H- H2SiO3 AXIT SILICIC axit không bền, rất yếu yếu hơn H2CO3 , không tan trong nước.[r]
Trang 1A-C (CACBON) (-4, 0,+4)
(1) C+0,t°
(2) C+C0,¢°
(3) z0+ce
(4) SiO,+Ci
(5) Fe,0,+Ct®
() Fe+ct!
(7) Si+Cth
(8) C+H,SO,(d)t°
(9) C+HNO;t”
(10) C+H,01000°C
(11) C+H,t°
(12) C+CafÀ
—>
(13) C+KCIO,EÌ
B- CO (CACBON MONOOXIT)
(14) cuo+co’
(15) Fe,O.+COt"
PHUONG TRINH PHAN UNG CHUONG CACBON - SILIC
(Fe,0,CO,t° Fe,;0,CO,t FeO CO,t’ Fe)
Trang 2(18) HCOOH H,S0O,d
C- CO2 (CACBON DIOXIT)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
CO,+H,O ——
CO,+CaOLÌ
CO,+Ca¿
=>
K——
CO,+Ca¿
CO,+NaOH1:2
CO,+NaOH1:1
Không dùng CO: để dập tắt các đám cháy AI Mg, Zn
(27)
(28)
CaCO.+HCI kì
CaCO 900” C —1000°C
D- H;CO¿ /4X/7 CACBONIC) (MUÔI CACBONAT)
29)
(30)
(31)
(32)
H,CO.—
NaHCO,+HCIR
—>
Na,CO.+HCI 3
Trang 3(33) CaCO,+CO,+H,ORf3
_—>
(34) NaẴHCO 3
* Chú ý: Nhiệt phân FeCO; có 2 khả năng:
(59) FeCO,t° ,chankhong
(60) FeCO,+0,t°, kk
F- Si (SILIC)(+4,0,+4)
(61) Si+F,S
(63) Si+NaOH+H,O&
_—>
ot
(64) Mg+SiO,šì
(65) SiO0,+C8
G- SiOz (SILIC DIOXIT)
(66) SiO, +NaOH néngchay
(67) SiO,+Na,CO;nóngchay
(68) SiO,+HFS
(69) SiH¿+O,š3
H- H2SiO3 (AXIT SJLICIC) (axit không bên, rất yếu (yếu hơn HạCO:), không tan trong nước.)
(70) H;SiO;t”
_—
(1) H,SiO,+NaOHtS3
=>
=~
3
soot
(72) Na,SiO,+HCl'
l- SiO37 (MUOI SILICAT)
Trang 4(73) Na,SiO,+H,Ọl
(75) SiO;+K;,CO.£”