Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng x sao cho với mỗi giá trị của x ta xác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng cña y.. Đại lợng x phụ thuộc vào đại lợng y sao cho với mỗi giá trị của y ta xá[r]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 2 ĐẠI SỐ 7
ĐỀ SỐ 1 I/TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho điểm M(x0; y0) thì x0 được gọi là:
Câu 2: Cho hàm số y = f(x) Nếu f(1) = 2, thì giá trị của:
Câu 3: Đường thẳng y = ax (a Đường thẳng y = ax (a 0) luôn đi qua điểm:
Câu 4: Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là 3 Khi x = 2, thì y bằng:
Câu 5: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là a, thì đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng y theo hệ
số là:
1
1
a
Câu 6: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -x ?
II/ TỰ LUẬN:
Bài 1: Biết 18 lít dầu hỏa nặng 14 kg Hỏi có 35 kg dầu hỏa thì được bao nhiêu lít dầu hỏa ?
Bài 2: Hai lớp 7A và 7B đi lao động và được phân công số lượng công việc như nhau Lớp 7A hòan thành công
việc trong 4 giờ, lớp 7B hoàn thành công việc trong 5 giờ Tính số học sinh của mỗi lớp, biết rằng tổng số học sinh của hai lớp là 63 học sinh (giả sử năng suất làm việc của mỗi học sinh đều như nhau)
Bài 3: Cho hàm số y = ax (a Cho hàm số y = ax (a 0) đi qua điểm A(2; 1) 1) Xác định giá trị của a 2) Vẽ đồ thị hàm số trên với a vừa xác định
ĐỀ SỐ 2
I TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = 2x Tại x = 2 , f(2) có giá trị là : A 1 B 2 C 3
D 4
Câu 2: Cho hàm số y =
1 x
3 khi đđó hệ số tỉ lệ k là: A 1 B 3 C
1
4
Câu 3: Cho hàm số y = 4.x , với x = 3 thì y có giá trị là: A 0 B 12 C 13 D 14
Câu 4: Cho hàm số y =
2
3x , với x = 9 thì y có giá trị là: A 0 B 3 C 6
D 14
Câu 5: Cho hàm số y = f(x) Nếu f(1) = 2, thì giá trị của: A.x = 2 B y = 1 C x =1
D f(x) = 1
Câu 6: Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là
1
2 Khi x = 2, thì y bằng:
Câu 7:
Câu 7: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = x ? A (1; -1) B.(1; 1) C.(-1; 1)
D.(0; -1)
Câu 8:
Câu 8: Hình chữ nhật có diện tích không đổi, nếu chiều dài tăng gấp đôi thì chiều rộng sẽ:
A Tăng gấp đôi B Không thay đổi C Giảm một nửa D Giảm 4 lần
Câu 9: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là a, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số là:
Trang 2A a B -a C
1
1
a
Cõu 10: Cho biết hai đai lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau khi x = 8 thỡ y =15 hệ số tỉ lệ là
Cõu 11:
Cõu 11: Nếu y = k.x ( k 0 ) thỡ:
A y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k B x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k
C y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k D x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ k
Cõu 12: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là k, thỡ x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số là:
1
1
k
II TỰ LUẬN:
Bài 1: Một người đi bộ với vận tốc đều 5 km/h.
a Hóy biểu diễn quóng đường y (km) người đú đi được thời gian x (giờ)
b Vẽ đồ thị hàm số đú
c Từ đồ thị hàm số hóy cho biết trong 2 giờ người đú đi được bao nhiờu km?
Bài 2: Cho hàm số y = ax a) Tỡm a biết rằng điểm M(-3; 1) thuộc đồ thị hàm số b) Điểm N(-5;2) cú thuộc đồ thị
hàm số đú khụng?
