Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a Chuẩn bị của GV: SGK, phấn màu.. Tiến trình bài dạy a Kiểm tra bài cũ 8 phút.[r]
Trang 1§7 PHÉP CỘNG PHÂN SÔ
1 Mục tiêu
a) Về kiến thức: HS hiểu và nắm chắc các quy tắc cộng 2 phân số trong 2 trường hợp
cùng mẫu và khác mẫu
b) Về kĩ năng: Biết áp dụng quy tắc vào tìm tổng của hai phân số bất kì.
c) Về thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc, tích cực trong học toán.
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a) Chuẩn bị của GV: SGK, phấn màu.
b) Chuẩn bị của HS: SGK, ôn cách cộng 2 số nguyên; nghiên cứu trước Bài 7.
3 Tiến trình bài dạy
a) Kiểm tra bài cũ (8 phút)
* Câu hỏi:
va
HS 1: Nêu quy tắc so sánh 2 phân số không cùng mẫu? So sánh ?
HS 2: Nêu các quy tắc cộng hai số nguyên?
*Đáp án HS1: +) Quy tắc SGK – 23
0; 0 < nên
+)
HS2: +) Quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu (SGK – 75) Tập 1
+) Quy tắc cộng 2 số ng khác dấu(SGK– 76)
b) Dạy nội dung bài mới
Trang 2Hoạt động của GV-HS Ghi bảng
?
HS:
?
GV:
?
HS:
GV:
?
HS:
GV:
?
HS:
GV:
?
HS:
GV:
?
HS:
GV:
?
HS:
GV:
HS:
Nhắc lại cách cộng hai phân số cùng
mẫu đã học ở tiểu học ?
Trả lời
2 3
7 7 Thực hiện tính ?
Giới thiệu quy tắc trên vẫn được áp
dụng cho phép cộng hai phân số co
tử và mẫu là số nguyên
4 2
7 7
Hãy tính Làm bài
Kết hợp đàm thoại khẳng định
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu ta
làm thế nào?
Trả lời – đọc quy tắc SGK - 25
Kết hợp đàm thoại khẳng định – ghi
bảng tổng quát của quy tắc
Áp dụng thực hiện ?1
Cả lớp làm bài – 3 HS lên bảng trình
bày bài làm / 3 phần
Khẳng định kết quả
Áp dụng thực hiện?
Cả lớp làm bài – báo cáo lết quả
Khẳng định kết quả
Lưu ý phần ví dụ minh họa
Co cách nào để tìm tổng của 2 phân
số không cùng mẫu?
Trả lời – nhận xét
Nêu ví dụ – ghi bảng - kết hợp đàm
thoại hoàn thiện phép tính
Muốn cộng hai phân số không cùng
mẫu ta làm thế nào ?
Trả lời
Giới thiệu quy tắc
1) Cộng hai phân số cùng mẫu 14’
a) Ví dụ:
= =
+)
= =
+)
b) Quy tắc: SGK – 25
Tổng quát:
?1 Giải
3 5 3 5 8
1
a)
1 ( 4) 3
b) =
c)
?2 Giải Vì Phép cộng 2 số nguyên là phép cộng 2 phân số co cùng mẫu là 1
3
VD: -5+2 =
2) Cộng hai phân số không cùng mẫu 14’
a) VD:
2 3 10 9 10 ( 9) 1
b) Quy tắc (SGK – 26)
Trang 3HS:
GV:
Đọc quy tắc 2 – 3 lần
Áp dụng thực hiện ?3
Cả lớp làm bài – 3 HS lên bảng trình
bày bài làm / 3 phần
Kết hợp đàm thoại, trình bày bảng
Khẳng định kết quả̉
Lưu ý cách trình bày co thể bỏ bớt
bước trung gian
?3 Giải
a) … =
22 27 22 ( 27) 5 1
b) … =
1 21 1 21 20
c) … =
c) Củng cố, luyện tập (8 phút)
?
HS:
GV:
HS:
Nhắc lại các quy tắc cộng hai
phân số?
Trả lời
Yêu cầu làm bài tập 42a, 43a
(SGK – 26)
Cả lớp làm 2 bài – 2 HS lên bảng
làm
Kết hợp đàm thoại kiểm tra,
khẳng định kết quả, đánh giá bài
làm của HS
Bài 42a (SGK- 26)
Bài 43a (SGK- 26)
d) Hướng dẫn HS tự học ở nhà (1 phút)
- Học thuộc lòng nội dung 2 quy tắc
- Làm bài tập 42b,c,d ; 43b,c,d; 46 (SGK- 26,27)
* Rút kinh nghiệm sau khi dạy: