PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 2dm = .... Câu 7: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác: A..[r]
Trang 1BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2017- 2018
Môn : Toán - Lớp 2
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên học sinh:……….……… .Lớp: 2A
Trường Tiểu học Sơn Tiến, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 2dm = cm là:
Câu 2: Kết quả của phép tính 25 + 24 là:
Câu 3: Trong phép tính 45 – 15 = 30 Số 15 được gọi là:
A Số bị trừ B Số trừ C Số hạng D Hiệu
Câu 4: 4 giờ chiều còn gọi là:
A 16 giờ B 14 giờ C 13 giờ D 15 giờ
Câu 5: Số cần điền vào chỗ chấm trong phép tính 27 + 42 = 42 +
Câu 6: Số liền trước của số 90 là :
A 91 B 98 C 89 D 100
Câu 7: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác:
A 5 hình tam giác
C 4 hình tam giác
B 7 hình tam giác
D 6 hình tam giác
Câu 8: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
…………
… ………
…
Trang 2II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a 37 + 53 b 85 – 58 c 100 - 37 d 42 + 36
Câu 2: Tìm x: a) x – 45 = 55 b) 27 + x = 38 + 16 c) 75 – x = 57
Câu 3: Năm nay bà 58 tuổi Mẹ kém bà 29 tuổi Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi? Bài giải
Câu 4: Tìm tổng của 2 số, biết số hạng thứ nhất là số lớn nhất có 1 chữ số và số hạng thứ hai là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số Bài giải
Trang 3
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 2A
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm0,5 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1
1điểm
đúng cho 0,25 điểm
Câu 2
1,5 điểm
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
x – 45 = 55
x = 55 + 45
x = 100
27 + x = 38 + 16
27 + x = 54
x = 54 – 27
x = 27
c, 75 – x = 57
x = 75 - 57
x = 18
Câu 3
2 điểm
Bài giải
Tuổicủa mẹ năm nay là:
58 – 29 = 29 ( tuổi) Đáp số: 29 tuổi
0,5 điểm
1 điểm 0,5 điểm
Câu 4
1,5điểm
Số lớn nhất có 1 chữ số là 9
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90
Tổng của hai số đó là: 9 + 90 = 99
0,25điểm 0,25 điểm
1 điểm
Trang 4MA TRẬN MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I – Lớp 2A
Câu số
Số điểm
TN TL TN TL TN TL TN TL
Số và phép tính:
- Thực hiện phép cộng, trừ không nhớ
và có nhớ trong phạm vi 100
- Nhận biết số lớn nhất, bé nhất có hai
chữ số.
- Tìm số hạng, số bị trừ, số trừ
Giải toán có lời văn:
- Giải và trình bày bài toán về nhiều
hơn, ít hơn.
Câu số
2,3 ,5, 6,8
Số điểm
Yếu tố hình học
- Nhận dạng và đếm được hình tam
giác, hình chữ nhật
Đại lượng, đo đại lượng:
- Ngày, tháng: xác định được ngày nào
đó trong tháng
- Cộng, trừ các số kèm đơn vị
ki-lô-gam.
Câu số 1,4