Mặt trời và mặt trăng cùng nằm ở phía Tây

Câu 40: A

Cụm idiom: keep an eye on sb (để mắt đến ai)

Đáp án B

Dịch nghĩa: Tôi sẽ để mắt đến đứa bé khi bố nó đi vắng

Câu 41: A

Đây là dạng câu mang tính tiêu cực.Gary bận việc đến nỗi không có thời gian cho việc khác.Mang tính tiêu cực.Do đó ta sử dụng “little” do “time: thời gian” là danh từ không đếm được

Đáp án A

Dịch nghĩa: Gary rất bận với công việc.Anh ta chẳng có thời gian để làm việc khác

Câu 42: B

Lời khuyên là danh từ không đếm được.Câu mang tính chất tích cực ,ta dùng “a little”

Trang 10

Đáp án B

Nghe kĩ đây.Tôi sẽ cho bạn vài lời quyên

Câu 43: D

Questions : danh từ đếm được số nhiều,câu mang tính tích cực do đó ta sử dụng “a few”

Đáp án D

Dịch nghĩa: Bạn có ngại nếu tôi hỏi bạn vài câu hỏi không ?

Câu 44: C

Câu mang nghĩa tiêu cực Tourists (n) là danh từ đếm được số nhiều nên ta dùng “few”

Đáp án C

Dịch nghĩa: Đó không phải là một địa điểm thú vị để thăm viếng,do đó rất in khách du lịch đến đây

Câu 45: A

Patience (n) sự kiên nhẫn là danh từ không đếm được Câu mang nghĩa tiêu cực

Đáp án D

Dịch nghĩa: Tôi không nghĩ Jill sẽ trở thành giáo viên giỏi.Cô ấy thiếu kiên nhẫn lắm

Câu 46: B

Câu mang nghĩa tích cực

Milk (n) danh từ không đếm được

Đáp án B

Dịch nghĩa: Bạn có muốn cho sữa vào cà phê không ? – Có,cho tôi một ít

Câu 47: A

Câu mang nghĩa tiêu cực

Đáp án A

Dịch nghĩa: Đây là một nơi quá chán để sống.Chả có gì mà làm cả

Câu 48: D

Câu mang nghĩa tích cực

Times (n) lần : danh từ đếm được số nhiều

Đáp án D

Dịch nghĩa: Bạn đã từng đến Pari chưa ? Rồi ,tôi đã đến đó vài lần

Câu 49: C

Câu mang nghĩa tiêu cực

friends (n) danh từ đếm được số nhiều

Đáp án C

Dịch nghĩa: Cô ấy không nổi tiếng.Cô ấy có rất ít bạn

Câu 50: A

Câu mang nghĩa tiêu cực

free time (n) danh từ không đếm được

Đáp án A

Dịch nghĩa: Cô ấy rất bận mấy ngày quá.Cô ấy hầu như không có thời gian rảnh

Ngày đăng: 11/12/2021, 19:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w