PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM - Nhận biết dấu hiệu chia hết cho một số.. Số nguyên tố, phân tích một số ra thừa số nguyên tố.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIẾN THỨC Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Sáng tạo Điểm
L
L
NL C
ĐS Đ
K
N C
NL C
ĐS Đ K
N C
NL C
ĐS Đ K
N C
NL C
ĐS Đ
K
N C
Dấu hiệu chia hết
Ước và bội - Ước
chung và bội
chung
Ước chung lớn
nhất - Bội chung
nhỏ nhất
Bảng mô tả
I PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
- Nhận biết dấu hiệu chia hết cho một số Số nguyên tố, phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Tìm ƯCLN, BCNN
II PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN:
Câu 9: Tìm ước , bội và BCNN
Câu 10: Nhận biết dấu hiệu chia hết cho một số
Trang 2PHÒNG GD&ĐT
CAI LẬY
KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS
THẠNH LỘC
Môn: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Ngày… tháng 11 năm 2018
Họ tên thí sinh:
………
………
Điểm Lời phê của Cô
Lớp: 6
I PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:( 4,0 điểm)
Câu 1: Tâp hợp những số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A {2; 3; 5; 7} B {3; 5; 7; 9} C {1; 2; 3; 5; 7} D {1; 2; 5; 7}
Câu 2: Phân tích số 24 ra thừa số nguyên tố, cách viết nào sao đây đúng?
A 24 = 4.6 B 24 = 3.8 C 24 = 22.32 D 24 = 2 3 3
Câu 3: Điền chữ số vào dấu * để 2* là số nguyên tố:
A = 3; 9 B = 0; 1; 3; 7 C =1;3;9 D = 2; 3; 7
Câu 4: BCNN (40; 120) là:
Câu 5: ƯCLN (15; 30) là:
Câu 6: Số chia hết cho cả 2 và 5 là:
Câu 7: Số chia hết cho cả 3 và 9 là:
Câu 8: Tổng 15 + 40 chia hết cho số nào ?
A 8 B 2 C 3 D 5
II PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 9: (2,0 điểm): Cho a= 12; b = 15 Tìm ƯCLN(a,b); BCNN(a, b).
Câu 10: (2,0 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 70 ⋮ x và 84 ⋮ x và x >8
b) x ⋮ 12 ; x ⋮ 21 ; x ⋮ 28 và x < 500
Câu 11: (2,0 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường THCS có khoảng 300 đến 400
em Khi xếp hàng 12; hàng 15; hàng 18 đều vừa đủ Tính số học sinh của khối 6
Bài làm
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………