Bài 3:(3điểm) Ba lớp 7A1 , 7A2 , 7A3 hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ đó thu được tổng cộng 370kg giấy vụn Hóy tớnh số giấy vụn của mỗi lớp, biết rằng số giấy vụn thu được của ba lớp lần lượt tỉ lệ nghịch với 4; 6; 5
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho y và x là hai đại lợng tỉ lệ thuận, y=
1 2
x Hệ số tỉ lệ là : A.1
B
1 2
C.-1
D
1 2
Câu 2: Cho đại lợng x tỉ lệ nghịch với đại lợng y và khi x = 8 thì y = 4 Hệ số tỉ lệ là:
A.2
B
1
Câu 3: Cho hai đại lợng thay đổi x và y Đại lợng y gọi là hàm số của x nếu:
A Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng x
B Đại lợng x phụ thuộc vào đại lợng y
C Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng x sao cho với mỗi giá trị của x ta xác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y
D Đại lợng x phụ thuộc vào đại lợng y sao cho với mỗi giá trị của y ta xác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của x
Cõu 4:
Biết y tỉ lệ nghịch với x và cỏc cặp giỏ trị tương ứng trong bảng sau:
Thỡ giỏ trị ụ trống trong bảng là:
A
1
1
Câu 5: Cho hàm số y= -3.x Khi y nhận giá trị là 1 thì :
A x=
1
3
Câu 6 : Cho hàm số y = f(x) = 3x2+1 Giá trị của hàm số tại x = -1 là :
Câu 7: Cho hệ toạ độ Oxy Điểm P có toạ độ là:
x y
P
- 2
A (-2; 0) B(0; 2)
Trang 3Câu 8 : Cho các điểm A( 0; 1); B(2;1); C (
1
3;0) ; D(0;
−1
2 ) ; E( -12;0).
a) Các điểm nằm trên trục hoành là
b) Các điểm nằm trên trục tung là
Câu 9 : Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 3x
A(-1;3)
B(
1
3;1) C( 2;- 6) D( -3;9)
II Tự luận:
Bài 1: Vẽ đồ thị hàm số y=-2x
Bài 2: Hai thanh chì có thể tích lần lợt là 12cm3 và 17 cm3 Tính khối lợng của mỗi thanh, biết rằng tổng khối lợng của hai thanh bằng 327,7 g
Bài 3: Cho hàm số y = f(x) = 2x-3
a) Tính f(2), f(
1
2 ), f(0)
b) Tìm x biết f(x) = 5
ĐỀ SỐ 4 I/ Trắc nghiệm:
Cõu 1 Nếu y = k.x ( k 0 ) thỡ:
A y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k B x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k
C y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k D x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ k
Cõu 2 Nếu y = f(x) = 2x thỡ f(3) = ?
Cõu 3 Nếu điểm A cú hoành độ bằng 2, tung độ bằng 3 thỡ tọa độ điểm A là :
4 Điểm A(1; 2) trong mặt phẳng tọa độ Oxy thuộc gúc phần tư thứ:
5 Điểm thuộc trục hoành thỡ cú tung độ bằng:
6 Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a (a0) thỡ đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng y theo
hệ số tỉ lệ là:
A
1
1 a
II/ TỰ LUẬN:
Bài 1: Cho biết 30 cụng nhõn xõy xong một ngụi nhà hết 90 ngày Hỏi 15 cụng nhõn xõy ngụi nhà đú hết bao
nhiờu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi cụng nhõn là như nhau)
Bài 2: a/ Trong mặt phẳng Oxy, vẽ đồ thị hàm số y = - 2x
b/ Điểm A(2; 4) cú thuộc đồ thị hàm số trờn khụng? Vỡ sao?
c/ Tỡm tọa độ điểm B, biết B thuộc đồ thị hàm số trờn và B cú tung độ là 4
Bài 3: (1điểm) Biết rằng y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là 2 và z tỉ lệ nghịch với y theo
hệ số tỉ lệ là 3 Hỏi z và x tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch và hệ số tỉ lệ là bao nhiờu?