Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2.. sao cho biểu thức.[r]
Trang 1Đề kiểm tra 1 tiết chương III tuần 16 ( số 2)
I TRẮC NGHIỆM( 7 điểm)
Câu 1: Phương trình: x22x3m 2 0 có 2 nghiệm cùng âm khi:
A
2
1
2
1
Câu 2: Tìm giá trị của m sao cho phương trình 2x² + 6x – 3m = 0 có hai nghiệm phân biệt
A với mọi m B m < –3/2 C m > –3/2 D m = –3/2
Câu 3: Nghiệm của phương trình 5x4 x 2
là: A x = 9 B x = 15 C x = 5 D x=0
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình
2
x
Câu 5: Cho phương trình: 2x 3y8 Cặp số (x; y) nào sau đây là một nghiệm của phương trình?
A (x; y) = (-4; 0) B (x; y) = (4; 1) C (x; y) = (1; 2) D (x; y) = (1; -2)
Câu 6: Hệ phương trình:
3
x y z
x y z
x y z
có nghiệm là:
A 1; 1; 3
B 0; 3;0
C (- 8; 1; 12) D (1; 1; 3) Câu 7: Hai phương trình được gọi là tương đương khi :
A Có cùng dạng phương trình B Các đáp án đều đúng
C Có cùng tập xác định D Có cùng tập hợp nghiệm
Câu 8: Phương trìnhx2 3x 4 0 có hai nghiệm x và 1 x Tính giá trị của biểu thức 2 M x1x2
Câu 9: Số –1 là nghiệm của phương trình nào ?
A x3 - 1 = 0 B x2 + 4x + 3 = 0 C 2x2 + 5x - 7 = 0 D -3x2 + 5x - 2 = 0
Câu 10: Phương trình: 5x 3 x 2 3 5x có tập nghiệm là:
A S = {–1} B S = 2
C S =
3 2;
5
D S =
Câu 11: Số nghiệm của phương trình
2
x 3
x 3
Câu 12: Hệ phương trình nào sau đây không phải là hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn?
A
2 2 0
x y
x z
ìï - - =
ïïí
ï - - =
0 3
x y
ìï = ïïí
ï =
2 3 0
3
x
x y
ìï - = ïïí
ï - =
2 5 3 0
4 3
x y y
ìï + - = ïïí
ï =
Câu 13: Một hình chữ nhật có chu vi 200 cm, chiều dài hơn chiều rộng là 20 cm Số đo chiều dài, chiều rộng
lần lượt là bao nhiêu?
A 60cm, 40 cm B 105 cm, 95 cm C 55 cm, 35 cm D 120 cm, 80cm
Câu 14: Phương trình x2 x 6 = 7 – x có bao nhiêu nghiệm?
Câu 15: Tập nghiệm của phương trình x24x + 2 2 x là:
-II TỰ LUẬN
Trang 1/2 - Mã đề thi 132
Trang 2Câu 1: Giải các phương trình sau: 1)
1 2
x x
-= 2) x2 x 6 = 7 – x
Câu 2 Cho phương trình x2 2( m 1) x m 2 1 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
x1, x2
sao cho biểu thức P x1 x22 5 x x1 2 đạt giá trị lớn nhất
Trang 2/2 - Mã đề thi 132