Vẽ đường cao, giải toán có lời văn Giải bài toán có ba bước tính với các số tự nhiên, trong đó có các bài toán: Tìm số trung bình cộng; tìm hai số khi biết tổng và hiệu hai số đó.. Số đi[r]
Trang 1BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2017- 2018
Môn : Toán - Lớp 4
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên học sinh:……….……… .Lớp 4B
Trường Tiểu học Sơn Tiến, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong
các câu sau:
Câu 1: Năm triệu không trăm bảy mươi nghìn sáu trăm được viết là:
A 5 070 060 B 5 070 600 C 5 700 600 D 5 007 600
Câu 2: Chữ số 7 trong số 587 964 thuộc hàng nào?
A Hàng đơn vị B.Hàng chục C Hàng trăm D Hàng nghìn
Câu 3: Số lớn nhất trong các số 2397 ; 2367 ; 2697 ; 2679 là:
A 2397 B 2697 C 2367 D 2679
Câu 4: 1 giờ 30 phút = phút
A 90 phút B 60 phút C 120 phút D 50 phút
Câu 5: Năm 2018 thuộc thế kỉ nào?
Câu 6: 5 tấn 8 kg = ……… kg?
Câu 7: Số trung bình cộng của 36 và 54 là:
Câu 8: Một hình chữ nhật có chiều rộng 6cm Chiều dài hơn chiều rộng 4 cm Chu
vi của hình chữ nhật đó là:
Điểm Lời nhận xét của giáo viên
…………
… ………
…
Trang 2II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: Đặt tính rồi tính
a 2356 + 934 b 3821 - 1805 c 218 x 115 d 448 : 16
……… …… ……… …… ……… …… ………
……… …… ……… ……… … …………
……… …… … ………… …… ……… … …………
……… …… ……… …… ……… …… ………
……… …… ……… ……… … …………
……… …… … ………… …… ……… … …………
Câu 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a, 2 x 34 x 5 b, 14 x 65 + 14 x 35 ………
………
………
………
Câu 3: Tổng số tuổi của mẹ và con là 58 tuổi Mẹ hơn con 32 tuổi Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi? Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
Câu 4: Tổng của hai số chẵn là 70 Tìm hai số đó biết rằng giữa chúng có 5 số lẻ. Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3ĐÁP ÁN:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4,0 điểm)
Số điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 5,0 0,5 0,5 0,5
II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1: (2 đ – Đúng mỗi ý cho 0,5 đ):
a, 3290 b, 2016 c, 25070 d, 28
Câu 2: (1 đ – Đúng mỗi ý cho 0,5 đ):
a, 340 b, 1400
Câu 3: (1,5 đ) Bài giải
Số tuổi của mẹ là:
( 58 + 32 ) : 2 = 45 (tuổi) (0,75 đ)
Số tuổi của con là:
45 - 32 = 13 (tuổi) (0,5 đ)
Đáp số: 45 tuổi và 13 tuổi (0,25 đ)
(HS có cách giải khác mà vẫn đảm bảo đúng yêu cầu thì vẫn cho điểm tối đa)
Câu 4: (1,5 đ): Hai số chẵn liên tiếp nhau hơn kém nhau 2 đơn vị Do đó giữa 2 số
chẵn có 5 số lẻ thì 2 số chẵn này hơn kém nhau số đơn vị là:
2 x 5 = 10 (đơn vị)
Số chẵn bé cần tìm là:
(70 – 10) : 2 = 30
Số chẵn lớn cần tìm là:
(30 + 10 = 40
(HS có cách giải khác mà vẫn đảm bảo đúng yêu cầu thì vẫn cho điểm tối đa)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – TOÁN 4B
Trang 4Mạch kiến thức kĩ năng Số câu
Số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng TN
K Q
TL TN K Q
TL TN K Q
TL TN K Q
TL TN K Q
Số học Số tự nhiên,dãy số tự nhiên: Số câu 3 1 1 4
Trang 5Số điểm 1,5 2 0,5 2
Tìm thành phần chưa biết của phép
tính.
Tính giá trị biểu thức: hai hoặc ba chữ
(đơn giản).
Tính bằng cách thuận tiện nhất: tính
chất giáo hoán, kết hợp,…
Đại
lượng
Đại lượng và đơn vị đo đại lượn: độ
dài, khối lượng, diện tích.
Đổi đơn vị đo.
Đơn vị đo thời gian: xác định một năm
cho trước thuộc thế kỉ nào?
Ước lượng khối lượng của một vật.
Hình
học
Nhận biết góc vuông, góc bẹt, góc
nhọn, góc tù.
Số câu
Số điểm
Vẽ đường cao, giải toán có lời văn Số câu
Số điểm
Toán
có lời
văn
Giải bài toán có ba bước tính với các
số tự nhiên, trong đó có các bài toán:
Tìm số trung bình cộng; tìm hai số khi
biết tổng và hiệu hai số đó.
Số điểm 2 2 1,5 1 0,5 1,5 1,5 4